Xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Duy Nghĩa

Thứ Ba, 01/09/2026 - 06:01:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
12km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
85%
US AQI
32

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
26°C
%
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
01/09
Có mưa
25° | 29°
23.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
27° | 35°
0.9 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
26° | 34°
0.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.1 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 32°
9 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
26° | 32°
15.9 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
26° | 29°
7.8 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 29°
27 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 29°
7.8 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
25° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Nhiều mây
26° | 30°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
26° | 29°
12.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
25° | 27°
30.6 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 29°
24 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Duy Nghĩa, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Duy Nghĩa
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Duy Nghĩa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Duy Nghĩa trong 7 ngày tới

Từ 01/09/2026 đến 07/09/2026, nhiệt độ tại Xã Duy Nghĩa dự báo dao động từ 25°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 02/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 57.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 01/09 (~23.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

35°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
57.5
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Duy Nghĩa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (02/09): Nắng; nhiệt độ từ 27°C đến 35°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.9 mm.
Hiện tại Xã Duy Nghĩa mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (01/09), khoảng 23.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 26–32°C, mưa ~9 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~15.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Duy Nghĩa là 32 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Duy Nghĩa, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Duy Sơn
4.4 mm
2 Văn phòng Thường trực
4.2 mm
3 Hồ Phú Lộc
3.8 mm
4 Chùa Linh Ứng
3.8 mm
5 Hòa Phước
3.6 mm
6 Đập Hà Thanh
3.4 mm
7 Cầu Vĩnh Điện
3.4 mm
8 Duy Trung
3.4 mm
9 Bình Lâm
3.2 mm
10 Hồ Hòa Trung
3.2 mm
11 Hồ An Long
3 mm
12 Trạm bơm An Trạch
3 mm
13 Cầu Hà Tân
2.6 mm
14 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
2.4 mm
15 Hòa Quý
2.4 mm
16 Trung tâm GD-DN 05-06
2.4 mm
17 Hòa Hải
2.2 mm
18 Hồ Nước Rôn
2.2 mm
19 Phường Hòa Cường Nam
2 mm
20 Hồ Thạc Gián
2 mm
21 Hòa Phát
2 mm
22 Hòa Xuân
1.8 mm
23 Kênh Nguyễn Đình Tựu
1.8 mm
24 Đầu mối hồ Phú Ninh
1.8 mm
25 Khe Cạn
1.8 mm
26 Điện Ngọc
1.8 mm
27 Hồ chứa nước Thủy Yên
1.6 mm
28 Lưu vực hồ Hòa Trung
1.6 mm
29 Phước Ninh
1.6 mm
30 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
1.4 mm
31 Tam Lộc
1.4 mm
32 Đại Đồng
1.4 mm
33 Hòa Khương
1.4 mm
34 Bình Dương
1.4 mm
35 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
1.2 mm
36 Hòa Ninh
1.2 mm
37 Trạm bơm Túy Loan
1.2 mm
38 Tiên Phong
1.2 mm
39 Điện Hồng
1.2 mm
40 Bạch Mã
1 mm
41 Quế Lộc
1 mm
42 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
1 mm
43 Đại Chánh
1 mm
44 Than Nông Sơn
1 mm
45 Duy Phú
1 mm
46 Hòa Sơn
1 mm
47 Đầu mối hồ Cây Thông
1 mm
48 Trà Kót
1 mm
49 Suối Lương
1 mm
50 Phước Hiệp
0.8 mm
51 Hòa Phú Thành
0.8 mm
52 Cầu Hương An
0.8 mm
53 Hồ Thái Xuân
0.8 mm
54 Hồ Hố Cau
0.8 mm
55 Quế Lưu
0.6 mm
56 Tiên Hà
0.6 mm
57 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
0.6 mm
58 Đại Hiệp
0.6 mm
59 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
0.6 mm
60 Hồ Hương Mao
0.4 mm
61 Đầu mối hồ Thạch Bàn
0.4 mm
62 Hồ Trước Đông
0.4 mm
63 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
0.4 mm
64 Bà Nà
0.4 mm
65 Hồ Hóc Khế
0.4 mm
66 Sông Trà
0.2 mm
67 Hồ Đông Tiển
0.2 mm
68 Hồ Đồng Nghệ
0.2 mm
69 Bình Phú
0.2 mm
70 Tam Trà
0.2 mm
71 Tam Lãnh
0.2 mm
72 Đầu mối hồ Trung Lộc
0.2 mm
73 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
74 Thăng Phước
0 mm
75 Quế Phước
0 mm
76 Suối Đá
0 mm
77 Hòa Bắc
0 mm
78 Tiên Lãnh
0 mm
Đã sao chép liên kết!