Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kim Bảng

Thứ Hai, 31/08/2026 - 17:13:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
55

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
31°C
%
10:00
32°C
%
11:00
33°C
%
12:00
34°C
%
13:00
32°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 30°
29.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 34°
1.1 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
2 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 35°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 33°
6.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
24° | 32°
1.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
24° | 32°
8.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 31°
1.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 31°
7.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 27°
12.6 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 28°
37.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 31°
4.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
24° | 31°
2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 32°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Kim Bảng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kim Bảng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kim Bảng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kim Bảng trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Kim Bảng dự báo dao động từ 24°C đến 35°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (35°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 48.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~29.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

35°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
48.6
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kim Bảng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.1 mm.
Hiện tại Xã Kim Bảng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 35°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 29.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 24–32°C, mưa ~1.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 24–32°C, mưa ~8.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kim Bảng là 55 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kim Bảng, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Huyện Yên Thành
24 mm
2 Diễn Thái
19.8 mm
3 Vinh
17 mm
4 Mỹ Sơn 1
15.8 mm
5 Đậu Liêu
15.2 mm
6 Nam Thanh 1
14.2 mm
7 Hồng Sơn
14 mm
8 Hà Linh
14 mm
9 Đức Long
13.8 mm
10 Hương Giang 1
12.6 mm
11 Hương Giang
12.4 mm
12 Thanh Mỹ
11.8 mm
13 Hà Linh 1
11.8 mm
14 Công Thành
11.2 mm
15 Đức Giang
11.2 mm
16 Mộc Sơn
11 mm
17 Hương Long
10.8 mm
18 Sơn Lâm PCTT
10.8 mm
19 Tân Kỳ
10.6 mm
20 Hương Thủy
10.6 mm
21 Sơn Lâm
10.2 mm
22 Hạnh Lâm
10 mm
23 Lộc Yên
10 mm
24 Đức Hương
9.8 mm
25 Đà Sơn
9.6 mm
26 Hồ Khe Cò
9.6 mm
27 Phúc Đồng
9.4 mm
28 Thanh Thủy
9.2 mm
29 Mỹ Lộc
9 mm
30 Cao Sơn
8.4 mm
31 Sơn Trường
8.4 mm
32 Đức Bồng
8.4 mm
33 Bình Sơn
8.2 mm
34 Hương Thọ
8.2 mm
35 Hòa Hải 1
7.8 mm
36 Đồn Biên phòng 571
7.6 mm
37 Hội Sơn
7.4 mm
38 Sơn Tây
7.4 mm
39 Sơn Trường
7.4 mm
40 Đồng Văn 1
7.2 mm
41 Hương Vĩnh
7 mm
42 Sơn Hàm
7 mm
43 Sơn Diệm
6.8 mm
44 Hương Quang
6.4 mm
45 Sơn An
6.2 mm
46 Sơn Thọ
6.2 mm
47 Phú Gia
6.2 mm
48 Thanh Hương
6 mm
49 Đức Bồng
5.8 mm
50 Sơn Thủy
5.2 mm
51 Sơn Hồng 1
4.8 mm
52 Sơn Kim 1 PCTT
4.6 mm
53 Hương Điền
4.6 mm
54 Thạch Ngàn
4.4 mm
55 Chi Khê
4.4 mm
56 Quỳnh Lưu
4.2 mm
57 Con Cuông
3.8 mm
58 Hồ Đá Hàn
3.6 mm
59 Sơn Kim 1
3.6 mm
60 Sơn Kim 2
3.4 mm
61 Cam Lâm
2.8 mm
62 Đôn Phục 1
2.8 mm
63 Bồng Khê
2.8 mm
64 Đôn Phục 2
2.6 mm
65 Lục Dạ
2.6 mm
66 Môn Sơn PCTT
2.2 mm
67 Môn Sơn
1.8 mm
68 Sơn Kim 3
1.4 mm
69 Cầu Treo
1.2 mm
70 Sơn Hồng 2
0.4 mm
Đã sao chép liên kết!