Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 42 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

BOBBIE

1994
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1994348N04175
Quỹ đạo di chuyển của BOBBIE (1994)
GMT+7: 14/12/1994 29/12/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
968 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - CMA 2′ 89km/h 985hPa HKO 10′ 83km/h 990hPa WMO 10′ 93km/h 972hPa TOKYO 10′ 93km/h 968hPa

AXEL

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 1994345N06165
Quỹ đạo di chuyển của AXEL (1994)
GMT+7: 10/12/1994 27/12/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
945 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h - CMA 2′ 180km/h 945hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa WMO 10′ 157km/h 950hPa TOKYO 10′ 157km/h 950hPa

ZELDA

1994
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1994298N25161
Quỹ đạo di chuyển của ZELDA (1994)
GMT+7: 25/10/1994 10/11/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h - HKO 10′ 204km/h 920hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa WMO 10′ 194km/h 910hPa TOKYO 10′ 194km/h 910hPa

YURI

1994
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1994295N25188
Quỹ đạo di chuyển của YURI (1994)
GMT+7: 21/10/1994 27/10/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h - CMA 2′ 70km/h 996hPa HKO 10′ 74km/h 994hPa WMO 10′ 74km/h 996hPa TOKYO 10′ 74km/h 996hPa

WILDA

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 1994291N12170
Quỹ đạo di chuyển của WILDA (1994)
GMT+7: 18/10/1994 02/11/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 125 kt (232 km/h)
Category 4
10′ 167 km/h (90 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 232km/h - CMA 2′ 161km/h 950hPa HKO 10′ 167km/h 945hPa WMO 10′ 167km/h 935hPa TOKYO 10′ 167km/h 935hPa

TERESA

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1994287N14156
Quỹ đạo di chuyển của TERESA (1994)
GMT+7: 14/10/1994 27/10/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa WMO 10′ 148km/h 955hPa TOKYO 10′ 148km/h 955hPa

VERNE

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 4
ID: 1994287N08176
Quỹ đạo di chuyển của VERNE (1994)
GMT+7: 13/10/1994 04/11/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 115 kt (213 km/h)
Category 4
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 213km/h - HKO 10′ 157km/h 950hPa CMA 2′ 161km/h 950hPa WMO 10′ 148km/h 950hPa TOKYO 10′ 148km/h 950hPa

SETH

1994
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1994273N08176
Quỹ đạo di chuyển của SETH (1994)
GMT+7: 30/09/1994 16/10/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 120 kt (222 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 222km/h - CMA 2′ 196km/h 925hPa HKO 10′ 204km/h 920hPa WMO 10′ 204km/h 910hPa TOKYO 10′ 204km/h 910hPa

PAT

1994
Không xác định
ID: 1994272N40159
Quỹ đạo di chuyển của PAT (1994)
GMT+7: 29/09/1994 30/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 43km/h 1002hPa WMO 10′ - 992hPa TOKYO 10′ - 980hPa

#####

1994
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 1994271N25169
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1994271N25169 (1994)
GMT+7: 28/09/1994 06/10/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h - HKO 10′ 56km/h 1000hPa

PAT:RUTH

1994
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1994265N16149
Quỹ đạo di chuyển của PAT:RUTH (1994)
GMT+7: 22/09/1994 29/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h - CMA 2′ 70km/h 995hPa HKO 10′ 83km/h 992hPa WMO 10′ 74km/h 992hPa TOKYO 10′ 74km/h 992hPa

PAT

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1994263N17170
Quỹ đạo di chuyển của PAT (1994)
GMT+7: 19/09/1994 26/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 176km/h - CMA 2′ 143km/h 965hPa HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 965hPa TOKYO 10′ 130km/h 965hPa

ORCHID

1994
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1994259N12128
Quỹ đạo di chuyển của ORCHID (1994)
GMT+7: 16/09/1994 02/10/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h - CMA 2′ 196km/h 930hPa HKO 10′ 194km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

NAT

1994
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1994257N13139
Quỹ đạo di chuyển của NAT (1994)
GMT+7: 14/09/1994 23/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - CMA 2′ 70km/h 992hPa HKO 10′ 74km/h 992hPa WMO 10′ 74km/h 992hPa TOKYO 10′ 74km/h 992hPa

MELISSA

1994
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1994251N10180
Quỹ đạo di chuyển của MELISSA (1994)
GMT+7: 08/09/1994 21/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 204 km/h (110 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h - HKO 10′ 194km/h 930hPa CMA 2′ 215km/h 920hPa WMO 10′ 204km/h 910hPa TOKYO 10′ 204km/h 910hPa

LUKE

1994
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 1994250N14133
Quỹ đạo di chuyển của LUKE (1994)
GMT+7: 06/09/1994 14/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 83 km/h (45 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 89km/h 985hPa HKO 10′ 83km/h 990hPa WMO 10′ 83km/h 990hPa TOKYO 10′ 83km/h 990hPa USA 1′ 93km/h -

#####

1994
1′ Tropical Depression
ID: 1994249N12136
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #1994249N12136 (1994)
GMT+7: 06/09/1994 08/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
Không xác định
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h -

KINNA

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 1994244N07151
Quỹ đạo di chuyển của KINNA (1994)
GMT+7: 01/09/1994 13/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 85 kt (157 km/h)
Category 2
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 157km/h - CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

JOEL

1994
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1994242N12112
Quỹ đạo di chuyển của JOEL (1994)
GMT+7: 30/08/1994 08/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 45 kt (83 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
980 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 83km/h - CMA 2′ 89km/h 980hPa HKO 10′ 93km/h 985hPa WMO 10′ 83km/h 990hPa TOKYO 10′ 83km/h 990hPa

IVY

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1994237N24167
Quỹ đạo di chuyển của IVY (1994)
GMT+7: 24/08/1994 05/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 139 km/h (75 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h - CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 139km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 960hPa TOKYO 10′ 139km/h 960hPa

HARRY

1994
10′ Bão mạnh 1′ Tropical Storm
ID: 1994232N10144
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 20/08/1994 29/08/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 60 kt (111 km/h)
Tropical Storm
10′ 93 km/h (50 kt)
Cấp 10 - Bão mạnh
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 111km/h - CMA 2′ 126km/h 975hPa HKO 10′ 93km/h 985hPa WMO 10′ 83km/h 990hPa TOKYO 10′ 83km/h 990hPa

GLADYS

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 1994231N12157
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 19/08/1994 04/09/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 105 kt (194 km/h)
Category 3
10′ 157 km/h (85 kt)
Cấp 14 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
950 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 194km/h - CMA 2′ 161km/h 950hPa HKO 10′ 157km/h 950hPa WMO 10′ 148km/h 955hPa TOKYO 10′ 148km/h 955hPa

FRED

1994
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 1994224N20152
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 12/08/1994 26/08/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 130 kt (241 km/h)
Category 4
10′ 194 km/h (105 kt)
Cấp 16 - Siêu bão
Áp suất Min:
925 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 241km/h - CMA 2′ 196km/h 935hPa HKO 10′ 194km/h 925hPa WMO 10′ 185km/h 925hPa TOKYO 10′ 185km/h 925hPa

ELLIE

1994
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 1994215N30149
Đang tạo ảnh quỹ đạo…
GMT+7: 03/08/1994 19/08/1994
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 80 kt (148 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
960 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 148km/h - CMA 2′ 143km/h 960hPa HKO 10′ 130km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 965hPa TOKYO 10′ 130km/h 965hPa