Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 33 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

BABS

1951
1′ Category 3
ID: 1951344N09143
Quỹ đạo di chuyển của BABS (1951)
GMT+7: 10/12/1951 17/12/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 980hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 991hPa TD9636 1′ 185km/h - WMO 10′ - 980hPa TOKYO 10′ - 980hPa

AMY

1951
1′ Category 4
ID: 1951337N09150
Quỹ đạo di chuyển của AMY (1951)
GMT+7: 03/12/1951 19/12/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
924 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h - CMA 2′ 196km/h 950hPa DS824 1′ 222km/h - TD9636 1′ 222km/h - TD9635 1′ 222km/h 924hPa WMO 10′ - 950hPa TOKYO 10′ - 950hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951329N11149
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1951329N11149 (1951)
GMT+7: 25/11/1951 01/12/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1004 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1004hPa

WANDA

1951
1′ Category 2
ID: 1951321N09143
Quỹ đạo di chuyển của WANDA (1951)
GMT+7: 16/11/1951 26/11/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
949 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 985hPa USA 1′ 167km/h - DS824 1′ 167km/h - TD9636 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 949hPa WMO 10′ - 985hPa TOKYO 10′ - 985hPa

VERA

1951
1′ Tropical Storm
ID: 1951301N16128
Quỹ đạo di chuyển của VERA (1951)
GMT+7: 28/10/1951 03/11/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 980hPa USA 1′ 111km/h - DS824 1′ 111km/h - TD9636 1′ 111km/h - TD9635 1′ 111km/h 995hPa WMO 10′ - 980hPa TOKYO 10′ - 980hPa

THELMA

1951
1′ Category 4
ID: 1951300N13155
Quỹ đạo di chuyển của THELMA (1951)
GMT+7: 26/10/1951 02/11/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
938 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - DS824 1′ 232km/h - TD9636 1′ 232km/h - TD9635 1′ 232km/h 938hPa CMA 2′ 215km/h 950hPa WMO 10′ - 950hPa TOKYO 10′ - 950hPa

SARAH

1951
1′ Category 3
ID: 1951295N21152
Quỹ đạo di chuyển của SARAH (1951)
GMT+7: 22/10/1951 29/10/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
958 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 960hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 958hPa TD9636 1′ 185km/h - WMO 10′ - 960hPa TOKYO 10′ - 960hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951292N16114
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1951292N16114 (1951)
GMT+7: 18/10/1951 19/10/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

RUTH

1951
1′ Category 4
ID: 1951281N11147
Quỹ đạo di chuyển của RUTH (1951)
GMT+7: 07/10/1951 20/10/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
924 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 269km/h 924hPa USA 1′ 222km/h - DS824 1′ 222km/h - TD9636 1′ 213km/h - TD9635 1′ 222km/h 925hPa WMO 10′ - 924hPa TOKYO 10′ - 924hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951277N11113
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/10/1951 07/10/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
Không có dữ liệu gốc

PAT

1951
1′ Category 2
ID: 1951263N08137
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/09/1951 03/10/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 126km/h 980hPa USA 1′ 167km/h - DS824 1′ 167km/h - TD9636 1′ 167km/h - TD9635 1′ 167km/h 983hPa WMO 10′ - 980hPa TOKYO 10′ - 980hPa

ORA

1951
1′ Category 2
ID: 1951255N08148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 11/09/1951 22/09/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 161km/h 970hPa USA 1′ 157km/h - DS824 1′ 157km/h - TD9636 1′ 157km/h - TD9635 1′ 157km/h 981hPa WMO 10′ - 970hPa TOKYO 10′ - 970hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951250N21148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 07/09/1951 13/09/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

AL04

1951
1′ Tropical Depression
ID: 1951246N14120
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/09/1951 13/09/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 995hPa DS824 1′ 46km/h -

NORA

1951
1′ Category 3
ID: 1951239N11144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 27/08/1951 04/09/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
964 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 143km/h 970hPa USA 1′ 185km/h - DS824 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 964hPa TD9636 1′ 167km/h - WMO 10′ - 970hPa TOKYO 10′ - 970hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951232N18151
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/08/1951 24/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1005 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1005hPa

MARGE

1951
1′ Category 3
ID: 1951223N11148
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 10/08/1951 24/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 100 kt (185 km/h)
Category 3
Áp suất Min:
886 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 185km/h - CMA 2′ 322km/h 886hPa DS824 1′ 185km/h - TD9636 1′ 185km/h - TD9635 1′ 185km/h 901hPa WMO 10′ - 886hPa TOKYO 10′ - 886hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951221N10136
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 09/08/1951 19/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 988hPa WMO 10′ - 989hPa TOKYO 10′ - 989hPa

AL08

1951
Không xác định
ID: 1951217N14114
Quỹ đạo di chuyển của AL08 (1951)
GMT+7: 05/08/1951 08/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 995hPa

AL05

1951
Không xác định
ID: 1951215N10135
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 02/08/1951 06/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1002hPa

LOUISE

1951
1′ Category 4
ID: 1951206N11145
Quỹ đạo di chuyển của LOUISE (1951)
GMT+7: 25/07/1951 05/08/1951
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
Áp suất Min:
904 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 287km/h 904hPa USA 1′ 222km/h - DS824 1′ 222km/h - TD9636 1′ 222km/h - TD9635 1′ 222km/h 923hPa WMO 10′ - 904hPa TOKYO 10′ - 904hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951204N26153
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 23/07/1951 29/07/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1006 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1006hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951203N08136
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/07/1951 26/07/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1002 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1002hPa

#####

1951
Không xác định
ID: 1951203N22144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 22/07/1951 26/07/1951
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1005 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1005hPa WMO 10′ - 1005hPa TOKYO 10′ - 1005hPa