Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Sông Hinh

Thứ Ba, 01/09/2026 - 09:13:06

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
27km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
68%
US AQI
24

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
25° | 31°
1.5 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
26° | 31°
2.7 mm
Thứ Năm
03/09
Nhiều mây
26° | 31°
1.9 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 29°
4.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
26° | 31°
1.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.3 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 32°
16.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
8.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 27°
21.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 26°
24.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 26°
14.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 26°
13 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 31°
9 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Sông Hinh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Sông Hinh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Sông Hinh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Sông Hinh trong 7 ngày tới

Từ 01/09/2026 đến 07/09/2026, nhiệt độ tại Xã Sông Hinh dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 13.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~4.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
13.1
mm mưa/7 ngày
31
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Sông Hinh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (02/09): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.7 mm.
Hiện tại Xã Sông Hinh trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 4.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 26–31°C, mưa ~1.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~0.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 31 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Sông Hinh là 24 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Bắc

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Ea M'doan
9.4 mm
2 Ea Ô
9 mm
3 Ea H'MLay
8 mm
4 Ea Pal
7 mm
5 Cư Yang
6.2 mm
6 Ia Rsươm
5.6 mm
7 Thôn 10 Xã Ea M'Đoal
5.4 mm
8 Xã Ea Trang
5 mm
9 Chư Ngọc
4.8 mm
10 Cư Pui
4.4 mm
11 Ia Rsươm PCTT
4.2 mm
12 Ea Knốp
4 mm
13 Cư San
3.6 mm
14 Cư Króa
3.4 mm
15 Cà Lúi PCTT
3 mm
16 Ea Pil
3 mm
17 Krông Pa
2.8 mm
18 Uar
2.6 mm
19 Buôn Dù, Ia Mláh
2.6 mm
20 UBND xã Sông Hinh
2.2 mm
21 Cà Lúi
2.2 mm
22 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đập Kiều
2.2 mm
23 Đất Bằng
2 mm
24 Ia R'Mok
1.8 mm
25 Phước Tân
1.6 mm
26 Thôn Tân Hải, Phước Tân
1.6 mm
27 Hồ Hoa Sơn, Lưu vực Suối Sung
1.6 mm
28 Buôn Nung, Chư Drăng
1.6 mm
29 Buôn Khăm, Krông Pa
1.4 mm
30 Hòa Xuân Nam
1.4 mm
31 Hồ Hoa Sơn, Đập đầu mối
1.4 mm
32 Yang Mao 5
1.2 mm
33 Yang Mao
1.2 mm
34 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
1.2 mm
35 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
1 mm
36 Ea Ly
1 mm
37 Cư Prao 2
1 mm
38 Ninh Tây 4
1 mm
39 Chư Drăng
1 mm
40 Hòa Tâm
0.8 mm
41 Ea Bar (Ea Bá)
0.8 mm
42 Cư Prao
0.8 mm
43 Ea Sô
0.8 mm
44 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
0.6 mm
45 Ninh Sim
0.6 mm
46 Phượng Hoàng
0.6 mm
47 Chư Rcăm
0.6 mm
48 Krông Pa
0.6 mm
49 Sơn Định
0.4 mm
50 Chí Thạnh
0.4 mm
51 An Ninh Đông
0.4 mm
52 Đập - HCN Phú Xuân
0.4 mm
53 Ia Rsai
0.4 mm
54 Sơn Thành Đông
0.2 mm
55 Hòa Vinh
0.2 mm
56 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
0.2 mm
57 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
58 Đập - HCN Suối Vực
0.2 mm
59 An Hải
0.2 mm
60 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
0.2 mm
61 Hòa Thịnh
0.2 mm
62 Sơn Thành Tây
0.2 mm
63 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Trình
0.2 mm
64 Buôn Tăng, Krông Năng
0.2 mm
65 Chư Gu
0 mm
66 Hồ chứa nước Ia Dreh
0 mm
67 Hòa Thắng
0 mm
68 Đập Tràn
0 mm
69 An Xuân
0 mm
70 Xuân Sơn
0 mm
71 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
0 mm
72 Ea Lâm
0 mm
73 TT Sông Hinh
0 mm
74 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
0 mm
75 Đập - HCN Đồng Tròn
0 mm
76 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
0 mm
77 Hòa Quang Bắc
0 mm
78 Hòa Trị
0 mm
79 An Lĩnh
0 mm
80 Vạn Phú
0 mm
81 Xuân Phước
0 mm
82 Ninh Lộc
0 mm
83 Sơn Nguyên
0 mm
84 An Chấn
0 mm
85 Ea Bá
0 mm
86 An Mỹ
0 mm
87 An Nghiệp
0 mm
88 Hòn Khói
0 mm
89 Sơn Xuân
0 mm
90 Hồ Đá Đen, lưu vực
0 mm
91 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
0 mm
92 Hòa Hiệp Trung
0 mm
93 Hòa Xuân Đông
0 mm
94 Phú Hòa
0 mm
95 Hồ Đá Đen, Đập đầu mối
0 mm
96 Hồ Đá Bàn, lưu vực Hố Dài
0 mm
97 Đá Bàn
0 mm
98 Hồ Đá Bàn, lưu vực Suối Dứa
0 mm
99 Hồ Hoa Sơn, lưu vực Đá Trải
0 mm
100 Hồ Đá Bàn, Đập đầu mối
0 mm
Đã sao chép liên kết!