Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tuy An Bắc

Thứ Sáu, 04/09/2026 - 15:59:57

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
31°C
Cảm giác như: 35°C
Có mây rải rác
Gió
15km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
64%
US AQI
40

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
31°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
27°C
%
06:00
27°C
%
07:00
28°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
33°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 31°
32.1 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
26° | 33°
9.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.8 mm
Thứ Hai
07/09
Nhiều mây
27° | 34°
0.9 mm
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
26° | 32°
0.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 32°
12.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 28°
14.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
29.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 31°
10.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
25° | 32°
6.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
25° | 31°
11.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 29°
5.6 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 31°
1.8 mm
Thứ Năm
17/09
Nhiều mây
27° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tuy An Bắc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tuy An Bắc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tuy An Bắc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tuy An Bắc trong 7 ngày tới

Từ 04/09/2026 đến 10/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tuy An Bắc dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 70.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~32.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
70.7
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tuy An Bắc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 9.5 mm.
Hiện tại Xã Tuy An Bắc có mây rải rác, nhiệt độ khoảng 31°C, độ ẩm 64%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 32.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~9.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Sáu (04/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tuy An Bắc là 40 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 31°C, nhưng do độ ẩm 64% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Đắk Lắk

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bình Kiến

phường

Buôn Đôn

Buôn Hồ

phường

Buôn Ma Thuột

phường

Cư Bao

phường

Cư M’gar

Cư M’ta

Cư Pơng

Cư Prao

Cư Pui

Cư Yang

Cuôr Đăng

Dang Kang

Dliê Ya

Dray Bhăng

Dur Kmăl

Đắk Liêng

Đắk Phơi

Đông Hòa

phường

Đồng Xuân

Đức Bình

Ea Bá

Ea Bung

Ea Drăng

Ea Drông

Ea H’Leo

Ea Hiao

Ea Kao

phường

Ea Kar

Ea Khăl

Ea Kiết

Ea Kly

Ea Knốp

Ea Knuếc

Ea Ktur

Ea Ly

Ea M’Droh

Ea Na

Ea Ning

Ea Nuôl

Ea Ô

Ea Păl

Ea Phê

Ea Riêng

Ea Rốk

Ea Súp

Ea Trang

Ea Tul

Ea Wer

Ea Wy

Hòa Hiệp

phường

Hòa Mỹ

Hòa Phú

Hòa Sơn

Hòa Thịnh

Hòa Xuân

Ia Lốp

Ia Rvê

Krông Á

Krông Ana

Krông Bông

Krông Búk

Krông Năng

Krông Nô

Krông Pắc

Liên Sơn Lắk

M’Drắk

Nam Ka

Ô Loan

Phú Hòa 1

Phú Hòa 2

Phú Mỡ

Phú Xuân

Phú Yên

phường

Pơng Drang

Quảng Phú

Sơn Hòa

Sơn Thành

Sông Cầu

phường

Sông Hinh

Suối Trai

Tam Giang

Tân An

phường

Tân Lập

phường

Tân Tiến

Tây Hòa

Tây Sơn

Thành Nhất

phường

Tuy An Đông

Tuy An Nam

Tuy An Tây

Tuy Hòa

phường

Vân Hòa

Vụ Bổn

Xuân Cảnh

Xuân Đài

phường

Xuân Lãnh

Xuân Lộc

Xuân Phước

Xuân Thọ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xã Đăk Pling
63.8 mm
2 Xã Canh Liên
41 mm
3 Xã Canh Hòa
32.2 mm
4 Hòa Xuân Đông
31.4 mm
5 Hòa Vinh
27.6 mm
6 Hà Văn Trên
26.2 mm
7 Phú Mỡ 3
25.2 mm
8 Hồ Quang Hiển
24 mm
9 Xuân Lãnh
24 mm
10 Hòa Tâm
23.8 mm
11 Hòa Thịnh
23.4 mm
12 Sơn Thành Đông
21.8 mm
13 Phú Mỡ
20 mm
14 Lưu vực (Thôn Xuân Lộc) - HCN Đồng Tròn
18.6 mm
15 UBND xã Sông Hinh
17.2 mm
16 Lãnh Cao
16.6 mm
17 Xuân Thịnh
16.6 mm
18 Làng Cát
16 mm
19 Hòa Xuân Nam
15.4 mm
20 Lưu vực (Suối Đá Bàn) HCN Mỹ Lâm
14.6 mm
21 Lưu vực (Thôn Thái Long) - HCN Đồng Tròn
14.2 mm
22 Đập Tràn
13.8 mm
23 Buôn Dù, Ia Mláh
13.6 mm
24 Sơn Thành Tây
13.2 mm
25 Lưu vực (Suối Ngã Hai) HCN Mỹ Lâm
12.8 mm
26 VPTT BCH PCTT&TKCN Phú Yên
12.8 mm
27 An Chấn
12.2 mm
28 Xuân Lâm
12 mm
29 An Xuân
12 mm
30 An Hải
10.8 mm
31 Hồ Long Mỹ
10.4 mm
32 Xuân Bình
10.4 mm
33 Phú Hòa
10 mm
34 Phước Tân
9.6 mm
35 An Lĩnh
9.6 mm
36 Xuân Lộc
9.6 mm
37 Đất Bằng
9.2 mm
38 Hòa Quang Bắc
9 mm
39 Lưu vực (Xuân Quang 1) - HCN Phú Xuân
8.4 mm
40 Hòa Trị
8.4 mm
41 Diêm Trường
8 mm
42 Xuân Thọ 2
7.4 mm
43 Thôn Ma Leo, Đất Bằng
6.8 mm
44 Đập - HCN Phú Xuân
6.8 mm
45 Thôn Tân Hải, Phước Tân
6.6 mm
46 Hồ Đá Mài
6.4 mm
47 Đập - HCN Đồng Tròn
6.4 mm
48 Cà Lúi
6.4 mm
49 An Mỹ
6.4 mm
50 Xuân Phước
6 mm
51 Lưu vực (Thôn Tổng Binh) - HCN Phú Xuân
5.8 mm
52 Ea Bá
5.6 mm
53 Khu vực 7
5.4 mm
54 Cà Lúi PCTT
5.4 mm
55 TT Sông Hinh
5.2 mm
56 Chí Thạnh
5.2 mm
57 An Ninh Đông
5 mm
58 Sơn Nguyên
4.6 mm
59 Ea Bar (Ea Bá)
4.6 mm
60 Hòa Thắng
3.6 mm
61 Chi cục Thủy lợi
3.4 mm
62 An Nghiệp
3 mm
63 Chư Ngọc
2.8 mm
64 Hồ Núi Một
2.2 mm
65 Đập thủy điện Sông Ba Hạ
2.2 mm
66 Núi Bà Hỏa
2 mm
67 Ea Ly
2 mm
68 Buôn Tăng, Krông Năng
1.8 mm
69 Sơn Định
1 mm
70 Ea Lâm
0.8 mm
71 Đập - HCN Suối Vực
0.8 mm
72 Buôn Khăm, Krông Pa
0.6 mm
73 Krông Pa
0.2 mm
74 Lưu vực (Suối Công An) - HCN Suối Vực
0.2 mm
75 Hòa Hiệp Trung
0.2 mm
76 Làng Chồm
0 mm
77 Xuân Sơn
0 mm
78 Sơn Xuân
0 mm
Đã sao chép liên kết!