Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hưng Nguyên Nam

Thứ Năm, 20/08/2026 - 10:36:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
14km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
90%
US AQI
63

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
28°C
%
01:00
28°C
%
02:00
28°C
%
03:00
28°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 29°
48.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
26° | 30°
8.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
29° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
28° | 32°
2.1 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
29° | 31°
3.6 mm
Thứ Ba
25/08
Nhiều mây
28° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
26/08
Nhiều mây
28° | 34°
0.6 mm
Thứ Năm
27/08
Nhiều mây
28° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Nhiều mây
28° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
29° | 35°
0.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 34°
9.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 30°
54.2 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 27°
95.2 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
26° | 34°
3.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 57mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hưng Nguyên Nam
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hưng Nguyên Nam 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hưng Nguyên Nam trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hưng Nguyên Nam dự báo dao động từ 25°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 64.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~48.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

34°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
64.1
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hưng Nguyên Nam ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.9 mm.
Hiện tại Xã Hưng Nguyên Nam trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 48.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 29–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 28–32°C, mưa ~2.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hưng Nguyên Nam là 63 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Nghệ An

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Châu

Anh Sơn

Anh Sơn Đông

Bắc Lý

Bạch Hà

Bạch Ngọc

Bích Hào

Bình Chuẩn

Bình Minh

Cam Phục

Cát Ngạn

Châu Bình

Châu Hồng

Châu Khê

Châu Lộc

Châu Tiến

Chiêu Lưu

Con Cuông

Cửa Lò

phường

Diễn Châu

Đại Đồng

Đại Huệ

Đô Lương

Đông Hiếu

Đông Lộc

Đông Thành

Đức Châu

Giai Lạc

Giai Xuân

Hải Châu

Hải Lộc

Hạnh Lâm

Hoa Quân

Hoàng Mai

phường

Hợp Minh

Hùng Chân

Hùng Châu

Hưng Nguyên

Huồi Tụ

Hữu Khuông

Hữu Kiệm

Keng Đu

Kim Bảng

Kim Liên

Lam Thành

Lượng Minh

Lương Sơn

Mậu Thạch

Minh Châu

Minh Hợp

Môn Sơn

Mường Chọng

Mường Ham

Mường Lống

Mường Quàng

Mường Típ

Mường Xén

Mỹ Lý

Na Loi

Na Ngoi

Nậm Cắn

Nam Đàn

Nga My

Nghi Lộc

Nghĩa Đàn

Nghĩa Đồng

Nghĩa Hành

Nghĩa Hưng

Nghĩa Khánh

Nghĩa Lâm

Nghĩa Lộc

Nghĩa Mai

Nghĩa Thọ

Nhân Hòa

Nhôn Mai

Phúc Lộc

Quan Thành

Quảng Châu

Quang Đồng

Quế Phong

Quỳ Châu

Quỳ Hợp

Quỳnh Anh

Quỳnh Lưu

Quỳnh Mai

phường

Quỳnh Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Tam

Quỳnh Thắng

Quỳnh Văn

Sơn Lâm

Tam Đồng

Tam Hợp

Tam Quang

Tam Thái

Tân An

Tân Châu

Tân Kỳ

Tân Mai

phường

Tân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Huyện Yên Thành
199.4 mm
2 Hồ Xuân Hoa
181.4 mm
3 Tân Kỳ
165 mm
4 Diễn Thái
163.2 mm
5 Đậu Liêu
160 mm
6 Cương Gián
159.2 mm
7 Hồng Sơn
155 mm
8 Hồ Khe Hao
152 mm
9 Công Thành
150.4 mm
10 Đức Giang
146.2 mm
11 Vinh
144.2 mm
12 Hồ chứa nước Cù Lây
138.6 mm
13 Sơn Thủy
138.4 mm
14 Mỹ Lộc
136.8 mm
15 Sơn Lâm
135.4 mm
16 Hương Điền
135.2 mm
17 Hồ Khe Xai
130.4 mm
18 Đức Hương
127.4 mm
19 Đức Long
126.8 mm
20 Sơn Trường
121.8 mm
21 Sơn An
120.4 mm
22 Đà Sơn
118.8 mm
23 Thạch Xuân
118.6 mm
24 Sơn Diệm
118.6 mm
25 Đức Bồng
118.6 mm
26 Thanh Hương
118.6 mm
27 Sơn Lâm PCTT
118.2 mm
28 Hà Linh 1
118 mm
29 Hương Quang
117.4 mm
30 Chi cục Thủy lợi
117 mm
31 Hà Linh
115.2 mm
32 Cao Sơn
114 mm
33 Đức Bồng
113 mm
34 Sơn Trường
112.6 mm
35 Sơn Hàm
112.6 mm
36 Sơn Tây
112.4 mm
37 Bắc Sơn
111 mm
38 Hương Thọ
110.6 mm
39 Hương Long
108.8 mm
40 Nam Thanh 1
108.2 mm
41 Hương Giang
107 mm
42 Mỹ Sơn 1
107 mm
43 Sơn Kim 1
102.8 mm
44 Phúc Đồng
102.6 mm
45 Hồ Khe Cò
102.4 mm
46 Cẩm Yên
99.4 mm
47 Sơn Kim 2
98.6 mm
48 Sơn Thọ
97.8 mm
49 Cầu Treo
97 mm
50 Hương Vĩnh
96.8 mm
51 Sơn Kim 3
96.6 mm
52 Thanh Mỹ
95.6 mm
53 Sơn Hồng 1
95.2 mm
54 Hòa Hải 1
94.6 mm
55 Đồn Biên phòng 571
93.2 mm
56 Hương Giang 1
91 mm
57 Sơn Kim 1 PCTT
89.6 mm
58 Phú Gia
87.6 mm
59 Hương Thủy
85.6 mm
60 Hồ Đá Hàn
85.2 mm
61 Lộc Yên
85.2 mm
62 Hồ Thượng Tuy
83.4 mm
63 Hương Xuân
82.8 mm
64 Thanh Thủy
79.6 mm
65 Hồ Kẻ Gỗ
74.2 mm
66 Sơn Hồng 2
70.2 mm
67 Hạnh Lâm
69.6 mm
68 Hồ Sông Rác
64.2 mm
69 Hương Vĩnh
0 mm
Đã sao chép liên kết!