Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Hòa

Thứ Hai, 10/08/2026 - 12:19:30

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
34km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
58%
US AQI
22

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
30°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
28°C
%
05:00
28°C
%
06:00
28°C
%
07:00
29°C
%
08:00
31°C
%
09:00
32°C
%
10:00
33°C
%
11:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
10/08
Có mưa
26° | 33°
1.1 mm
Thứ Ba
11/08
Nhiều mây
28° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
12/08
Nhiều mây
29° | 36°
1.9 mm
Thứ Năm
13/08
Nhiều mây
29° | 36°
5.8 mm
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
29° | 37°
5.1 mm
Thứ Bảy
15/08
Nhiều mây
28° | 35°
1.2 mm
Chủ Nhật
16/08
Nhiều mây
29° | 34°
1.2 mm
Thứ Hai
17/08
Nhiều mây
29° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
18/08
Nhiều mây
29° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
19/08
Có mưa
28° | 32°
4.8 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
27° | 36°
6 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
27° | 36°
2.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
28° | 33°
0.6 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
29° | 34°
Không mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đông Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đông Hòa trong 7 ngày tới

Từ 10/08/2026 đến 16/08/2026, nhiệt độ tại Phường Đông Hòa dự báo dao động từ 26°C đến 37°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 14/08 (37°C), mức thấp nhất vào Thứ Hai 10/08 (26°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 13/08 (~5.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 36 km/h.

37°
Cao nhất
26°
Thấp nhất
16.3
mm mưa/7 ngày
36
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đông Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (11/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 28°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Phường Đông Hòa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 58%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (14/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 37°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Hai (10/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 26°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (13/08), khoảng 5.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Nhiều mây, 28–35°C, mưa ~1.2 mm; Chủ Nhật (16/08): Nhiều mây, 29–34°C, mưa ~1.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 36 km/h vào Thứ Hai (10/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đông Hòa là 22 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 58% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phước Tân
17.6 mm
2 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
17.2 mm
3 Đập Tràn
16.4 mm
4 Cà Lúi PCTT
16.2 mm
5 An Xuân
15 mm
6 Đá Bàn
14.2 mm
7 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
13.6 mm
8 Xã Ea M'doan
13 mm
9 Sơn Xuân
13 mm
10 Xã Ea M'doan
13 mm
11 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
12.8 mm
12 Sơn Định
11.4 mm
13 An Lĩnh
11.4 mm
14 Đập - HCN Đồng Tròn
11.2 mm
15 Xuân Sơn
10.4 mm
16 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
9.4 mm
17 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
9.4 mm
18 Hòn Khói
9 mm
19 An Nghiệp
8.8 mm
20 Đập - HCN Phú Xuân
8 mm
21 Xuân Phước
7.2 mm
22 Đập - HCN Suối Vực
6.8 mm
23 Ninh Tây 4
6.8 mm
24 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
6.4 mm
25 Sơn Nguyên
5.8 mm
26 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
5.6 mm
27 TT Sông Hinh
5.4 mm
28 Sơn Thành Đông
5.2 mm
29 UBND xã Sông Hinh
5 mm
30 Hòa Quang Bắc
5 mm
31 Sơn Thành Tây
5 mm
32 UBND xã Sông Hinh
5 mm
33 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
4.2 mm
34 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
4 mm
35 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
3.2 mm
36 Phượng Hoàng
3 mm
37 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
2.6 mm
38 Phú Hòa
2.2 mm
39 Chí Thạnh
2.2 mm
40 Ninh Sim
2.2 mm
41 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
2 mm
42 Hồ Đá Đen, lưu vực
2 mm
43 Hòa Trị
1.8 mm
44 Phú Mỡ 3
1.4 mm
45 Hòa Thịnh
1.4 mm
46 An Chấn
1.4 mm
47 Hòa Hiệp Trung
1.4 mm
48 Hòa Thắng
1.4 mm
49 Lưu vực 2 hồ Mỹ Lâm
1.2 mm
50 Hòa Xuân Nam
1 mm
51 An Mỹ
1 mm
52 Hòa Vinh
1 mm
53 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0.8 mm
54 Xuân Thọ 2
0.8 mm
55 Lưu vực 1 hồ Mỹ Lâm
0.6 mm
56 Hòa Xuân Đông
0.6 mm
57 An Hải
0.6 mm
58 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
0.4 mm
59 Vạn Phú
0 mm
60 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
0 mm
61 An Ninh Đông
0 mm
62 Hòa Tâm
0 mm
Đã sao chép liên kết!