Xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Thành

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 16:07:42

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
60

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
26°C
%
17:00
25°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
29°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
24° | 31°
15.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
24° | 31°
23.2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 30°
8.8 mm
Thứ Ba
01/09
Có mưa
24° | 31°
7.2 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
24° | 30°
10.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 30°
10.5 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
23° | 27°
16.7 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
23° | 28°
17.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
23° | 31°
7 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
24° | 32°
5.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
24° | 28°
10.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 27°
17.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 26°
15.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 27°
13.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Xuân Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Xuân Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Thành trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Thành dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 04/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 92 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~23.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
92
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Có mưa; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 23.2 mm.
Hiện tại Xã Xuân Thành mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 23.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 24–31°C, mưa ~15.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 24–31°C, mưa ~23.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Thành là 60 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Thành, thành phố Đồng Nai; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đồng Nai

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

94 địa điểm

An Lộc

phường

An Phước

An Viễn

Bảo Vinh

phường

Bàu Hàm

Biên Hòa

phường

Bình An

Bình Lộc

phường

Bình Long

phường

Bình Minh

Bình Phước

phường

Bình Tân

Bom Bo

Bù Đăng

Bù Gia Mập

Cẩm Mỹ

Chơn Thành

phường

Dầu Giây

phường

Đa Kia

Đại Phước

Đak Lua

Đak Nhau

Đăk Ơ

Định Quán

Đồng Phú

phường

Đồng Tâm

Đồng Xoài

phường

Gia Kiệm

Hàng Gòn

phường

Hố Nai

phường

Hưng Phước

Hưng Thịnh

La Ngà

Lộc Hưng

Lộc Ninh

phường

Lộc Quang

Lộc Tấn

Lộc Thành

Lộc Thạnh

Long Bình

phường

Long Hà

Long Hưng

phường

Long Khánh

phường

Long Phước

Long Thành

phường

Minh Đức

Minh Hưng

phường

Nam Cát Tiên

Nghĩa Trung

Nha Bích

Nhơn Trạch

phường

Phú Hòa

Phú Lâm

Phú Lý

Phú Nghĩa

Phú Riềng

Phú Trung

Phú Vinh

Phước An

Phước Bình

phường

Phước Long

phường

Phước Sơn

Phước Tân

phường

Phước Thái

Sông Ray

Tà Lài

Tam Hiệp

phường

Tam Phước

phường

Tân An

Tân Hưng

Tân Khai

phường

Tân Lợi

Tân Phú

phường

Tân Quan

Tân Tiến

Tân Triều

phường

Thanh Sơn

Thiện Hưng

Thọ Sơn

Thống Nhất

Thuận Lợi

Trấn Biên

phường

Trảng Bom

phường

Trảng Dài

phường

Trị An

phường

Xuân Bắc

Xuân Định

Xuân Đông

Xuân Đường

Xuân Hòa

Xuân Lập

phường

Xuân Lộc

phường

Xuân Phú

Xuân Quế

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Túc Trưng
60.4 mm
2 TLBT-Núi Đất (1)
30 mm
3 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
23 mm
4 Bà Rịa
20.8 mm
5 Hồ Trà Tân
20.2 mm
6 Đại Lào - Bảo Lộc
19 mm
7 Tân Tiến
18 mm
8 TLBT-Đập Cô Kiều
17.4 mm
9 Tân Phước
17 mm
10 Đa Mi
15.4 mm
11 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
15.4 mm
12 Thống Nhất
15 mm
13 Đạ MRi 1
13.2 mm
14 TLBT-Sông Móng (1)
13 mm
15 Đạ Ploa 1
13 mm
16 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
13 mm
17 Phước Hội
12.6 mm
18 Long Thành
11.8 mm
19 Đức Phú
11.4 mm
20 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
10.8 mm
21 Bắc Ruộng
10.2 mm
22 Lộc Thành
9.4 mm
23 Đoàn Kết
9.2 mm
24 Cẩm Mỹ
8.8 mm
25 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
8.6 mm
26 Lộc Thành - Bảo Lâm
8.2 mm
27 Xuyên Mộc
7 mm
28 Đạ Ploa - Đạ Huoai
7 mm
29 Đức Thuận
6.6 mm
30 TLBT-Đaguiry (1)
6.4 mm
31 Đức Hạnh
6.4 mm
32 Suối Kiết 4
5.6 mm
33 Đạ Tẻh
5.2 mm
34 Đạ Tồn - Đạ Huoai
5 mm
35 Hồ Sông Phan
4.6 mm
36 Thanh Sơn 1
4.4 mm
37 Nhà máy Hàm Thuận
4.4 mm
38 Đạ Kho
4.2 mm
39 Suối Kiết 3
4 mm
40 Thắng Hải
3 mm
41 La Ngà
2.6 mm
42 TLBT-Tà Mon (1)
2.6 mm
43 Hồ Sông Kinh
1.6 mm
44 TLBT-LT Sông Dinh (1)
1.2 mm
45 TLBT-Sông Phan (1)
1 mm
46 Gia An
0.6 mm
47 Đa Kai
0 mm
48 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
0 mm
49 Tân Lập
0 mm
50 Tân Đức
0 mm
51 TLBT-Sông Dinh 3 (4)
0 mm
Đã sao chép liên kết!