Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Châu

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 19:31:25

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn dày
Gió
6km/h
Hướng
Đông
Độ ẩm
94%
US AQI
179

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
30°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
31°C
%
16:00
31°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
27° | 33°
2.5 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 31°
4.4 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
26° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
27° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 31°
8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 31°
16 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 29°
36.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 28°
42.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 28°
37.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hồng Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hồng Châu trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hồng Châu dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 6.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~4.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
6.9
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hồng Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.4 mm.
Hiện tại Phường Hồng Châu mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 4.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 27–33°C, mưa ~2.5 mm; Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hồng Châu là 179 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hồng Châu, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Kim Tân
59.8 mm
2 Xuân Thủy
37.8 mm
3 Đông Triều
32.6 mm
4 Quất Lâm
29.6 mm
5 Đa Cốc
28.6 mm
6 Thạch Thất
20.4 mm
7 Vân Trường
18.2 mm
8 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
9 Kiến Xương
11.8 mm
10 Yên Thủy
10 mm
11 Liên Mạc
9.4 mm
12 Ninh Hải
8.8 mm
13 Trà Giang
7.4 mm
14 Đông Quang
7 mm
15 Hồ Sống Rắn
6 mm
16 Lạc Lương
5.4 mm
17 Gia Viễn
5.4 mm
18 Đoan Hùng
5.2 mm
19 Thái Phương
5 mm
20 Chúc Sơn
4.8 mm
21 Đồng Giao
4.6 mm
22 Hoài Đức
4 mm
23 Yên Sơn
3.2 mm
24 Trạm bơm Sa Lung
3 mm
25 Trực Đạo
2.8 mm
26 Đoàn Kết
2.6 mm
27 Quốc Oai
2.4 mm
28 Yên Mô
2.4 mm
29 An Khánh
2.2 mm
30 Yên Lộc
2 mm
31 Đập Đáy
1.6 mm
32 Yên Trị
1.6 mm
33 Ba Sao
1.6 mm
34 Thị xã Từ Sơn
1.4 mm
35 Vĩnh Bảo
1.4 mm
36 Văn Giang
1.4 mm
37 Trung An
1.4 mm
38 Yên Khánh
1.4 mm
39 Đồng Sơn
1.2 mm
40 Thạch Bình
1.2 mm
41 Hải Đường
1.2 mm
42 Hương Sơn
1.2 mm
43 Chợ Cháy
1.2 mm
44 Triều Dương
1.2 mm
45 Yên Chính
1.2 mm
46 Đại An
1 mm
47 Trâu Quỳ
1 mm
48 Tứ Minh, Hải Dương
1 mm
49 Vụ Bản
0.8 mm
50 Liễu Đề
0.8 mm
51 Xuân Mai
0.8 mm
52 Nuông Dăm
0.8 mm
53 Khoái Châu
0.8 mm
54 Cộng Hòa
0.6 mm
55 Khánh Thành
0.6 mm
56 Thường Tín
0.6 mm
57 Thanh Oai
0.6 mm
58 Hoa Lư
0.4 mm
59 Quang Trung
0.4 mm
60 Thanh Hà
0.4 mm
61 Tiên Du
0.4 mm
62 Tân Hòa
0.4 mm
63 Mỹ Lộc
0.4 mm
64 Hòa Mạc
0.2 mm
65 Nam Toàn
0.2 mm
66 Phú Xuyên
0.2 mm
67 Cầu Rậm
0.2 mm
68 Thanh Lương
0.2 mm
69 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
70 Gia Lương
0.2 mm
71 Gia Bình
0.2 mm
72 Quế Võ PCTT
0.2 mm
73 Cổ ngựa
0.2 mm
74 Tứ Kỳ
0.2 mm
75 Ninh Giang
0.2 mm
76 Tiên Hưng
0.2 mm
77 Thuyền Quan
0.2 mm
78 Trà Linh
0.2 mm
79 Thái Ninh
0.2 mm
80 Quỳnh Phụ
0.2 mm
81 Vân Đình
0 mm
82 Thanh Trì
0 mm
83 Miếu Môn
0 mm
84 An Bình
0 mm
85 Tiến Sơn
0 mm
86 Lương Tài
0 mm
87 Thuận Thành
0 mm
88 Cẩm Phúc 2
0 mm
89 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
90 Cống Neo
0 mm
91 Đông Quang PCTT
0 mm
92 Ân Thi
0 mm
93 Phủ Dực
0 mm
Đã sao chép liên kết!