Xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tống Trân

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 06:42:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
137

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
34°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 34°
17.3 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 32°
5.8 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
26° | 32°
0.8 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 32°
1.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 32°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Tư
09/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
10/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Bảy
12/09
Nắng
26° | 33°
2.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tống Trân, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tống Trân
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tống Trân 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tống Trân trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tống Trân dự báo dao động từ 24°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~17.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

34°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
23.9
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tống Trân ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 5.8 mm.
Hiện tại Xã Tống Trân trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 17.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–34°C, mưa ~17.3 mm; Thứ Bảy (05/09): Nắng, 26–32°C, mưa ~0.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tống Trân là 137 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tống Trân, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Đông Quan

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Thủy
15.4 mm
2 Ninh Hải
8.8 mm
3 Quất Lâm
7.6 mm
4 Gia Viễn
5.4 mm
5 Đoan Hùng
4.8 mm
6 Chúc Sơn
4.6 mm
7 Đồng Giao
4.4 mm
8 Yên Sơn
3.2 mm
9 Yên Mô
2.4 mm
10 Trực Đạo
2.4 mm
11 Yên Lộc
2 mm
12 Ba Sao
1.6 mm
13 Thị xã Từ Sơn
1.4 mm
14 Vân Trường
1.4 mm
15 Văn Giang
1.4 mm
16 Yên Khánh
1.4 mm
17 Hương Sơn
1.2 mm
18 Chợ Cháy
1.2 mm
19 Đa Cốc
1.2 mm
20 Đồng Sơn
1.2 mm
21 Thạch Bình
1.2 mm
22 Hải Đường
1.2 mm
23 Trâu Quỳ
1 mm
24 Trung An
1 mm
25 Yên Chính
1 mm
26 Đại An
1 mm
27 Khoái Châu
0.8 mm
28 Cống Lân
0.8 mm
29 Vụ Bản
0.8 mm
30 Liễu Đề
0.8 mm
31 Thường Tín
0.6 mm
32 Cộng Hòa
0.6 mm
33 Khánh Thành
0.6 mm
34 Tiên Du
0.4 mm
35 Tân Hòa
0.4 mm
36 Mỹ Lộc
0.4 mm
37 Hoa Lư
0.4 mm
38 Quang Trung
0.4 mm
39 Đông Anh
0.2 mm
40 Phú Xuyên
0.2 mm
41 An Khánh
0.2 mm
42 Quế Võ
0.2 mm
43 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
44 Tứ Kỳ
0.2 mm
45 Trạm bơm Sa Lung
0.2 mm
46 Tiên Hưng
0.2 mm
47 Thái Phương
0.2 mm
48 Đông Quang
0.2 mm
49 Kiến Xương
0.2 mm
50 Thuyền Quan
0.2 mm
51 Thái Ninh
0.2 mm
52 Quỳnh Phụ
0.2 mm
53 Hòa Mạc
0.2 mm
54 Nam Toàn
0.2 mm
55 Than Mạo Khê
0 mm
56 Hồ Tân Yên
0 mm
57 Vân Đình
0 mm
58 Thanh Trì
0 mm
59 Đông Triều
0 mm
60 Liên Mạc
0 mm
61 Bến Châu
0 mm
62 Thanh Oai
0 mm
63 Hồ Sống Rắn
0 mm
64 An Bình
0 mm
65 Gia Lương
0 mm
66 Lương Tài
0 mm
67 Thuận Thành
0 mm
68 Gia Bình
0 mm
69 Quế Võ PCTT
0 mm
70 Thủy Nguyên
0 mm
71 Cổ ngựa
0 mm
72 Cẩm Phúc 2
0 mm
73 Ninh Giang
0 mm
74 Vĩnh Bảo
0 mm
75 Trà Giang
0 mm
76 Đông Long
0 mm
77 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
78 Thụy Trường
0 mm
79 Cống Neo
0 mm
80 Đông Quang PCTT
0 mm
81 Triều Dương
0 mm
82 Ân Thi
0 mm
83 Trà Linh
0 mm
84 Phủ Dực
0 mm
Đã sao chép liên kết!