Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Buôn Ma Thuột

Thứ Hai, 10/08/2026 - 12:08:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 30°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
20km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
73%
US AQI
19

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
24°C
%
18:00
24°C
%
19:00
23°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
22°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
23°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Mưa rào
22° | 28°
19.5 mm
Thứ Ba
11/08
Mưa rào
22° | 28°
27.4 mm
Thứ Tư
12/08
Có mưa
22° | 29°
5.7 mm
Thứ Năm
13/08
Nắng
23° | 30°
1.2 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
24° | 31°
2.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
23° | 30°
13.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
24° | 26°
12.6 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
23° | 28°
19 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
23° | 26°
22.8 mm
Thứ Tư
19/08
Nhiều mây
23° | 29°
0.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
23° | 27°
9.2 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
23° | 28°
8.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
24° | 29°
1.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
24° | 30°
1.6 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Buôn Ma Thuột 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Buôn Ma Thuột trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Phường Buôn Ma Thuột dự báo dao động từ 22°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 14/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 11/08 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 81.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 11/08 (~27.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

31°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
81.7
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Buôn Ma Thuột ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 22°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.4 mm.
Hiện tại Phường Buôn Ma Thuột trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 73%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (11/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (11/08), khoảng 27.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~13.2 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 24–26°C, mưa ~12.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Năm (13/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Buôn Ma Thuột là 19 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 73% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea Sin
43.6 mm
2 Ea Tir
42 mm
3 Cư Klông
39.6 mm
4 Ea Rốk
37.6 mm
5 Cư Kbang
33.6 mm
6 Ea Tul
30.8 mm
7 Cư Pơng
30.6 mm
8 ĐLiê Ya 2
28.4 mm
9 Ea Kiết
25.4 mm
10 Ea Tar
24.6 mm
11 Ea Tóh
22.2 mm
12 Phú Lộc
21 mm
13 Ea H'đinh
20.6 mm
14 Ea Súp
20.2 mm
15 Xuân Phú
19.6 mm
16 Ya Tờ Mốt
19.4 mm
17 Tam Giang
17.6 mm
18 Ea Kar
15.8 mm
19 Ea Weel
15.2 mm
20 Ea Kmut
15 mm
21 Ea Bar(Ea Nuôl)
13.6 mm
22 Ea Pôk
13.4 mm
23 Đăk Hòa, Đắk Song
13 mm
24 Đăk N'Drung, Đắk Song
11.6 mm
25 Đắk Lao 2
11.4 mm
26 Đăk Mool, Đắk Song
11 mm
27 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
11 mm
28 Ea Nuôl
11 mm
29 Hòa Khánh
10.8 mm
30 Nam Dong, Cư Jút
10.8 mm
31 Thuận Hà, Đắk Song
10.6 mm
32 Hòa Tiến
10.6 mm
33 Vụ Bổn
10.2 mm
34 Đăk Drông, Cư Jút
9.2 mm
35 Đắk Lao 1
9 mm
36 Ea Ning
9 mm
37 Đăk Săk, Đăk Mil
8.8 mm
38 Ea T'ling, Cư Jút
8.6 mm
39 Ea Kao
8.4 mm
40 Đăk N'Drot, Đăk Mil
7.4 mm
41 Đức An, Đắk Song
6.8 mm
42 Nam Xuân, Krông Nô
6.8 mm
43 Đăk R'La, Đăk Mil
6.8 mm
44 Đắk Gằn 2
6.8 mm
45 Dang Kang
6.6 mm
46 Đắk Gằn 3
6.6 mm
47 Ea Yiêng
6.4 mm
48 Đăk Phơi
6.4 mm
49 Long Sơn, Đăk Mil
6.2 mm
50 Đăk Mâm, Krông Nô
6.2 mm
51 Hòa Phong
6.2 mm
52 Trúc Sơn, Cư Jút
5.8 mm
53 Buôn Triết
5.8 mm
54 Đắk Sôr, Krông Nô
5.6 mm
55 Đức Mạnh 2
5.6 mm
56 Buôn Choah, Krông Nô
5.4 mm
57 Ea Bông
5.4 mm
58 Đức Xuyên, Krông Nô
5 mm
59 Ea R'Bin
5 mm
60 Nâm N'Đir, Krông Nô
4.8 mm
61 Bình Hòa
4.8 mm
62 Nâm Nung
4.4 mm
63 Krông Bông
4.2 mm
64 Buôn Trấp
4.2 mm
65 Ea Trul
3.6 mm
66 Yang Reh
3.4 mm
67 Dray Bhăng
3.4 mm
68 Cư Pui
3.2 mm
69 Ea Hồ
0 mm
70 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
71 Đắk Gằn, Đăk Mil
0 mm
72 Ea Knuếc
0 mm
73 Ea Ô
0 mm
Đã sao chép liên kết!