Xã Tam Hải, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Hải

Thứ Tư, 19/08/2026 - 18:03:51

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 34°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
8km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
44

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
27°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
32°C
%
17:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Có mưa
26° | 29°
11.6 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
27° | 33°
3.1 mm
Thứ Sáu
21/08
Nhiều mây
28° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
28° | 35°
0.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
28° | 35°
Không mưa
Thứ Hai
24/08
Nhiều mây
28° | 34°
0.9 mm
Thứ Ba
25/08
Nhiều mây
28° | 35°
1.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
29° | 35°
2.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
28° | 31°
4.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
29° | 34°
0.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
28° | 33°
0.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 29°
8.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 29°
21.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
26° | 31°
12.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Hải, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Hải
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Hải 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Hải trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Hải dự báo dao động từ 26°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 22/08 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (26°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 17 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~11.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

35°
Cao nhất
26°
Thấp nhất
17
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Hải ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 27°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 3.1 mm.
Hiện tại Xã Tam Hải mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 26°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 11.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 28–35°C, mưa ~0.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Nhiều mây, 28–35°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Hải là 44 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 34°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Hải, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Sơn Mùa
19.6 mm
2 Trà Nham
17.2 mm
3 Trà Giáp PCTT
15.4 mm
4 Trà Giáp
15.4 mm
5 Trà Giáp
15.4 mm
6 Trà Hiệp
15.4 mm
7 Sơn Trà
14.6 mm
8 Trà Kót
13.6 mm
9 Trà Thanh
13.4 mm
10 Trà Tân
13.2 mm
11 Trà Phong
13.2 mm
12 Tây Trà
13 mm
13 Hồ Nước Rôn
12.2 mm
14 Trà Tây 2
12.2 mm
15 Tam Lãnh
12 mm
16 Tiên Lãnh
11.2 mm
17 Trà Bùi
11 mm
18 Trà Thủy
10.6 mm
19 Trà Thủy
10.6 mm
20 Hồ Thái Xuân
10.4 mm
21 Hồ Sình Kiến
10.2 mm
22 Trà Phú
10 mm
23 Tịnh Đông
10 mm
24 Trà Xinh
9.6 mm
25 Sơn Thành
9.4 mm
26 Sơn Nham
9.2 mm
27 Sơn Tân
8.8 mm
28 Bình An
8.8 mm
29 Hành Dũng
8.4 mm
30 Hồ Nước Trong
8.4 mm
31 Bình Mỹ
8.2 mm
32 Sơn Bua
7.8 mm
33 Hồ Vực Thành
7.6 mm
34 Văn phòng thường trực
7.6 mm
35 Bình Khương
7.4 mm
36 Đầu mối hồ Phú Ninh
7 mm
37 Long Sơn
7 mm
38 Tiên Phong
6.8 mm
39 Bình Trị
6.8 mm
40 Bình Phước
6.6 mm
41 Bình Tân
6.6 mm
42 Nghĩa Thọ
6.6 mm
43 Hồ Hóc Xoài
6.4 mm
44 Hồ Đồng Giang
5.2 mm
45 Hòa Hải
5 mm
46 Hòa Phước
4.4 mm
47 Đập Hà Thanh
3.8 mm
48 Hòa Quý
3.4 mm
49 Tam Lộc
2.4 mm
50 Tịnh Thọ
2.2 mm
51 Cầu Hương An
2.2 mm
52 Điện Ngọc
2.2 mm
53 Văn phòng Thường trực
2 mm
54 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
1.8 mm
55 Bình Dương
1.8 mm
56 Sơn Cao
1.8 mm
57 Duy Sơn
1.6 mm
58 Hồ Phú Lộc
1.4 mm
59 Hồ Đông Tiển
1.2 mm
60 Cầu Vĩnh Điện
1 mm
61 Đầu mối hồ Cây Thông
0.8 mm
62 Duy Trung
0.8 mm
63 Hồ Hương Mao
0.8 mm
64 Bình Phú
0.8 mm
65 Bình Lâm
0.6 mm
66 Hồ Hố Quýt
0.6 mm
67 Hương Trà
0 mm
68 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
69 Tiên Hà
0 mm
70 Tam Trà
0 mm
71 Sơn Hải
0 mm
72 Nghĩa Trung
0 mm
73 Hồ Đá Chồng
0 mm
74 Trà Tây 1
0 mm
Đã sao chép liên kết!