Cơn bão SANBA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 10/09/2012 | 8.700, 134.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/09/2012 | 8.900, 134.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/09/2012 | 9.200, 134.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/09/2012 | 9.600, 134.300 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/09/2012 | 10.000, 134.100 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 11/09/2012 | 10.700, 133.800 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 11/09/2012 | 11.400, 133.300 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 12/09/2012 | 11.900, 132.400 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 12/09/2012 | 12.500, 131.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 12/09/2012 | 13.000, 131.100 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 12/09/2012 | 13.700, 130.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 13/09/2012 | 14.000, 130.100 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 13/09/2012 | 14.800, 129.800 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 13/09/2012 | 15.600, 129.500 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 13/09/2012 | 16.300, 129.600 | 910 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 14/09/2012 | 17.200, 129.700 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 14/09/2012 | 18.100, 129.700 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 14/09/2012 | 19.100, 129.800 | 900 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 14/09/2012 | 20.200, 129.800 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 15/09/2012 | 21.400, 129.500 | 915 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 15/09/2012 | 22.300, 129.100 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 15/09/2012 | 23.400, 128.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 16:00 15/09/2012 | 24.000, 128.700 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 15/09/2012 | 24.500, 128.500 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 15/09/2012 | 25.100, 128.200 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 16/09/2012 | 25.600, 128.200 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 04:00 16/09/2012 | 26.400, 128.200 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 05:00 16/09/2012 | 26.600, 128.200 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 16/09/2012 | 27.000, 128.100 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 10:00 16/09/2012 | 27.800, 128.200 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 16/09/2012 | 28.800, 128.100 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 16:00 16/09/2012 | 29.800, 128.100 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 16/09/2012 | 30.600, 127.900 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 16/09/2012 | 31.400, 127.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 17/09/2012 | 32.200, 127.900 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 17/09/2012 | 33.000, 127.800 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 17/09/2012 | 34.000, 127.900 | 955 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 17/09/2012 | 34.900, 128.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 17/09/2012 | 36.300, 128.500 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 17/09/2012 | 38.600, 129.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 18/09/2012 | 40.900, 130.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 18/09/2012 | 43.600, 132.900 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/09/2012 | 45.800, 134.600 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/09/2012 | 47.400, 134.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/09/2012 | 48.000, 135.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.