Xã Yên Trung, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Trung

Thứ Tư, 26/08/2026 - 05:30:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
115

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 32°
9.7 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
14.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 31°
7.5 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 32°
24.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
19.3 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 31°
32.8 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
24.6 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 33°
8.4 mm
Thứ Năm
03/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 32°
3 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
26° | 33°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 32°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Yên Trung, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Yên Trung
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Trung 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Trung trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Trung dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 132.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~32.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
132.7
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Trung ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 14.6 mm.
Hiện tại Xã Yên Trung trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 32.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–32°C, mưa ~24.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~19.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Chủ Nhật (30/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Trung là 115 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Trung, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thị trấn Quân Chu
62.8 mm
2 Phố Đu
46.2 mm
3 Ký Phú
42.2 mm
4 Đại Từ
38 mm
5 Hồ Gò Miếu
30.6 mm
6 Tân Thái
27.2 mm
7 Trại Cau
26.2 mm
8 Nam Hòa
22 mm
9 Phú Lạc
19.8 mm
10 Tân Linh
19.6 mm
11 Mỹ Yên
18 mm
12 Hoàng Nông
17.8 mm
13 Yên Phong
15.6 mm
14 Thường Tín
13.6 mm
15 Tân Khánh
13.4 mm
16 Phấn Mễ
11.4 mm
17 Hóa Thượng
10.6 mm
18 Hợp Châu
10.2 mm
19 La Hiên
9.2 mm
20 Sông Cầu
8.8 mm
21 Đạo Trù
8.2 mm
22 Văn Hán
6.4 mm
23 Yên Lãng
6.2 mm
24 Than Khánh Hòa
6.2 mm
25 Yên Phong PCTT
5.6 mm
26 Cù Vân
4.4 mm
27 Quốc Oai
4 mm
28 Phú Xuyên
3.8 mm
29 Khai Quang
3.6 mm
30 Bình Sơn
3.6 mm
31 Thị xã Từ Sơn
3.4 mm
32 Sóc Sơn
3.2 mm
33 Kim Anh
3 mm
34 Yên Dũng
2.6 mm
35 Thanh Trì
2.4 mm
36 Xuân Hoà
2.4 mm
37 Yên Thế
2.4 mm
38 Tam Dương
2 mm
39 Phú Bình
2 mm
40 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
41 Đồng Quang
1.6 mm
42 Thượng Đình
1.4 mm
43 Đập Đáy
1.2 mm
44 Bình Xuyên
1.2 mm
45 Xuân Hương
1.2 mm
46 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
47 Quế Võ
1.2 mm
48 Lương Sơn
1.2 mm
49 Lạng Giang
1 mm
50 Hoài Đức
0.8 mm
51 An Khánh
0.8 mm
52 Yên Lạc
0.8 mm
53 Tân Yên
0.8 mm
54 Khoái Châu
0.8 mm
55 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
56 Trâu Quỳ
0.6 mm
57 Thuận Thành
0.6 mm
58 Quế Võ PCTT
0.6 mm
59 Việt Yên
0.6 mm
60 Phúc Thọ
0.4 mm
61 Thạch Thất
0.4 mm
62 Văn Giang
0.4 mm
63 Sông Công
0.4 mm
64 Hà Châu
0.4 mm
65 Bình Long
0.4 mm
66 Vân Đình
0.2 mm
67 Chúc Sơn
0.2 mm
68 Phúc Yên
0.2 mm
69 Trúc Tay
0.2 mm
70 Cổ Pháp
0.2 mm
71 Tiên Du
0.2 mm
72 Bến Tắm
0.2 mm
73 Tứ Kỳ
0.2 mm
74 Dân Tiến
0.2 mm
75 Phương Giao
0.2 mm
76 Liên Minh
0.2 mm
77 Cấm Sơn
0 mm
78 Đông Anh
0 mm
79 Xuân Mai
0 mm
80 Liên Mạc
0 mm
81 Miếu Môn
0 mm
82 Thanh Oai
0 mm
83 Cao Răm
0 mm
84 Tiến Sơn
0 mm
85 Đan Hội
0 mm
86 Cống Trạng
0 mm
87 Suối Nứa
0 mm
88 Đá Ong
0 mm
89 Mai Đình
0 mm
90 Bảo Sơn
0 mm
91 Gia Lương
0 mm
92 Lương Tài
0 mm
93 Gia Bình
0 mm
94 Bố Hạ (NT)
0 mm
95 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
96 Cẩm Phúc 2
0 mm
97 Ân Thi
0 mm
98 Phổ Yên
0 mm
99 Tân Thành
0 mm
100 Hợp Tiến
0 mm
Đã sao chép liên kết!