Đằng sau KROVANH là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 01:00 14/08/2003 | 7.200, 156.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 14/08/2003 | 7.600, 155.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/08/2003 | 8.000, 155.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/08/2003 | 8.500, 154.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 15/08/2003 | 8.700, 152.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 15/08/2003 | 9.000, 151.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 15/08/2003 | 9.300, 150.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 15/08/2003 | 9.800, 149.800 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/08/2003 | 10.600, 149.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/08/2003 | 11.100, 148.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/08/2003 | 11.500, 147.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 16/08/2003 | 12.100, 146.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 17/08/2003 | 12.600, 144.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 17/08/2003 | 13.200, 143.900 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 17/08/2003 | 13.800, 143.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/08/2003 | 14.900, 142.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/08/2003 | 15.500, 141.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/08/2003 | 16.100, 141.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/08/2003 | 16.800, 140.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/08/2003 | 17.400, 139.400 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/08/2003 | 18.000, 138.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/08/2003 | 18.900, 137.300 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 19/08/2003 | 19.400, 136.100 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 19/08/2003 | 19.900, 134.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 20/08/2003 | 19.700, 133.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/08/2003 | 19.400, 132.900 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/08/2003 | 19.200, 132.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/08/2003 | 18.900, 131.300 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 21/08/2003 | 18.700, 130.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 21/08/2003 | 18.500, 129.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 21/08/2003 | 18.200, 128.300 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 21/08/2003 | 17.900, 127.000 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 22/08/2003 | 17.800, 125.900 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 22/08/2003 | 17.600, 124.600 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 22/08/2003 | 17.500, 123.400 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 22/08/2003 | 17.400, 122.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 23/08/2003 | 17.300, 120.400 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 23/08/2003 | 17.300, 119.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 23/08/2003 | 17.400, 118.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 23/08/2003 | 17.700, 116.900 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 24/08/2003 | 18.400, 115.600 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 24/08/2003 | 19.000, 114.700 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 24/08/2003 | 19.300, 113.400 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 24/08/2003 | 19.400, 112.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 25/08/2003 | 20.100, 111.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 25/08/2003 | 20.700, 110.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 25/08/2003 | 21.000, 109.200 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 25/08/2003 | 21.300, 107.900 | 975 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 26/08/2003 | 21.600, 106.900 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 26/08/2003 | 22.200, 105.800 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 26/08/2003 | 22.700, 104.900 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 26/08/2003 | 22.000, 103.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 19:39 25/08/2003 |
3 giờ 16 phút đến 22:55 25/08/2003 |
101 →
96 km/h max 101 |
Cấp 10 - Bão |
| 2 | Lạng Sơn | 23:02 25/08/2003 |
6 giờ 19 phút đến 05:21 26/08/2003 |
96 →
79 km/h max 96 |
Cấp 10 - Bão → Cấp 9 |
| 3 | Thái Nguyên | 05:27 26/08/2003 |
3 giờ 26 phút đến 08:53 26/08/2003 |
79 →
51 km/h max 79 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 7 |
| 4 | Tuyên Quang | 09:00 26/08/2003 |
5 giờ 28 phút đến 14:28 26/08/2003 |
49 →
0 km/h max 49 |
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 5 | Lào Cai | 14:31 26/08/2003 |
1 giờ 55 phút đến 16:27 26/08/2003 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 6 | Lai Châu | 16:30 26/08/2003 |
1 giờ 52 phút đến 18:22 26/08/2003 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |
| 7 | Điện Biên | 17:48 26/08/2003 |
1 giờ 11 phút đến 19:00 26/08/2003 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |