Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 39 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

JEAN

1947
1′ Category 2
ID: 1947356N08141
Quỹ đạo di chuyển của JEAN (1947)
GMT+7: 22/12/1947 29/12/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
973 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - DS824 1′ 176km/h - TD9636 1′ 176km/h - TD9635 1′ 176km/h 973hPa

AL03

1947
Không xác định
ID: 1947341N08108
Quỹ đạo di chuyển của AL03 (1947)
GMT+7: 06/12/1947 07/12/1947
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

IRENE

1947
1′ Tropical Storm
ID: 1947334N10129
Quỹ đạo di chuyển của IRENE (1947)
GMT+7: 29/11/1947 03/12/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - DS824 1′ 83km/h - TD9635 1′ 83km/h 1000hPa

HANNAH

1947
1′ Category 3
ID: 1947326N24136
Quỹ đạo di chuyển của HANNAH (1947)
GMT+7: 22/11/1947 23/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 955hPa TD9636 1′ 185km/h -

GLADYS

1947
1′ Category 1
ID: 1947321N07145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 17/11/1947 22/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
987 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h - DS824 1′ 139km/h - TD9635 1′ 139km/h 987hPa TD9636 1′ 130km/h -

FLORA

1947
1′ Category 3
ID: 1947316N09141
Quỹ đạo di chuyển của FLORA (1947)
GMT+7: 12/11/1947 19/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
963 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h - DS824 1′ 204km/h - TD9635 1′ 204km/h 963hPa

#####

1947
Không xác định
ID: 1947316N17115
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/11/1947 13/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

ELNORA

1947
1′ Tropical Storm
ID: 1947314N14130
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 10/11/1947 12/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - DS824 1′ 93km/h - TD9636 1′ 83km/h - TD9635 1′ 93km/h 995hPa

DORA

1947
1′ Category 3
ID: 1947306N08140
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/11/1947 10/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 965hPa

CATHY

1947
1′ Category 3
ID: 1947302N11134
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 28/10/1947 04/11/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 965hPa TD9636 1′ 167km/h -

BEATRICE

1947
1′ Tropical Storm
ID: 1947290N15141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 16/10/1947 21/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
991 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - DS824 1′ 83km/h - TD9636 1′ 83km/h - TD9635 1′ 83km/h 991hPa

ALICE

1947
1′ Category 4
ID: 1947286N11152
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 13/10/1947 21/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h - DS824 1′ 222km/h - TD9635 1′ 222km/h 940hPa TD9636 1′ 222km/h -

ROSALIND

1947
1′ Category 4
ID: 1947279N23145
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 06/10/1947 14/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
918 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - DS824 1′ 241km/h - TD9635 1′ 241km/h 918hPa TD9636 1′ 241km/h -

OLIVE

1947
1′ Category 3
ID: 1947275N14155
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/10/1947 05/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
958 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h - DS824 1′ 204km/h - TD9635 1′ 204km/h 958hPa TD9636 1′ 204km/h -

PAULINE

1947
1′ Category 3
ID: 1947275N14142
Quỹ đạo di chuyển của PAULINE (1947)
GMT+7: 01/10/1947 08/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
958 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 958hPa TD9636 1′ 185km/h -

NANETTE

1947
1′ Category 2
ID: 1947272N21133
Quỹ đạo di chuyển của NANETTE (1947)
GMT+7: 29/09/1947 04/10/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h - DS824 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 970hPa TD9636 1′ 167km/h -

#####

1947
Không xác định
ID: 1947272N11132
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 28/09/1947 29/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

#####

1947
Không xác định
ID: 1947270N18118
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 26/09/1947 28/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

MILDRED

1947
1′ Category 1
ID: 1947265N14127
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/09/1947 25/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
Áp suất Min:
983 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h - DS824 1′ 139km/h - TD9635 1′ 139km/h 983hPa TD9636 1′ 139km/h -

LAURA

1947
1′ Category 2
ID: 1947257N25154
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 14/09/1947 18/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
962 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h - DS824 1′ 167km/h - TD9636 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 962hPa

KATHLEEN

1947
1′ Category 2
ID: 1947254N17143
Quỹ đạo di chuyển của KATHLEEN (1947)
GMT+7: 10/09/1947 15/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h - DS824 1′ 167km/h - TD9636 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 960hPa

JOYCE

1947
1′ Tropical Storm
ID: 1947248N13135
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 05/09/1947 10/09/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h - DS824 1′ 65km/h - TD9635 1′ 65km/h 1000hPa TD9636 1′ 65km/h -

INEZ

1947
1′ Category 3
ID: 1947236N09138
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/08/1947 31/08/1947
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 960hPa

#####

1947
Không xác định
ID: 1947235N18114
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/08/1947 25/08/1947
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc