Xã Yên Trung, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Trung

Thứ Tư, 26/08/2026 - 11:53:10

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Mưa nhỏ
Gió
3km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
79%
US AQI
127

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
11:00
30°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
25°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 31°
17.3 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
30.3 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 32°
13.1 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
34.1 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 32°
20.4 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 27°
47.7 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
22.8 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 33°
8.4 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 32°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 61mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Yên Trung
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Trung 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Trung trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Trung dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 29/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 185.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~47.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
185.7
mm mưa/7 ngày
16
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Trung ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 30.3 mm.
Hiện tại Xã Yên Trung mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 79%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (29/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 47.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~34.1 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~20.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 16 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Trung là 127 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 79% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Trung, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
63.2 mm
2 Phố Đu
46.2 mm
3 Ký Phú
42.2 mm
4 Đại Từ
38.2 mm
5 Hồ Gò Miếu
30.6 mm
6 Tân Thái
27.2 mm
7 Trại Cau
26.4 mm
8 Nam Hòa
22 mm
9 Hoàng Nông
20 mm
10 Phú Lạc
19.8 mm
11 Tân Linh
19.6 mm
12 Mỹ Yên
18 mm
13 Yên Phong
15.4 mm
14 Tân Khánh
13.4 mm
15 Thường Tín
13.4 mm
16 Phấn Mễ
11.4 mm
17 Hợp Châu
11 mm
18 Hóa Thượng
10.6 mm
19 La Hiên
9.2 mm
20 Đạo Trù
9 mm
21 Sông Cầu
8.8 mm
22 Yên Lãng
7.6 mm
23 Văn Hán
6.4 mm
24 Than Khánh Hòa
6.2 mm
25 Yên Phong PCTT
5.8 mm
26 Khai Quang
4.6 mm
27 Cù Vân
4.4 mm
28 Quốc Oai
4 mm
29 Phú Xuyên
4 mm
30 Bình Sơn
3.6 mm
31 Thị xã Từ Sơn
3 mm
32 Sóc Sơn
3 mm
33 Kim Anh
3 mm
34 Yên Dũng
2.8 mm
35 Xuân Hoà
2.4 mm
36 Yên Thế
2.4 mm
37 Tam Dương
2.2 mm
38 Thanh Trì
2.2 mm
39 Tân Yên
2 mm
40 Phú Bình
2 mm
41 Đồng Quang
2 mm
42 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
43 Thượng Đình
1.4 mm
44 Bình Xuyên
1.2 mm
45 Xuân Hương
1.2 mm
46 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
47 Quế Võ
1.2 mm
48 Lương Sơn
1.2 mm
49 Đập Đáy
1.2 mm
50 Lạng Giang
1 mm
51 Việt Yên
0.8 mm
52 Khoái Châu
0.8 mm
53 Yên Lạc
0.6 mm
54 Thuận Thành
0.6 mm
55 Quế Võ PCTT
0.6 mm
56 Tứ Kỳ
0.6 mm
57 Văn Giang
0.6 mm
58 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
59 Trâu Quỳ
0.6 mm
60 Hoài Đức
0.6 mm
61 An Khánh
0.6 mm
62 Tiên Du
0.4 mm
63 Dân Tiến
0.4 mm
64 Sông Công
0.4 mm
65 Hà Châu
0.4 mm
66 Bình Long
0.4 mm
67 Vân Đình
0.4 mm
68 Phúc Yên
0.2 mm
69 Trúc Tay
0.2 mm
70 Cổ Pháp
0.2 mm
71 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
72 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
73 Bến Tắm
0.2 mm
74 Phương Giao
0.2 mm
75 Liên Minh
0.2 mm
76 Phúc Thọ
0.2 mm
77 Thạch Thất
0.2 mm
78 Chúc Sơn
0.2 mm
79 Miếu Môn
0 mm
80 Thanh Oai
0 mm
81 Cao Răm
0 mm
82 Tiến Sơn
0 mm
83 Đan Hội
0 mm
84 Cống Trạng
0 mm
85 Suối Nứa
0 mm
86 Đá Ong
0 mm
87 Mai Đình
0 mm
88 Bảo Sơn
0 mm
89 Gia Lương
0 mm
90 Lương Tài
0 mm
91 Gia Bình
0 mm
92 Cẩm Phúc 2
0 mm
93 Ân Thi
0 mm
94 Phổ Yên
0 mm
95 Tân Thành
0 mm
96 Hợp Tiến
0 mm
97 Tràng Xá
0 mm
98 Tân Long
0 mm
99 Lương Phú
0 mm
100 Cấm Sơn
0 mm
Đã sao chép liên kết!