Xã Trung Kênh, tỉnh Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Trung Kênh

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 10:34:50

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
17km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
96%
US AQI
75

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
26°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 27°
129.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 30°
37 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
25° | 31°
12.1 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 30°
15.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
28 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
12.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 31°
7 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
27° | 31°
23.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 29°
22.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
18.8 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
25° | 30°
27.6 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
25° | 31°
5.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 179mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Trung Kênh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Trung Kênh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Trung Kênh trong 7 ngày tới

Từ 23/08/2026 đến 29/08/2026, nhiệt độ tại Xã Trung Kênh dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 241.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~129.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
241.5
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Trung Kênh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (24/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 37 mm.
Hiện tại Xã Trung Kênh mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 96%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 129.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~129.7 mm; Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 26–31°C, mưa ~7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Trung Kênh là 75 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 96% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Trung Kênh, tỉnh Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đông Triều
114.6 mm
2 Mai Sưu
107.8 mm
3 Hồ Sống Rắn
103.2 mm
4 Phong Minh
89.6 mm
5 Than Mạo Khê
78.2 mm
6 Bến Tắm
77.6 mm
7 Phủ Dực
73.6 mm
8 Khuôn Thần
70.8 mm
9 Kiên Lao
69 mm
10 Cổ ngựa
68.6 mm
11 Quế Võ PCTT
68.6 mm
12 Tứ Kỳ
67.8 mm
13 Ninh Giang
65.8 mm
14 Tứ Minh, Hải Dương
65.4 mm
15 Vĩnh Bảo
65.4 mm
16 Hồ Tân Yên
65.2 mm
17 Quỳnh Phụ
64.6 mm
18 Tiên Hưng
63.6 mm
19 Thuyền Quan
63 mm
20 Bến Châu
60 mm
21 Sông Công
59.2 mm
22 Trà Linh
58.8 mm
23 Lương Sơn
55.8 mm
24 Tân Khánh
55.6 mm
25 Trạm bơm Quỳnh Hoa
55.4 mm
26 Thượng Đình
54.6 mm
27 Thủy Nguyên
54.6 mm
28 Phổ Yên
52.8 mm
29 Quế Võ
51.6 mm
30 Cổ Pháp
50.8 mm
31 Gia Bình
50.2 mm
32 Triều Dương
48.6 mm
33 Đông Anh
48.4 mm
34 Sóc Sơn
48.2 mm
35 Tiên Du
48.2 mm
36 Bình Sơn
48 mm
37 Lương Tài
47.8 mm
38 Lạng Giang
47.2 mm
39 Xuân Hương
46.8 mm
40 Hương Sơn
46 mm
41 Tân Thành
46 mm
42 Bảo Sơn
45.4 mm
43 Hà Châu
45 mm
44 Cẩm Phúc 2
44.6 mm
45 Bố Hạ (BĐ)
44 mm
46 Ân Thi
43.8 mm
47 Thuận Thành
42.4 mm
48 Phú Bình
41.6 mm
49 Yên Phong
41.4 mm
50 Gia Lương
40.2 mm
51 Trúc Tay
40 mm
52 Thụy Trường
38.8 mm
53 Lương Phú
38.6 mm
54 Bố Hạ (NT)
38 mm
55 Tân Yên
36.8 mm
56 Uông Bí
36.6 mm
57 Văn Giang
36 mm
58 Việt Yên
36 mm
59 Thị xã Từ Sơn
34.8 mm
60 Trâu Quỳ
34.4 mm
61 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
34 mm
62 Khoái Châu
33.6 mm
63 Thường Tín
33.2 mm
64 Yên Thế
32.8 mm
65 Thanh Trì
32.2 mm
66 Chợ Cháy
31.8 mm
67 Ba Sao
31.8 mm
68 Phú Xuyên
28.4 mm
69 Hòa Mạc
25.4 mm
70 Yên Phong PCTT
19.8 mm
71 Đoan Hùng
19.2 mm
72 Yên Dũng
12.2 mm
73 Cống Neo
0 mm
74 Cống Trạng
0 mm
75 Tân Hoa
0 mm
76 Mai Đình
0 mm
77 Đan Hội
0 mm
78 Suối Nứa
0 mm
79 Đá Ong
0 mm
Đã sao chép liên kết!