Cơn bão JELAWAT giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 20/09/2012 | 13.700, 134.800 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/09/2012 | 13.800, 133.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/09/2012 | 13.500, 132.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/09/2012 | 13.300, 131.500 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 21/09/2012 | 13.100, 130.900 | 996 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 21/09/2012 | 12.500, 130.400 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 21/09/2012 | 12.300, 130.300 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 22/09/2012 | 11.900, 130.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 22/09/2012 | 11.700, 130.000 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 22/09/2012 | 11.700, 129.800 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 22/09/2012 | 11.700, 129.600 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 23/09/2012 | 11.700, 129.300 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 23/09/2012 | 11.800, 128.900 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 23/09/2012 | 12.100, 128.900 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 23/09/2012 | 12.700, 128.700 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 24/09/2012 | 13.000, 128.600 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 24/09/2012 | 13.600, 128.500 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 24/09/2012 | 14.200, 128.200 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 24/09/2012 | 14.600, 128.100 | 910 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 25/09/2012 | 15.200, 127.900 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 25/09/2012 | 15.700, 127.800 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 25/09/2012 | 16.400, 127.500 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 25/09/2012 | 16.800, 127.100 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 26/09/2012 | 17.100, 126.800 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 26/09/2012 | 17.400, 126.500 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 26/09/2012 | 18.000, 126.100 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 26/09/2012 | 18.400, 125.900 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 27/09/2012 | 19.100, 125.400 | 915 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 27/09/2012 | 19.600, 124.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 27/09/2012 | 20.200, 124.400 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 27/09/2012 | 20.900, 124.100 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 28/09/2012 | 21.600, 123.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 04:00 28/09/2012 | 22.000, 124.000 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 28/09/2012 | 22.400, 124.100 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 10:00 28/09/2012 | 22.900, 124.200 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 28/09/2012 | 23.400, 124.400 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 16:00 28/09/2012 | 23.900, 124.800 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 28/09/2012 | 24.200, 125.100 | 925 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 28/09/2012 | 24.600, 125.600 | 925 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 29/09/2012 | 25.000, 126.000 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 04:00 29/09/2012 | 25.500, 126.600 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 29/09/2012 | 26.000, 127.200 | 930 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 10:00 29/09/2012 | 26.600, 127.700 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 29/09/2012 | 26.900, 128.500 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 16:00 29/09/2012 | 27.500, 129.400 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 29/09/2012 | 27.900, 130.300 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 22:00 29/09/2012 | 28.600, 131.200 | 940 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 30/09/2012 | 29.300, 132.400 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 30/09/2012 | 30.200, 133.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 30/09/2012 | 31.500, 134.200 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 30/09/2012 | 32.500, 134.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 30/09/2012 | 33.500, 135.700 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 15:00 30/09/2012 | 34.100, 136.600 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 16:00 30/09/2012 | 34.400, 137.000 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 17:00 30/09/2012 | 34.800, 137.400 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 30/09/2012 | 35.700, 138.300 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 22:00 30/09/2012 | 37.000, 139.500 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/2012 | 39.100, 141.000 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 04:00 01/10/2012 | 40.600, 143.100 | 985 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 01/10/2012 | 41.900, 144.400 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 10:00 01/10/2012 | 42.700, 147.100 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 01/10/2012 | 44.000, 149.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 01/10/2012 | 46.000, 155.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 02/10/2012 | 47.100, 160.700 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 02/10/2012 | 47.800, 165.700 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/10/2012 | 48.000, 170.700 | 984 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 02/10/2012 | 48.200, 175.500 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 03/10/2012 | 48.600, 179.800 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/10/2012 | 48.700, 182.200 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.