Bão JEBI (2024)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng (chuẩn đo gió) |
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn | Áp suất min (hPa) | Quỹ đạo | Năng lượng (gió 1′) | Phân loại cao nhất (theo đúng chuẩn từng thang) |
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió gốc (của đài) | ≈ Gió 1 phút | ≈ Gió 10 phút | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | |||
|
JTWC (Mỹ) gió 1 phút |
70 kt
130 km/h |
70 kt
130 km/h gió gốc |
61 kt
114 km/h |
969 | 63 | 4,831 | 4.6475 | 2.8621 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
WMO (Quốc tế) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
980 | 65 | 5,248 | 6.0912 | 3.5537 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
JMA (Nhật Bản) gió 10 phút |
65 kt
120 km/h |
74 kt
137 km/h |
65 kt
120 km/h gió gốc |
980 | 57 | 5,100 | 6.0912 | 3.5537 |
Category 1 (1′)
Cấp 12 - Cuồng phong (10′)
|
|
HKO (Hồng Kông) gió 10 phút |
60 kt
111 km/h |
68 kt
127 km/h |
60 kt
111 km/h gió gốc |
980 | 51 | 3,896 | 5.3535 | 3.085 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
CMA (Trung Quốc) gió 2 phút |
64 kt
119 km/h |
67 kt
123 km/h |
58 kt
108 km/h |
980 | 53 | 4,782 | 5.3724 | 2.9193 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
|
KMA (Hàn Quốc) gió 10 phút |
62 kt
115 km/h |
71 kt
131 km/h |
62 kt
115 km/h gió gốc |
980 | 51 | 4,286 | 6.0928 | 3.3441 |
Category 1 (1′)
Cấp 11 - Bão mạnh (10′)
|
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.6475 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.8621 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 111h (4.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 27h (1.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 01/10/2024
37°N, 143°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 140.2°E – 158.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 01/10/2024 (GMT+7) |
12,728 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 02/10/2024 (GMT+7) |
94,891 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0912 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.5537 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 27.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
32.7°N, 141.6°E |
|
| Vĩ độ | 14.3°N – 52.3°N | |
| Kinh độ | 140.4°E – 160.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0912 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.5537 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
32.6°N, 141.7°E |
|
| Vĩ độ | 14.8°N – 51.7°N | |
| Kinh độ | 140.6°E – 162.2°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 19:00 01/10/2024 (GMT+7) |
16,163 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 01/10/2024 (GMT+7) |
203,654 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.3535 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.085 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
32.8°N, 141.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 45.1°N | |
| Kinh độ | 140.4°E – 153.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 5.3724 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 2.9193 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +26 kt (+48 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -18 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 30.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 138h (5.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
32.6°N, 141.6°E |
|
| Vĩ độ | 16.2°N – 52.8°N | |
| Kinh độ | 140.2°E – 158.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ | 6.0928 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ | 3.3441 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +27 kt (+50 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -20 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 01/10/2024
32.6°N, 141.6°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 48.6°N | |
| Kinh độ | 140.5°E – 157.1°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 02/10/2024 (GMT+7) |
18,620 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 01/10/2024 (GMT+7) |
117,829 km² | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão JEBI (01:00 25/09/2024 → 01:00 03/10/2024).