Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Phố Hiến

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 03:25:32

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa nhỏ
Gió
15km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
92%
US AQI
91

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 27°
61.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 30°
24.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 30°
60.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 29°
21.3 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
11.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
11.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
27° | 32°
21.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 31°
11.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
27° | 32°
1.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 31°
18.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
22.6 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
25° | 30°
32.2 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 31°
30.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 32°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 146mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Phố Hiến
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Phố Hiến 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Phố Hiến trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Phường Phố Hiến dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 22/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 212.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~61.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
212.2
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Phố Hiến ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 24.1 mm.
Hiện tại Phường Phố Hiến mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (22/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 61.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~61.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–30°C, mưa ~24.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Phố Hiến là 91 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Triều
64.8 mm
2 Hồ Sống Rắn
48.6 mm
3 Bến Tắm
41.2 mm
4 Vân Trường
33.8 mm
5 Cổ Pháp
28.2 mm
6 Quế Võ PCTT
27 mm
7 Đông Quang
25.8 mm
8 Kiến Xương
23.6 mm
9 Trà Giang
23 mm
10 Trạm bơm Sa Lung
23 mm
11 Xuân Thủy
22.2 mm
12 Gia Bình
21 mm
13 Quế Võ
20.4 mm
14 Tân Hòa
18.6 mm
15 Thái Ninh
18 mm
16 Gia Lương
17.8 mm
17 Tứ Minh, Hải Dương
17.6 mm
18 Tứ Kỳ
17.2 mm
19 Thuyền Quan
16.8 mm
20 Đa Cốc
16.8 mm
21 Đông Anh
16.6 mm
22 Cẩm Phúc 2
15.4 mm
23 Phủ Dực
15.2 mm
24 Thuận Thành
15.2 mm
25 Cổ ngựa
15 mm
26 Trung An
14.8 mm
27 Quỳnh Phụ
14.8 mm
28 Ninh Giang
14.6 mm
29 Lương Tài
14.4 mm
30 Tiên Du
14 mm
31 Tiên Hưng
13.8 mm
32 Thị xã Từ Sơn
12.2 mm
33 Đập Đáy
12 mm
34 Thanh Oai
11.6 mm
35 Chợ Cháy
11.4 mm
36 Trạm bơm Quỳnh Hoa
11.2 mm
37 Thường Tín
11 mm
38 Vân Đình
10.8 mm
39 Văn Giang
10.8 mm
40 An Khánh
10.6 mm
41 Hương Sơn
10.4 mm
42 Thanh Trì
10.4 mm
43 Thái Phương
10.2 mm
44 Mỹ Lộc
10.2 mm
45 Hoài Đức
10 mm
46 Khoái Châu
10 mm
47 Thạch Thất
9.8 mm
48 Chúc Sơn
9.8 mm
49 Ân Thi
9.8 mm
50 Vĩnh Bảo
9.6 mm
51 Liên Mạc
9.6 mm
52 Trâu Quỳ
9.4 mm
53 Phú Xuyên
8.8 mm
54 Triều Dương
8.4 mm
55 Quốc Oai
7.2 mm
56 Ba Sao
6.8 mm
57 Đoan Hùng
6.6 mm
58 Trà Linh
6.2 mm
59 Hòa Mạc
5.8 mm
60 Tiến Sơn
4.6 mm
61 Thanh Hà
4.2 mm
62 Thanh Lương
4.2 mm
63 Xuân Mai
4 mm
64 Ban Hàng Đồi
3.8 mm
65 Cầu Rậm
3.6 mm
66 Miếu Môn
3.4 mm
67 Quang Trung
3.4 mm
68 Nam Toàn
3 mm
69 Cộng Hòa
2.8 mm
70 Gia Viễn
2.8 mm
71 Yên Lộc
2.8 mm
72 Quất Lâm
2.6 mm
73 Nuông Dăm
2.2 mm
74 Vụ Bản
2.2 mm
75 Đại An
2 mm
76 Yên Sơn
2 mm
77 Đoàn Kết
1.8 mm
78 Yên Thủy
1.8 mm
79 Yên Chính
1.8 mm
80 Lạc Lương
1.6 mm
81 Yên Trị
1.6 mm
82 Thạch Bình
1.6 mm
83 Ninh Hải
1.6 mm
84 Liễu Đề
1.6 mm
85 Trực Đạo
1.4 mm
86 Đồng Sơn
1.2 mm
87 Yên Khánh
0.6 mm
88 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
0.4 mm
89 Hoa Lư
0.2 mm
90 An Bình
0 mm
91 Thành Yên
0 mm
92 Cống Neo
0 mm
93 Đông Quang PCTT
0 mm
Đã sao chép liên kết!