Xã Thăng Trường, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thăng Trường

Thứ Hai, 31/08/2026 - 19:27:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
19km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
52%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
31°C
%
20:00
31°C
%
21:00
31°C
%
22:00
31°C
%
23:00
31°C
%
00:00
31°C
%
01:00
30°C
%
02:00
29°C
%
03:00
28°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
27° | 35°
8.6 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
26° | 31°
18 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
26° | 36°
0.9 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
26° | 34°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Nhiều mây
25° | 33°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 32°
14.7 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 31°
6.9 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
26° | 28°
23.4 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 31°
23.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 28°
15.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 27°
17.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 30°
5.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
25° | 30°
2.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
25° | 30°
9.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thăng Trường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thăng Trường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thăng Trường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thăng Trường trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thăng Trường dự báo dao động từ 25°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 02/09 (36°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 06/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 50 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 01/09 (~18 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 30 km/h.

36°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
50
mm mưa/7 ngày
30
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thăng Trường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 18 mm.
Hiện tại Xã Thăng Trường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 52%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (02/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (06/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (01/09), khoảng 18 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~14.7 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–31°C, mưa ~6.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 30 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thăng Trường là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 52% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thăng Trường, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Chiên Đàn

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Phú Lộc
3.8 mm
2 Trà Giáp
3.4 mm
3 Trà Leng
3.4 mm
4 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
3.2 mm
5 Đập Hà Thanh
3 mm
6 Trạm bơm An Trạch
3 mm
7 Trà Thanh
3 mm
8 Trà Giáp
2.8 mm
9 Duy Sơn
2.8 mm
10 Trà Hiệp
2.8 mm
11 Hòa Khương
2.6 mm
12 Hòa Phước
2.6 mm
13 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
2.4 mm
14 Đại Đồng
2 mm
15 Cầu Vĩnh Điện
2 mm
16 Trạm bơm Túy Loan
2 mm
17 Sơn Trà
2 mm
18 Điện Ngọc
1.8 mm
19 Lưu vực hồ Hòa Trung
1.8 mm
20 Trà Nham
1.8 mm
21 Hòa Phú Thành
1.6 mm
22 Duy Trung
1.6 mm
23 Trà Thủy
1.6 mm
24 Hương Trà
1.6 mm
25 Hòa Phát
1.4 mm
26 Bình Lâm
1.2 mm
27 Hòa Quý
1.2 mm
28 Duy Phú
1.2 mm
29 Hồ Hòa Trung
1.2 mm
30 Hòa Xuân
1 mm
31 Phường Hòa Cường Nam
1 mm
32 Đại Hiệp
1 mm
33 Hồ Nước Rôn
1 mm
34 Đầu mối hồ Cây Thông
1 mm
35 Bình Khương
1 mm
36 Trà Phú
1 mm
37 Hòa Hải
0.8 mm
38 Hồ Hóc Khế
0.8 mm
39 Điện Hồng
0.8 mm
40 Hồ Hố Quýt
0.8 mm
41 Hồ Đá Chồng
0.8 mm
42 Tịnh Thọ
0.8 mm
43 Quế Lộc
0.6 mm
44 Bình Dương
0.6 mm
45 Hòa Ninh
0.6 mm
46 Hồ Đông Tiển
0.6 mm
47 Hồ Thạc Gián
0.6 mm
48 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
0.6 mm
49 Đại Chánh
0.6 mm
50 Hồ Hố Cau
0.6 mm
51 Trung tâm GD-DN 05-06
0.6 mm
52 Chùa Linh Ứng
0.6 mm
53 Hồ Vực Thành
0.6 mm
54 Bình Mỹ
0.6 mm
55 Bình An
0.6 mm
56 Bình Tân
0.6 mm
57 Đầu mối hồ Thạch Bàn
0.4 mm
58 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
0.4 mm
59 Kênh Nguyễn Đình Tựu
0.4 mm
60 Hồ Trước Đông
0.4 mm
61 Tiên Lãnh
0.4 mm
62 Khe Cạn
0.4 mm
63 Văn phòng Thường trực
0.4 mm
64 Hòa Sơn
0.4 mm
65 Trà Kót
0.4 mm
66 Hồ Sình Kiến
0.4 mm
67 Cầu Hương An
0.2 mm
68 Hồ Đồng Nghệ
0.2 mm
69 Bình Phú
0.2 mm
70 Phước Ninh
0.2 mm
71 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
72 Hồ Hương Mao
0 mm
73 Tam Lộc
0 mm
74 Thăng Phước
0 mm
75 Quế Lưu
0 mm
76 Hồ An Long
0 mm
77 Quế Phước
0 mm
78 Tiên Hà
0 mm
79 Suối Đá
0 mm
80 Đầu mối hồ Phú Ninh
0 mm
81 Sông Trà
0 mm
82 Hòa Bắc
0 mm
83 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
0 mm
84 Bà Nà
0 mm
85 Hồ Thái Xuân
0 mm
86 Tam Trà
0 mm
87 Tiên Phong
0 mm
88 Than Nông Sơn
0 mm
89 Tam Lãnh
0 mm
90 Đầu mối hồ Trung Lộc
0 mm
91 Suối Lương
0 mm
92 Bình Trị
0 mm
93 Bình Phước
0 mm
Đã sao chép liên kết!