Bão SAOLA (2023)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 131 | 3,177 | 34.7206 | 35.8867 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
140 kt
259 km/h |
140 kt
259 km/h gió gốc |
123 kt
227 km/h |
917 | 127 | 3,148 | 42.125 | 48.1249 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
105 kt
194 km/h |
120 kt
222 km/h |
105 kt
194 km/h gió gốc |
920 | 127 | 3,133 | 34.7206 | 35.8867 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
120 kt
222 km/h |
125 kt
231 km/h |
109 kt
203 km/h |
915 | 123 | 2,945 | 36.9145 | 39.2287 |
Category 4 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
125 kt
232 km/h |
143 kt
264 km/h |
125 kt
232 km/h gió gốc |
915 | 113 | 2,732 | 45.0331 | 53.0176 |
Category 5 (1′)
Cấp 17 - Siêu bão (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
107 kt
198 km/h |
122 kt
226 km/h |
107 kt
198 km/h gió gốc |
920 | 107 | 2,612 | 35.6116 | 37.3489 |
Category 4 (1′)
Cấp 16 - Siêu bão (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 34.7206 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 35.8867 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -39 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 156h (6.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/2023
20.1°N, 121°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22°N | |
| Kinh độ | 109.1°E – 128°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 42.125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 48.1249 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -37 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 237h (9.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 193h (8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2023
19.9°N, 121.8°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 127.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 01/09/2023 (GMT+7) |
17,375 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 01/09/2023 (GMT+7) |
32,865 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 07:00 30/08/2023 (GMT+7) |
97,382 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 34.7206 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 35.8867 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -39 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 300h (12.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 222h (9.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 178h (7.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/2023
20.1°N, 121°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 128.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 26/08/2023 (GMT+7) |
26,938 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 29/08/2023 (GMT+7) |
193,957 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 36.9145 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 39.2287 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +33 kt (+61 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 240h (10d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 186h (7.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2023
19.9°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22°N | |
| Kinh độ | 109.1°E – 126.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 45.0331 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 53.0176 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -15 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 228h (9.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 190h (7.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2023
19.9°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 16°N – 22°N | |
| Kinh độ | 109.3°E – 125.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 35.6116 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 37.3489 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +6 kt (+11 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +31 kt (+57 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 225h (9.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 179h (7.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2023
19.9°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 16.1°N – 22°N | |
| Kinh độ | 110.1°E – 125.3°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 30/08/2023 (GMT+7) |
31,152 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 29/08/2023 (GMT+7) |
117,969 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão SAOLA (07:00 22/08/2023 → 07:00 04/09/2023).
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
38.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
20.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.6
|
20.9
|
18.5
|
21.0
|
20.9
|
24.1
|
19.9
|
27.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
100.0
|
90.0
|
87.0
|
84.0
|
85.0
|
95.0
|
106.0
|
82.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
15.0
|
21.0
|
10.0
|
6.0
|
5.0
|
8.0
|
31.0
|
22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
62.0
|
62.0
|
65.0
|
70.0
|
68.0
|
75.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-3.0
|
-3.0
|
0.0
|
0.0
|
1.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
18.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
5.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.40 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
17.1
|
16.6
|
12.3
|
12.8
|
9.6
|
11.4
|
17.5
|
24.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
89.0
|
86.0
|
87.0
|
88.0
|
94.0
|
99.0
|
101.0
|
95.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
29.0
|
7.0
|
7.0
|
26.0
|
-12.0
|
-8.0
|
-10.0
|
20.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
64.0
|
64.0
|
65.0
|
66.0
|
67.0
|
68.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-5.0
|
-2.0
|
-1.0
|
0.0
|
2.0
|
2.0
|
4.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
59.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
49.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.8
|
18.3
|
21.0
|
18.5
|
20.6
|
20.7
|
22.7
|
14.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
76.0
|
73.0
|
74.0
|
76.0
|
92.0
|
112.0
|
94.0
|
82.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
5.0
|
2.0
|
11.0
|
21.0
|
-28.0
|
26.0
|
21.0
|
31.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
66.0
|
67.0
|
69.0
|
70.0
|
68.0
|
72.0
|
70.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
2.0
|
2.0
|
6.0
|
3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
37.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
26.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.10 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
23.4
|
24.6
|
22.0
|
23.2
|
28.7
|
31.5
|
36.2
|
42.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
75.0
|
73.0
|
75.0
|
79.0
|
92.0
|
79.0
|
80.0
|
74.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
29.0
|
5.0
|
-16.0
|
-33.0
|
25.0
|
24.0
|
48.0
|
17.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
62.0
|
61.0
|
65.0
|
66.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
67.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
1.0
|
2.0
|
0.0
|
1.0
|
0.0
|
3.0
|
7.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
42.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
29.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.3
|
17.6
|
14.6
|
24.1
|
22.4
|
22.9
|
21.1
|
14.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
83.0
|
87.0
|
97.0
|
108.0
|
109.0
|
92.0
|
89.0
|
82.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
21.0
|
26.0
|
-43.0
|
-1.0
|
32.0
|
28.0
|
32.0
|
29.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
60.0
|
63.0
|
66.0
|
66.0
|
69.0
|
67.0
|
67.0
|
68.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
5.0
|
3.0
|
5.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
55.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
72.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
46.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.4
|
22.3
|
25.0
|
26.0
|
20.5
|
16.2
|
16.0
|
17.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
92.0
|
96.0
|
105.0
|
113.0
|
97.0
|
70.0
|
57.0
|
61.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
110.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
19.0
|
29.0
|
26.0
|
43.0
|
39.0
|
55.0
|
35.0
|
53.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
61.0
|
63.0
|
64.0
|
65.0
|
67.0
|
70.0
|
70.0
|
68.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
1.0
|
3.0
|
6.0
|
4.0
|
6.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
65.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
79.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
46.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.8
|
27.3
|
24.1
|
19.4
|
22.0
|
17.1
|
16.2
|
17.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
95.0
|
102.0
|
108.0
|
112.0
|
94.0
|
76.0
|
88.0
|
96.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
100.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-25.0
|
0.0
|
20.0
|
47.0
|
-12.0
|
37.0
|
1.0
|
-28.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
66.0
|
67.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
65.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
2.0
|
0.0
|
2.0
|
9.0
|
1.0
|
-3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
75.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
55.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
37.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.40 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
27.2
|
20.6
|
17.1
|
17.1
|
15.3
|
19.5
|
18.5
|
23.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
102.0
|
109.0
|
113.0
|
106.0
|
88.0
|
80.0
|
92.0
|
100.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
90.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
0.0
|
11.0
|
23.0
|
-17.0
|
-2.0
|
26.0
|
-7.0
|
-60.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
64.0
|
66.0
|
69.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
67.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
1.0
|
0.0
|
1.0
|
5.0
|
7.0
|
1.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
95.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
78.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
60.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.7
|
18.9
|
18.9
|
20.4
|
14.6
|
18.4
|
19.7
|
18.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
112.0
|
114.0
|
110.0
|
103.0
|
87.0
|
82.0
|
102.0
|
99.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
15.0
|
20.0
|
0.0
|
-10.0
|
23.0
|
7.0
|
44.0
|
-7.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
65.0
|
68.0
|
68.0
|
68.0
|
70.0
|
68.0
|
68.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
6.0
|
3.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
86.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
59.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.5
|
21.1
|
19.7
|
19.0
|
17.6
|
19.0
|
21.9
|
17.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
108.0
|
93.0
|
80.0
|
68.0
|
62.0
|
71.0
|
98.0
|
85.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
21.0
|
8.0
|
0.0
|
28.0
|
39.0
|
28.0
|
-19.0
|
-6.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
72.0
|
74.0
|
75.0
|
78.0
|
77.0
|
75.0
|
77.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
0.0
|
3.0
|
3.0
|
3.0
|
2.0
|
-2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
105.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
96.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
59.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.1
|
19.7
|
16.7
|
15.0
|
16.8
|
15.4
|
16.6
|
13.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
104.0
|
94.0
|
89.0
|
84.0
|
83.0
|
98.0
|
98.0
|
88.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
60.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
8.0
|
0.0
|
29.0
|
36.0
|
24.0
|
26.0
|
-8.0
|
-10.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
68.0
|
68.0
|
71.0
|
69.0
|
71.0
|
74.0
|
77.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
3.0
|
3.0
|
2.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
110.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
75.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
48.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
20.2
|
17.1
|
14.2
|
19.0
|
17.0
|
18.9
|
16.0
|
12.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
93.0
|
84.0
|
80.0
|
75.0
|
83.0
|
100.0
|
90.0
|
84.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-8.0
|
6.0
|
32.0
|
42.0
|
31.0
|
34.0
|
-9.0
|
5.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
67.0
|
68.0
|
67.0
|
66.0
|
70.0
|
72.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
6.0
|
5.0
|
5.0
|
1.0
|
0.0
|
-4.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
91.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
56.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.0
|
14.5
|
20.7
|
19.3
|
14.9
|
13.7
|
10.9
|
7.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
87.0
|
81.0
|
82.0
|
80.0
|
99.0
|
94.0
|
85.0
|
94.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
22.0
|
16.0
|
-12.0
|
3.0
|
41.0
|
23.0
|
71.0
|
22.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
66.0
|
66.0
|
64.0
|
64.0
|
65.0
|
66.0
|
71.0
|
68.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
4.0
|
4.0
|
2.0
|
3.0
|
0.0
|
-1.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
62.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
29.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.7
|
22.6
|
21.9
|
19.4
|
22.0
|
18.0
|
13.1
|
14.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
65.0
|
58.0
|
60.0
|
63.0
|
81.0
|
97.0
|
84.0
|
84.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
33.0
|
31.0
|
33.0
|
34.0
|
-4.0
|
21.0
|
30.0
|
0.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
74.0
|
77.0
|
76.0
|
75.0
|
77.0
|
78.0
|
79.0
|
79.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
6.0
|
9.0
|
5.0
|
3.0
|
2.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
48.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
16.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
24.4
|
24.0
|
19.9
|
17.7
|
17.3
|
17.5
|
12.4
|
17.5
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
63.0
|
58.0
|
61.0
|
74.0
|
101.0
|
84.0
|
88.0
|
98.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
47.0
|
42.0
|
35.0
|
18.0
|
26.0
|
48.0
|
26.0
|
34.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
67.0
|
68.0
|
69.0
|
72.0
|
71.0
|
71.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
9.0
|
7.0
|
1.0
|
1.0
|
0.0
|
-2.0
|
-3.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
125.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
50.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
20.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
23.5
|
20.0
|
21.9
|
21.4
|
14.4
|
15.8
|
13.5
|
16.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
58.0
|
56.0
|
78.0
|
100.0
|
93.0
|
87.0
|
83.0
|
63.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
40.0
|
40.0
|
40.0
|
40.0
|
40.0
|
40.0
|
40.0
|
40.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
75.0
|
38.0
|
40.0
|
-1.0
|
25.0
|
18.0
|
10.0
|
42.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
67.0
|
67.0
|
70.0
|
69.0
|
68.0
|
69.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
5.0
|
3.0
|
1.0
|
0.0
|
-5.0
|
-2.0
|
-1.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
110.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
30.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
18.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
7.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.8
|
26.5
|
28.9
|
27.5
|
28.6
|
23.4
|
23.7
|
19.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
54.0
|
54.0
|
56.0
|
58.0
|
74.0
|
99.0
|
92.0
|
77.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
55.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
43.0
|
37.0
|
26.0
|
35.0
|
43.0
|
14.0
|
39.0
|
54.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
71.0
|
74.0
|
76.0
|
76.0
|
76.0
|
75.0
|
75.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
3.0
|
1.0
|
0.0
|
-6.0
|
-3.0
|
0.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
95.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
62.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
47.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.7
|
24.2
|
25.6
|
22.7
|
21.2
|
25.9
|
22.5
|
14.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
58.0
|
60.0
|
71.0
|
87.0
|
109.0
|
98.0
|
82.0
|
69.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
30.0
|
15.0
|
52.0
|
82.0
|
52.0
|
58.0
|
47.0
|
53.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
70.0
|
71.0
|
74.0
|
75.0
|
74.0
|
74.0
|
74.0
|
75.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
-1.0
|
-2.0
|
-1.0
|
-4.0
|
-2.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
70.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
45.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.3
|
18.8
|
13.9
|
20.1
|
19.7
|
25.7
|
18.3
|
22.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
106.0
|
101.0
|
90.0
|
83.0
|
84.0
|
71.0
|
68.0
|
59.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
9.0
|
17.0
|
41.0
|
41.0
|
44.0
|
31.0
|
53.0
|
54.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
75.0
|
74.0
|
73.0
|
77.0
|
77.0
|
80.0
|
81.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
-3.0
|
-1.0
|
0.0
|
7.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
61.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
47.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.4
|
18.2
|
21.4
|
20.7
|
21.2
|
18.8
|
17.7
|
16.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
104.0
|
95.0
|
90.0
|
87.0
|
77.0
|
66.0
|
54.0
|
43.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
12.0
|
49.0
|
59.0
|
25.0
|
29.0
|
33.0
|
33.0
|
27.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
71.0
|
68.0
|
68.0
|
69.0
|
70.0
|
75.0
|
75.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-1.0
|
-1.0
|
-1.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
-1.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
76.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
62.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.7
|
22.6
|
21.8
|
21.3
|
21.1
|
16.0
|
19.6
|
13.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
101.0
|
96.0
|
88.0
|
77.0
|
70.0
|
64.0
|
57.0
|
60.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
70.0
|
44.0
|
9.0
|
-8.0
|
44.0
|
48.0
|
54.0
|
28.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
66.0
|
67.0
|
68.0
|
72.0
|
72.0
|
75.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-4.0
|
0.0
|
-1.0
|
-5.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
78.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
66.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.5
|
20.8
|
17.0
|
21.5
|
19.6
|
18.2
|
21.6
|
24.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
88.0
|
86.0
|
82.0
|
75.0
|
75.0
|
57.0
|
58.0
|
57.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
49.0
|
0.0
|
2.0
|
30.0
|
31.0
|
50.0
|
13.0
|
11.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
67.0
|
68.0
|
69.0
|
69.0
|
72.0
|
73.0
|
73.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
-2.0
|
0.0
|
-2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
25.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
83.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
62.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.7
|
19.2
|
25.5
|
27.0
|
19.6
|
22.7
|
17.9
|
23.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
88.0
|
81.0
|
73.0
|
70.0
|
60.0
|
49.0
|
47.0
|
47.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
48.0
|
34.0
|
28.0
|
30.0
|
24.0
|
30.0
|
-1.0
|
28.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
70.0
|
70.0
|
72.0
|
71.0
|
74.0
|
73.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
0.0
|
-1.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
35.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
77.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
56.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.80 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.9
|
27.1
|
28.5
|
23.1
|
20.1
|
23.3
|
19.0
|
28.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
80.0
|
73.0
|
70.0
|
68.0
|
54.0
|
51.0
|
51.0
|
48.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
42.0
|
37.0
|
21.0
|
3.0
|
31.0
|
32.0
|
0.0
|
11.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
72.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-4.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
1.0
|
9.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
96.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
78.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
28.2
|
25.5
|
23.0
|
17.9
|
21.6
|
18.6
|
26.7
|
22.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
71.0
|
71.0
|
66.0
|
57.0
|
53.0
|
53.0
|
45.0
|
42.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
33.0
|
38.0
|
31.0
|
7.0
|
72.0
|
20.0
|
39.0
|
58.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
74.0
|
75.0
|
77.0
|
78.0
|
82.0
|
81.0
|
81.0
|
78.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
-2.0
|
1.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
4.0
|
8.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
86.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
73.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.0
|
22.7
|
16.8
|
14.9
|
20.5
|
20.2
|
29.7
|
22.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
77.0
|
72.0
|
66.0
|
62.0
|
62.0
|
54.0
|
48.0
|
51.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
41.0
|
21.0
|
25.0
|
51.0
|
26.0
|
44.0
|
32.0
|
34.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
75.0
|
78.0
|
77.0
|
80.0
|
80.0
|
81.0
|
80.0
|
79.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
7.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
7.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
78.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
66.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.7
|
16.9
|
15.6
|
19.3
|
16.9
|
24.5
|
27.4
|
29.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
71.0
|
65.0
|
61.0
|
55.0
|
46.0
|
50.0
|
55.0
|
52.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
21.0
|
25.0
|
50.0
|
57.0
|
37.0
|
27.0
|
45.0
|
45.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
70.0
|
71.0
|
73.0
|
71.0
|
73.0
|
70.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
2.0
|
12.0
|
6.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
130.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
76.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
61.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
12.8
|
16.7
|
17.2
|
18.3
|
26.8
|
32.2
|
36.4
|
37.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
65.0
|
60.0
|
51.0
|
42.0
|
41.0
|
54.0
|
47.0
|
37.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
66.0
|
67.0
|
41.0
|
3.0
|
37.0
|
45.0
|
55.0
|
2.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
70.0
|
70.0
|
72.0
|
71.0
|
71.0
|
68.0
|
69.0
|
66.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
1.0
|
0.0
|
3.0
|
5.0
|
4.0
|
3.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
130.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
90.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
72.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
19.4
|
18.8
|
24.8
|
19.8
|
25.8
|
27.4
|
35.0
|
26.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
60.0
|
53.0
|
47.0
|
44.0
|
51.0
|
52.0
|
48.0
|
44.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
34.0
|
33.0
|
38.0
|
37.0
|
52.0
|
46.0
|
0.0
|
-21.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
71.0
|
73.0
|
72.0
|
72.0
|
71.0
|
67.0
|
66.0
|
65.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
3.0
|
3.0
|
2.0
|
11.0
|
0.0
|
-3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
96.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
86.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
14.3
|
16.9
|
17.1
|
20.1
|
29.7
|
25.6
|
30.8
|
27.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
56.0
|
52.0
|
47.0
|
46.0
|
5.0
|
37.0
|
60.0
|
41.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
61.0
|
13.0
|
26.0
|
44.0
|
46.0
|
21.0
|
9.0
|
-31.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
74.0
|
70.0
|
72.0
|
71.0
|
67.0
|
67.0
|
61.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
2.0
|
5.0
|
5.0
|
16.0
|
3.0
|
2.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
135.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
8.60 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
99.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
82.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
17.2
|
17.1
|
19.9
|
24.4
|
24.3
|
30.2
|
25.6
|
28.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
53.0
|
48.0
|
47.0
|
53.0
|
48.0
|
32.0
|
58.0
|
45.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
30.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
13.0
|
26.0
|
44.0
|
38.0
|
58.0
|
17.0
|
0.0
|
-37.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
69.0
|
66.0
|
61.0
|
64.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
1.0
|
5.0
|
4.0
|
2.0
|
6.0
|
-2.0
|
-4.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
130.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
8.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
68.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
47.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
17.1
|
17.1
|
17.1
|
17.1
|
17.1
|
17.1
|
17.1
|
17.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
50.0
|
47.0
|
49.0
|
56.0
|
45.0
|
55.0
|
60.0
|
56.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
35.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
26.0
|
26.0
|
26.0
|
26.0
|
26.0
|
26.0
|
26.0
|
26.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
4.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
4.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-15.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
55.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
30.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.4
|
27.0
|
33.8
|
28.2
|
36.3
|
24.3
|
34.2
|
33.1
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
47.0
|
50.0
|
59.0
|
14.0
|
10.0
|
55.0
|
9.0
|
39.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
60.0
|
40.0
|
32.0
|
68.0
|
72.0
|
31.0
|
27.0
|
43.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
73.0
|
72.0
|
70.0
|
69.0
|
70.0
|
68.0
|
71.0
|
69.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
11.0
|
11.0
|
-4.0
|
0.0
|
1.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
83.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
48.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.90 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
25.3
|
29.0
|
26.6
|
30.0
|
30.0
|
23.0
|
27.0
|
30.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
49.0
|
58.0
|
49.0
|
19.0
|
45.0
|
47.0
|
40.0
|
28.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
19.0
|
47.0
|
54.0
|
35.0
|
48.0
|
-2.0
|
-9.0
|
14.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
72.0
|
73.0
|
69.0
|
68.0
|
65.0
|
67.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
11.0
|
10.0
|
3.0
|
-2.0
|
-3.0
|
-2.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
120.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
76.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
53.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
10.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
31.5
|
27.1
|
28.2
|
31.5
|
21.7
|
25.0
|
17.1
|
26.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
56.0
|
29.0
|
35.0
|
31.0
|
36.0
|
41.0
|
46.0
|
35.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
45.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
2.0
|
54.0
|
43.0
|
49.0
|
11.0
|
26.0
|
26.0
|
31.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
72.0
|
71.0
|
69.0
|
64.0
|
66.0
|
68.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
13.0
|
12.0
|
5.0
|
-2.0
|
0.0
|
-4.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
115.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-5.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
40.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
6.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
28.8
|
29.4
|
30.7
|
32.4
|
23.1
|
31.4
|
20.3
|
20.3
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
40.0
|
36.0
|
20.0
|
35.0
|
12.0
|
39.0
|
34.0
|
36.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
50.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
60.0
|
26.0
|
41.0
|
56.0
|
0.0
|
10.0
|
30.0
|
30.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
75.0
|
75.0
|
72.0
|
71.0
|
72.0
|
67.0
|
74.0
|
74.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
14.0
|
15.0
|
4.0
|
3.0
|
-3.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
100.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
3.80 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
25.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
11.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
9.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.7
|
29.5
|
33.4
|
23.6
|
30.5
|
25.2
|
31.5
|
31.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
22.0
|
35.0
|
17.0
|
39.0
|
51.0
|
30.0
|
37.0
|
40.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
65.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
54.0
|
70.0
|
39.0
|
28.0
|
34.0
|
43.0
|
38.0
|
32.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
75.0
|
71.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
73.0
|
73.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
10.0
|
3.0
|
2.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
85.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-30.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
4.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
2.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.20 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
27.4
|
29.0
|
21.6
|
21.1
|
27.8
|
20.5
|
29.5
|
29.9
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
30.0
|
35.0
|
1.0
|
38.0
|
54.0
|
29.0
|
36.0
|
25.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
80.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
38.0
|
26.0
|
6.0
|
-15.0
|
-3.0
|
26.0
|
10.0
|
8.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
74.0
|
75.0
|
73.0
|
71.0
|
74.0
|
76.0
|
77.0
|
78.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
6.0
|
-2.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
-3.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
60.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-35.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
19.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.70 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
32.3
|
26.4
|
29.4
|
33.2
|
26.3
|
34.9
|
31.9
|
37.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
5.0
|
37.0
|
38.0
|
38.0
|
84.0
|
90.0
|
90.0
|
79.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
105.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
40.0
|
25.0
|
28.0
|
45.0
|
24.0
|
26.0
|
28.0
|
46.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
68.0
|
69.0
|
68.0
|
69.0
|
71.0
|
72.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
45.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-30.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.00 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
17.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
3.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
8.60 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
22.2
|
20.6
|
20.4
|
22.2
|
15.7
|
23.4
|
20.7
|
19.8
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
31.0
|
36.0
|
53.0
|
74.0
|
73.0
|
96.0
|
94.0
|
90.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
120.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-14.0
|
-15.0
|
2.0
|
0.0
|
16.0
|
-2.0
|
-14.0
|
5.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
69.0
|
68.0
|
69.0
|
70.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
2.0
|
2.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
0.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
40.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-20.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
2.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
6.50 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
21.3
|
22.2
|
25.4
|
15.5
|
27.7
|
23.2
|
25.7
|
20.7
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
13.0
|
54.0
|
75.0
|
72.0
|
92.0
|
90.0
|
90.0
|
100.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
125.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
19.0
|
0.0
|
6.0
|
-9.0
|
5.0
|
-4.0
|
0.0
|
33.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
68.0
|
68.0
|
69.0
|
70.0
|
70.0
|
70.0
|
69.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
4.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
35.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
5.40 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
2.10 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
26.6
|
24.2
|
14.4
|
17.2
|
23.6
|
18.6
|
16.9
|
15.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
54.0
|
72.0
|
78.0
|
77.0
|
93.0
|
87.0
|
92.0
|
100.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
130.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
-10.0
|
-11.0
|
-14.0
|
-11.0
|
19.0
|
36.0
|
21.0
|
44.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
74.0
|
73.0
|
76.0
|
76.0
|
77.0
|
79.0
|
76.0
|
78.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
3.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
2.0
|
0.0
|
1.0
|
2.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
30.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
0.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
27.0
|
17.0
|
18.5
|
25.6
|
20.5
|
24.0
|
16.1
|
18.0
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
79.0
|
84.0
|
50.0
|
13.0
|
15.0
|
38.0
|
44.0
|
77.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
135.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
5.0
|
9.0
|
3.0
|
-14.0
|
3.0
|
33.0
|
40.0
|
16.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
70.0
|
72.0
|
71.0
|
72.0
|
73.0
|
73.0
|
75.0
|
73.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
2.0
|
1.0
|
0.0
|
-1.0
|
1.0
|
0.0
|
2.0
|
1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
25.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
0.30 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
18.6
|
19.3
|
27.4
|
27.9
|
22.7
|
21.1
|
22.6
|
19.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
73.0
|
22.0
|
33.0
|
38.0
|
6.0
|
6.0
|
1.0
|
39.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
140.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
0.0
|
-28.0
|
-11.0
|
-20.0
|
-14.0
|
25.0
|
10.0
|
47.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
71.0
|
70.0
|
68.0
|
68.0
|
69.0
|
69.0
|
70.0
|
68.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
1.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
-1.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
20.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
-10.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
6.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
0.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
15.2
|
21.6
|
21.4
|
19.5
|
28.0
|
28.1
|
34.6
|
40.2
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
35.0
|
12.0
|
31.0
|
32.0
|
33.0
|
34.0
|
34.0
|
33.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
145.0
|
145.0
|
145.0
|
145.0
|
145.0
|
145.0
|
145.0
|
145.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
13.0
|
3.0
|
4.0
|
18.0
|
26.0
|
37.0
|
32.0
|
30.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
72.0
|
68.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
70.0
|
69.0
|
71.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.
Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.
Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.
Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.
Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.
Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.
Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.
Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.
Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.
Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.
Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.
Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.
Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.
| Chỉ số | Giá trị | Rating gốc | Rating tính |
|---|---|---|---|
|
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX) |
15.00 | ||
|
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua |
0.00 | ||
|
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu |
2.20 | ||
|
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C |
0.00 | ||
|
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C |
0.00 | ||
|
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại |
0.00 | ||
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
| Chỉ số | 6h | 12h | 18h | 24h | 36h | 48h | 60h | 72h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng |
28.5
|
27.9
|
22.2
|
24.7
|
26.0
|
19.7
|
18.8
|
24.6
|
|
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương |
31.0
|
33.0
|
36.0
|
40.0
|
45.0
|
40.0
|
36.0
|
4.0
|
|
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa |
150.0
|
150.0
|
150.0
|
150.0
|
150.0
|
150.0
|
150.0
|
150.0
|
|
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb |
7.0
|
5.0
|
-19.0
|
-20.0
|
14.0
|
6.0
|
47.0
|
54.0
|
|
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa |
69.0
|
66.0
|
67.0
|
67.0
|
67.0
|
72.0
|
72.0
|
75.0
|
|
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ |
0.0
|
1.0
|
0.0
|
-1.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|
0.0
|