Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Buôn Ma Thuột

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 15:32:02

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
91%
US AQI
48

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
25°C
%
18:00
24°C
%
19:00
24°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
23°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
22° | 28°
19.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
23° | 29°
18.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 29°
4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 29°
13.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
23° | 26°
28.1 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
22° | 26°
21 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 24°
26.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
34.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
22° | 25°
18 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
22° | 29°
18 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
22° | 29°
13.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 27°
11.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
23° | 28°
13.4 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
23° | 29°
3.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Buôn Ma Thuột, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Buôn Ma Thuột
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Buôn Ma Thuột 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Buôn Ma Thuột trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Phường Buôn Ma Thuột dự báo dao động từ 22°C đến 29°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (29°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 130.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 08/09 (~28.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

29°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
130.7
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Buôn Ma Thuột ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 18.4 mm.
Hiện tại Phường Buôn Ma Thuột trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 29°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (08/09), khoảng 28.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 23–29°C, mưa ~18.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 23–29°C, mưa ~4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Buôn Ma Thuột là 48 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ea H'đinh
42.8 mm
2 Ea Tar
40.6 mm
3 Ea Yiêng
38.2 mm
4 Ea Trul
35.6 mm
5 Yang Reh
34.8 mm
6 Ea Ô
22.2 mm
7 Dang Kang
20.8 mm
8 Tam Giang
17 mm
9 Ea R'Bin
17 mm
10 Đăk Phơi
16.6 mm
11 Ea Sin
16.6 mm
12 Bình Hòa
15.4 mm
13 Hòa Tiến
15 mm
14 Ea Ning
14.4 mm
15 Ea Tir
14.2 mm
16 Hòa Phong
13.8 mm
17 Cư Klông
13.4 mm
18 Ea Tóh
13.2 mm
19 Dray Bhăng
13.2 mm
20 Đức Xuyên, Krông Nô
12.8 mm
21 Phú Lộc
12.4 mm
22 VPTT BCH PCTT&TKCN Đăk Lăk
12.4 mm
23 Vụ Bổn
12 mm
24 Ea Pôk
11.2 mm
25 Ea Súp
11 mm
26 Đăk Drông, Cư Jút
10.4 mm
27 Thuận Hà, Đắk Song
10 mm
28 Cư Pui
9.8 mm
29 Cư Pơng
9.8 mm
30 Buôn Triết
8.6 mm
31 ĐLiê Ya 2
8.4 mm
32 Cư Kbang
8.4 mm
33 Đăk Mâm, Krông Nô
8.4 mm
34 Ya Tờ Mốt
7.6 mm
35 Buôn Trấp
7.2 mm
36 Ea Kiết
7 mm
37 Ea T'ling, Cư Jút
6.6 mm
38 Ea Tul
6.4 mm
39 Ea Bar
6.2 mm
40 Ea Kao
6 mm
41 Ea Rốk
5.8 mm
42 Nâm N'Đir, Krông Nô
5.2 mm
43 Xuân Phú
5.2 mm
44 Ea Bông
5.2 mm
45 Ea Kmut
5.2 mm
46 Nam Dong, Cư Jút
5 mm
47 Long Sơn, Đăk Mil
5 mm
48 Đức Mạnh 2
4.8 mm
49 Buôn Choah, Krông Nô
4.4 mm
50 Krông Bông
3.8 mm
51 Đắk Lao 2
3 mm
52 Ea Kar
3 mm
53 Trúc Sơn, Cư Jút
2.2 mm
54 Đăk N'Drung, Đắk Song
2.2 mm
55 Nam Xuân, Krông Nô
2.2 mm
56 Đăk Hòa, Đắk Song
2.2 mm
57 Nâm Nung
1.8 mm
58 Ea Weel
1.8 mm
59 Đắk Lao 1
1.4 mm
60 Đăk Mool, Đắk Song
1 mm
61 Đăk R'La, Đăk Mil
1 mm
62 Đăk Săk, Đăk Mil
0.8 mm
63 Ea Nuôl
0.4 mm
64 Đăk N'Drot, Đăk Mil
0.2 mm
65 Đắk Gằn 3
0.2 mm
66 Ea Knuếc
0.2 mm
67 Đức An, Đắk Song
0 mm
68 Đắk Gằn 2
0 mm
69 Đắk Gằn, Đăk Mil
0 mm
70 Tân Thành, Krông Nô
0 mm
71 Đắk Sôr, Krông Nô
0 mm
72 Hòa Khánh
0 mm
Đã sao chép liên kết!