Cơn bão LORNA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 10/09/1954 | 17.700, 156.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 10/09/1954 | 17.600, 156.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 11/09/1954 | 17.600, 156.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 11/09/1954 | 17.500, 155.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 11/09/1954 | 17.400, 155.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 11/09/1954 | 17.400, 154.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 12/09/1954 | 17.400, 154.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 12/09/1954 | 17.400, 154.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 12/09/1954 | 17.400, 153.200 | 995 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 12/09/1954 | 17.400, 152.500 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 13/09/1954 | 17.400, 151.900 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 13/09/1954 | 17.400, 150.900 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 13/09/1954 | 16.800, 150.100 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 13/09/1954 | 17.300, 148.800 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 14/09/1954 | 16.500, 147.500 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 14/09/1954 | 16.200, 146.100 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 14/09/1954 | 16.600, 145.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 14/09/1954 | 16.200, 144.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 15/09/1954 | 16.800, 143.000 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 15/09/1954 | 17.900, 142.100 | 955 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 15/09/1954 | 18.700, 141.100 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 15/09/1954 | 19.600, 139.700 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 16/09/1954 | 20.300, 139.000 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 16/09/1954 | 21.200, 138.300 | 955 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 16/09/1954 | 22.600, 137.600 | 955 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 16/09/1954 | 23.700, 136.200 | 955 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 17/09/1954 | 25.300, 136.000 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 17/09/1954 | 26.800, 135.300 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 17/09/1954 | 27.800, 134.300 | 965 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 17/09/1954 | 29.000, 134.100 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 18/09/1954 | 30.600, 134.200 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 18/09/1954 | 32.000, 134.300 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 18/09/1954 | 33.200, 136.200 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 18/09/1954 | 34.600, 138.600 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 19/09/1954 | 36.200, 141.700 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 19/09/1954 | 38.700, 146.100 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 19/09/1954 | 40.500, 151.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 19/09/1954 | 44.500, 155.800 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 20/09/1954 | 47.000, 160.000 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 20/09/1954 | 50.200, 162.000 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 20/09/1954 | 52.000, 164.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 20/09/1954 | 52.600, 166.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 21/09/1954 | 52.900, 168.900 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 21/09/1954 | 53.000, 171.000 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 21/09/1954 | 53.000, 173.000 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 21/09/1954 | 52.800, 175.100 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 22/09/1954 | 52.000, 177.800 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 22/09/1954 | 51.000, 181.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.