Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Đồng

Thứ Năm, 20/08/2026 - 12:54:34

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
32°C
Cảm giác như: 39°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
68%
US AQI
62

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
12:00
30°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
31°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 32°
37.1 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 28°
12.1 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Nhiều mây
27° | 32°
1 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
28° | 30°
2.7 mm
Thứ Ba
25/08
Nhiều mây
28° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
26/08
Có mưa
27° | 36°
3.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
27° | 29°
16.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
27° | 35°
0.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
27° | 36°
0.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
21.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 28°
39 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 25°
163 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 33°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Đồng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Đồng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tam Đồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tam Đồng trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tam Đồng dự báo dao động từ 25°C đến 36°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (36°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 56.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~37.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h.

36°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
56.5
mm mưa/7 ngày
9
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tam Đồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 12.1 mm.
Hiện tại Xã Tam Đồng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 32°C, độ ẩm 68%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 36°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 37.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (23/08): Nhiều mây, 27–32°C, mưa ~1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 9 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tam Đồng là 62 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 32°C, nhưng do độ ẩm 68% nên cảm giác thực tế khoảng 39°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tam Đồng, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Hưng Nguyên Nam

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đậu Liêu
255.6 mm
2 Cốc Nà 1
216.4 mm
3 Đôn Phục 1
200.8 mm
4 Hương Điền
200.2 mm
5 Đức Giang
199.8 mm
6 Huyện Yên Thành
199.4 mm
7 Đôn Phục 2
192.6 mm
8 Sơn Thủy
189.8 mm
9 Châu Khê
189.4 mm
10 Hương Quang
185.4 mm
11 Quỳnh Lưu
183.2 mm
12 Cam Lâm
181.2 mm
13 Đức Long
180.6 mm
14 Vinh
179.2 mm
15 Sơn Trường
176.4 mm
16 Sơn An
176.2 mm
17 Nam Sơn 1
175.4 mm
18 Đức Hương
174.6 mm
19 Lạng Khê
171 mm
20 Đức Bồng
170.6 mm
21 Sơn Trường
169.8 mm
22 Bình Chuẩn PCTT
168 mm
23 Đồng Văn 1
166.4 mm
24 Bình Chuẩn
166.2 mm
25 Châu Lý
165.8 mm
26 Tân Kỳ
165 mm
27 Sơn Nam (Châu Lý)
163.8 mm
28 Diễn Thái
163.2 mm
29 Hương Thọ
162.4 mm
30 Thạch Ngàn
159.4 mm
31 Đức Bồng
157.2 mm
32 Nga My 2
155.8 mm
33 Hồng Sơn
155 mm
34 Nga My 1
153 mm
35 Bồng Khê
152.6 mm
36 Con Cuông
150.6 mm
37 Công Thành
150.4 mm
38 Bình Sơn
150.2 mm
39 Sơn Lâm
149 mm
40 Sơn Thọ
147.4 mm
41 Châu Thái
143.8 mm
42 Chi Khê
142.6 mm
43 Sơn Hàm
141.8 mm
44 Sơn Diệm
134.4 mm
45 Mộc Sơn
133.4 mm
46 Sơn Tây
126.8 mm
47 Sơn Lâm PCTT
124 mm
48 Lục Dạ
121.6 mm
49 Hội Sơn
118.8 mm
50 Đà Sơn
118.8 mm
51 Thanh Hương
118.6 mm
52 Cầu Treo
117.4 mm
53 Sơn Kim 2
117 mm
54 Hồ Khe Cò
114.6 mm
55 Sơn Kim 1
114 mm
56 Cao Sơn
114 mm
57 Nam Thanh 1
113.8 mm
58 Sơn Kim 3
111.6 mm
59 Mỹ Sơn 1
107 mm
60 Sơn Kim 1 PCTT
102.6 mm
61 Sơn Hồng 1
98.6 mm
62 Thanh Mỹ
95.6 mm
63 Thanh Thủy
80 mm
64 Sơn Hồng 2
72 mm
65 Hạnh Lâm
69.6 mm
66 Môn Sơn
66.2 mm
67 Môn Sơn PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!