Đằng sau PARMA là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 28/09/2009 | 9.400, 145.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 28/09/2009 | 9.400, 144.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 28/09/2009 | 9.200, 143.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 28/09/2009 | 9.000, 142.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 29/09/2009 | 8.600, 140.800 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 29/09/2009 | 8.000, 139.700 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 29/09/2009 | 7.800, 138.900 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 29/09/2009 | 8.000, 138.000 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 30/09/2009 | 8.400, 137.500 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 30/09/2009 | 9.100, 136.800 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 30/09/2009 | 9.900, 135.400 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 30/09/2009 | 10.500, 134.000 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/2009 | 11.300, 132.500 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 01/10/2009 | 11.800, 131.100 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 01/10/2009 | 12.500, 129.700 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 01/10/2009 | 13.100, 128.500 | 930 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 02/10/2009 | 13.700, 127.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 02/10/2009 | 14.500, 126.300 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 02/10/2009 | 15.000, 125.400 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 02/10/2009 | 15.800, 124.700 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 03/10/2009 | 16.400, 123.700 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 03/10/2009 | 17.100, 122.900 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 03/10/2009 | 17.800, 122.200 | 965 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 03/10/2009 | 18.300, 121.500 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 04/10/2009 | 18.600, 120.700 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 04/10/2009 | 18.800, 120.100 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 04/10/2009 | 19.300, 119.900 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 04/10/2009 | 19.600, 119.800 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 05/10/2009 | 19.900, 119.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 05/10/2009 | 20.100, 119.600 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 05/10/2009 | 20.100, 119.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 05/10/2009 | 20.000, 119.900 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 06/10/2009 | 19.800, 120.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 06/10/2009 | 19.300, 120.200 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 06/10/2009 | 18.900, 120.600 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 06/10/2009 | 18.400, 121.000 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 07/10/2009 | 17.900, 121.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 07/10/2009 | 17.600, 122.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 07/10/2009 | 17.700, 122.700 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 07/10/2009 | 18.100, 122.700 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 08/10/2009 | 17.800, 122.900 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 08/10/2009 | 17.400, 122.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 08/10/2009 | 17.400, 122.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 08/10/2009 | 17.500, 121.400 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 09/10/2009 | 17.700, 120.800 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 09/10/2009 | 18.200, 119.800 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 09/10/2009 | 18.100, 119.700 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 09/10/2009 | 17.500, 119.200 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 10/10/2009 | 17.300, 118.700 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 10/10/2009 | 17.100, 118.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/10/2009 | 18.000, 118.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/10/2009 | 18.300, 116.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/10/2009 | 17.900, 115.600 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/10/2009 | 17.300, 114.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 11/10/2009 | 17.500, 113.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 11/10/2009 | 18.000, 112.600 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 12/10/2009 | 18.600, 111.700 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 12/10/2009 | 19.100, 111.000 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 12/10/2009 | 19.300, 110.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 12/10/2009 | 19.800, 109.600 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 13/10/2009 | 19.800, 109.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 13/10/2009 | 19.900, 108.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 13/10/2009 | 20.200, 108.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 13/10/2009 | 20.400, 107.700 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 14/10/2009 | 20.400, 107.400 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 14/10/2009 | 20.300, 107.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/10/2009 | 20.000, 107.000 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/10/2009 | 19.500, 106.900 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.