Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.
RUSS
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1990347N05173
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:13/12/1990 24/12/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′125 kt (232 km/h)
Category 4
10′213 km/h (115 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
915 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′232km/h-CMA 2′215km/h920hPaHKO 10′213km/h915hPaWMO 10′185km/h915hPaTOKYO 10′185km/h915hPa
OWEN
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1990319N07197
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:14/11/1990 05/12/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′140 kt (259 km/h)
Category 5
10′204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
920 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′259km/h-HKO 10′204km/h920hPaCMA 2′196km/h930hPaWMO 10′176km/h925hPaTOKYO 10′176km/h925hPa
NELL
1990
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1990312N12121
GMT+7:08/11/1990 13/11/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′93km/h-CMA 2′89km/h985hPaHKO 10′83km/h990hPaWMO 10′93km/h990hPaTOKYO 10′93km/h990hPa
MIKE
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1990310N07152
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:06/11/1990 18/11/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′150 kt (278 km/h)
Category 5
10′222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′278km/h-HKO 10′222km/h910hPaCMA 2′269km/h910hPaWMO 10′185km/h915hPaTOKYO 10′185km/h915hPa
PAGE
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1990309N08167
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:05/11/1990 03/12/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′140 kt (259 km/h)
Category 5
10′222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′259km/h-CMA 2′233km/h910hPaWMO 10′194km/h910hPaTOKYO 10′194km/h910hPaHKO 10′222km/h910hPa
LOLA
1990
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1990288N15118
GMT+7:15/10/1990 20/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′74km/h-CMA 2′70km/h995hPaHKO 10′74km/h990hPaWMO 10′65km/h998hPaTOKYO 10′65km/h998hPa
KYLE
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990287N13156
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:13/10/1990 25/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′90 kt (167 km/h)
Category 2
10′139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′167km/h-CMA 2′161km/h960hPaHKO 10′139km/h960hPaWMO 10′139km/h955hPaTOKYO 10′139km/h955hPa
JEANA
1990
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1990283N15129
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:09/10/1990 15/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′65km/h-CMA 2′54km/h1000hPaHKO 10′56km/h1000hPa
IRA
1990
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1990272N11121
GMT+7:29/09/1990 05/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′65km/h-CMA 2′70km/h995hPaHKO 10′65km/h995hPaWMO 10′65km/h996hPaTOKYO 10′65km/h996hPa
HATTIE
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990271N13153
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:28/09/1990 09/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′90 kt (167 km/h)
Category 2
10′148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′167km/h-CMA 2′143km/h955hPaWMO 10′148km/h950hPaTOKYO 10′148km/h950hPaHKO 10′139km/h960hPa
GENE
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1990261N12141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:18/09/1990 01/10/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′80 kt (148 km/h)
Category 1
10′148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′148km/h-CMA 2′143km/h960hPaHKO 10′130km/h965hPaWMO 10′148km/h950hPaTOKYO 10′148km/h950hPa
DOT
1990
Không xác định
ID: 1990254N24114
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:10/09/1990 12/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′43km/h1000hPa
FLO
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 1990251N06171
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:08/09/1990 22/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′145 kt (269 km/h)
Category 5
10′222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
890 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′269km/h-HKO 10′194km/h925hPaCMA 2′196km/h930hPaWMO 10′222km/h890hPaTOKYO 10′222km/h890hPa
ED
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990250N13157
GMT+7:07/09/1990 20/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′90 kt (167 km/h)
Category 2
10′130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′167km/h-CMA 2′126km/h970hPaHKO 10′130km/h960hPaWMO 10′130km/h965hPaTOKYO 10′130km/h965hPa
DOT
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1990245N16149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:02/09/1990 10/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′75 kt (139 km/h)
Category 1
10′139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′139km/h-CMA 2′143km/h960hPaWMO 10′139km/h960hPaTOKYO 10′139km/h960hPaHKO 10′139km/h960hPa
CECIL
1990
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1990245N20123
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:02/09/1990 05/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′83km/h-CMA 2′107km/h990hPaHKO 10′83km/h990hPa
ABE
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990235N10152
GMT+7:22/08/1990 03/09/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′90 kt (167 km/h)
Category 2
10′167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′167km/h-CMA 2′161km/h955hPaHKO 10′167km/h945hPaWMO 10′139km/h955hPaTOKYO 10′139km/h955hPa
BECKY
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1990232N13141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:20/08/1990 30/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′70 kt (130 km/h)
Category 1
10′130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′130km/h-CMA 2′126km/h965hPaHKO 10′130km/h960hPaWMO 10′130km/h965hPaTOKYO 10′130km/h965hPa
ZOLA
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1990228N15141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:15/08/1990 23/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′100 kt (185 km/h)
Category 3
10′139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′185km/h-HKO 10′139km/h960hPaCMA 2′143km/h960hPaWMO 10′139km/h960hPaTOKYO 10′139km/h960hPa
YANCY
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990221N07162
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:09/08/1990 23/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′90 kt (167 km/h)
Category 2
10′148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′167km/h-CMA 2′143km/h955hPaHKO 10′148km/h945hPaWMO 10′148km/h950hPaTOKYO 10′148km/h950hPa
WINONA
1990
10′ Bão mạnh 1′ Category 1
ID: 1990216N29125
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:04/08/1990 14/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′65 kt (120 km/h)
Category 1
10′111 km/h (60 kt)
Cấp 11 - Bão mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′120km/h-CMA 2′107km/h975hPaHKO 10′111km/h970hPaWMO 10′111km/h975hPaTOKYO 10′111km/h975hPa
VERNON
1990
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1990208N18132
GMT+7:26/07/1990 10/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′95 kt (176 km/h)
Category 2
10′157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′176km/h-CMA 2′143km/h955hPaWMO 10′139km/h955hPaTOKYO 10′139km/h955hPaHKO 10′157km/h950hPa
#####
1990
Không xác định
ID: 1990206N29154
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:25/07/1990 27/07/1990
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′54km/h1000hPa
STEVE
1990
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1990205N16141
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7:23/07/1990 05/08/1990
Gió đỉnh hệ thống:
1′115 kt (213 km/h)
Category 4
10′194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′213km/h-CMA 2′161km/h955hPaHKO 10′194km/h925hPaWMO 10′157km/h940hPaTOKYO 10′157km/h940hPa
Hướng Dẫn Sử Dụng Hệ Thống
Cơ sở dữ liệu bão IBTrACS - Tây Thái Bình Dương
Hệ thống hàng đầu Việt Nam
Chào mừng đến với Cơ sở dữ liệu Bão IBTrACS
Tra cứu lịch sử hơn 140 năm dữ liệu bão Tây Thái Bình Dương, từ năm 1884 đến hiện tại, với thông tin từ 6+ đài khí tượng quốc tế.
Miễn phí 100%Cập nhật liên tụcĐa nguồn dữ liệu
1884
Năm đầu
6+
Đài KT
34
Tỉnh thành VN
Bắt đầu nhanh
1
Chọn Tab phù hợp
Mùa Bão: Thống kê theo năm | Tìm Kiếm: Tra cứu chi tiết
2
Thiết lập bộ lọc
Chọn năm, đài khí tượng, tháng, khu vực địa lý theo nhu cầu
3
Nhấn "Tìm kiếm"
Kết quả hiển thị với đầy đủ thông tin gió, áp suất, quỹ đạo
4
Xem chi tiết bão
Click vào card để xem quỹ đạo trên bản đồ, dữ liệu đa đài
Nguồn dữ liệu tin cậy
JTWC
Joint Typhoon Warning Center (Mỹ)
JMA
Japan Meteorological Agency
CMA
China Meteorological Administration
HKO
Hong Kong Observatory
KMA
Korea Meteorological Admin.
WMO
World Meteorological Org.
Hệ thống Bộ lọc Nâng cao
Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm chính xác cơn bão bạn cần
MỚI
Lọc theo Đài Khí Tượng
Chọn nguồn dữ liệu từ các đài quan trắc quốc tế
Chọn 1 hoặc nhiều đài cùng lúc
So sánh dữ liệu giữa các đài
Lọc bão có dữ liệu từ đài đã chọn
VD: Chọn JTWC + JMA để so sánh đánh giá của Mỹ và Nhật
MỚI
Lọc theo Tháng Hình Thành
Phân tích bão theo mùa trong năm
Chọn nhiều tháng (1-12)
Phân tích mùa bão cao điểm
Dựa trên thời điểm hình thành
VD: Tháng 9-11 là cao điểm mùa bão ở VN
Lọc theo Cấp Gió
Hai chế độ tìm kiếm linh hoạt
KhoảngNhập Min-Max (km/h hoặc knots)
Cấp bãoChọn checkbox theo Beaufort/Saffir
VD: Tìm siêu bão CAT5 với gió > 250 km/h
MỚI
Lọc theo Thời Gian Tồn Tại
Tìm bão theo số ngày hoạt động
Nhập khoảng Min đến Max ngày
Tối đa 99 ngày
Bỏ trống = không giới hạn
VD: Bão Vamei (2001) chỉ tồn tại 3 ngày
Quỹ Đạo Dị Thường
Phát hiện bão có đường đi bất thường
Loop (vòng tròn), hình số 8
Bẻ lái gắt > 110°
Thuật toán toán học chính xác
VD: Bão Wayne (1986) đi vòng 3 lần
Lọc theo Năm
Chọn một hoặc nhiều năm cần tra cứu
Checkbox đa chọn
Tìm nhanh bằng search box
Dữ liệu từ 1884 - nay
VD: So sánh các năm El Niño: 1997, 2015
Bộ lọc Khu vực Địa lý
4 phương thức lọc địa lý - Chỉ chọn 1 trong 4
Lưu ý quan trọng: Các phương thức lọc địa lý loại trừ lẫn nhau. Hệ thống sẽ ưu tiên theo thứ tự: Vùng tùy chỉnh > Biển Đông > Việt Nam.
Cần lọc địa lý mạnh hơn? Trang Tìm bão theo vùng cho phép vẽ nhiều vùng
đi qua và không đi qua (hình tròn, vuông, chữ nhật, đa giác) và kết hợp chúng bằng
logic linh hoạt (tất cả / bất kỳ). Bạn còn có thể tải lên các file GeoJSON địa lý của riêng mình
để lọc theo ranh giới tùy chỉnh - nhiều tùy chọn hơn hẳn 4 phương thức ở đây.
Tìm tất cả các cơn bão trong toàn bộ vùng Tây Thái Bình Dương
Toàn khu vựcKhông giới hạn
Quét Biển Đông
Lọc bão từng đi qua vùng Biển Đông (South China Sea)
Point-in-Polygon99°-122.5°E
Đổ bộ Việt Nam
Lọc bão vào đất liền Việt Nam. Có thể chọn tỉnh/thành cụ thể
63 tỉnh/thànhGeoJSON chính xác
Tìm kiếm chi tiết đến Phường/Xã
Sau khi chọn tỉnh/thành, có thể lọc sâu hơn đến từng phường/xã cụ thể để xác định chính xác vị trí đổ bộ.
Vẽ vùng tùy chỉnh
Dùng công cụ Leaflet để vẽ polygon khu vực bất kỳ trên bản đồ
Leaflet DrawTự do vẽ
Hướng dẫn vẽ vùng trên bản đồ
1
Chọn "Vẽ vùng tùy chỉnh"
2
Click icon trên bản đồ
3
Click các điểm tạo polygon
4
Click điểm đầu để hoàn thành
Bảng Phân loại Cường độ Bão
So sánh thang Beaufort (Việt Nam) và Saffir-Simpson (Quốc tế)
Thang Beaufort - Phân loại Việt Nam
0-5
Vùng áp thấp
< 39 km/h
6-7
ATNĐ
39-61 km/h
8-9
Bão nhiệt đới
62-88 km/h
10-11
Bão mạnh
89-117 km/h
12-15
Cuồng phong
118-183 km/h
16-17
Siêu bão
> 183 km/h
Thang Saffir-Simpson - Tiêu chuẩn Quốc tế
TD
Tropical Depression
< 34 kt
TS
Tropical Storm
34-63 kt
CAT 1
Category 1
64-82 kt
CAT 2
Category 2
83-95 kt
CAT 3
Category 3
96-112 kt
CAT 4
Category 4
113-136 kt
CAT 5
Category 5
> 136 kt
Bảng quy đổi chi tiết
Beaufort
Tên Việt Nam
km/h
knots
Saffir
Tên Quốc tế
0-5
Vùng áp thấp
< 39
< 34
TD
Tropical Depression
6-7
Áp thấp nhiệt đới
39-61
34-63
TS
Tropical Storm
8-9
Bão nhiệt đới
62-88
64-82
CAT1
Category 1
10-11
Bão mạnh
89-117
83-95
CAT2
Category 2
12-13
Cuồng phong
118-149
96-112
CAT3
Category 3
14-15
Cuồng phong mạnh
150-183
113-136
CAT4
Category 4
16+
Siêu bão
≥ 184
> 136
CAT5
Category 5
Mẹo Sử Dụng Hiệu Quả
Những thủ thuật giúp bạn khai thác tối đa hệ thống
Tìm kiếm thông minh
Gợi ý tự động (autocomplete) hỗ trợ tìm tên bão nhanh chóng. Bạn cũng có thể tìm theo ID bão (VD: WP012024).
Nhập tênGợi ý xuất hiện
Kết hợp bộ lọc
Các bộ lọc hoạt động theo logic AND. Càng nhiều bộ lọc, kết quả càng chính xác.
Năm + Tháng + Đài + Khu vựcChính xác cao
So sánh đa đài
Mỗi đài có phương pháp quan trắc khác nhau. JTWC thường cho số liệu cao hơn JMA.
JTWCvsJMAKhác biệt 10-20%
Mùa bão Việt Nam
Cao điểm bão đổ bộ VN thường vào tháng 9-11. Sử dụng bộ lọc tháng để phân tích.
Tháng 9Tháng 10Tháng 11
Responsive trên mobile
Giao diện tối ưu cho mọi thiết bị. Vuốt ngang để xem thêm cột trong bảng kết quả.
Tự động thích ứng
URL lưu trạng thái
Các bộ lọc được lưu trong URL. Copy link để chia sẻ hoặc quay lại kết quả tìm kiếm.
?tab=advanced&adv_years[]=2024
Tìm nhanh trong kết quả MỚI
Sau khi có kết quả tìm kiếm, sử dụng ô "Tìm nhanh tên bão" để lọc nhanh trong danh sách mà không cần chạy lại truy vấn.
Nhập tên/IDLọc tức thì
Chế độ xem rút gọn MỚI
Chuyển sang chế độ "Rút gọn" để ẩn phần ghi nhận các đài, giúp xem nhiều bão hơn trên cùng màn hình.
Đầy đủRút gọn
Câu hỏi thường gặp
Dữ liệu được đồng bộ từ cơ sở dữ liệu IBTrACS của NOAA định kỳ. Thông tin bão mới nhất thường có sau 24-48h kể từ khi bão tan.
Mỗi cơ quan khí tượng sử dụng phương pháp quan trắc, vệ tinh và công thức tính toán khác nhau. JTWC (Mỹ) thường sử dụng gió 1 phút, trong khi JMA (Nhật) dùng gió 10 phút.
Hiện tại hệ thống hỗ trợ xem trực tiếp. Để tải dữ liệu gốc, bạn có thể truy cập trực tiếp website IBTrACS của NOAA: ncei.noaa.gov