Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiệp Hòa

Thứ Ba, 18/08/2026 - 10:25:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
77%
US AQI
112

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
29°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
26°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
26° | 32°
26.9 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 31°
39.2 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 33°
41 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 32°
27.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 31°
26.2 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 32°
11.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 31°
21.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 30°
31.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 29°
17.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
25° | 30°
16 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 31°
22.4 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
15.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
25° | 31°
19.6 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 31°
4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 107mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiệp Hòa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiệp Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiệp Hòa trong 7 ngày tới

Từ 18/08/2026 đến 24/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hiệp Hòa dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 193.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~41 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
193.4
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiệp Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (19/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 39.2 mm.
Hiện tại Xã Hiệp Hòa trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 77%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 41 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~26.2 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~11.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiệp Hòa là 112 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 77% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
71.4 mm
2 Bình Sơn
65 mm
3 Bố Hạ (BĐ)
62.2 mm
4 Phúc Thọ
51.6 mm
5 Mỹ Yên
40.2 mm
6 Yên Lạc
38.8 mm
7 Cổ Pháp
30.6 mm
8 Việt Yên
27.6 mm
9 Bố Hạ (NT)
27 mm
10 Phổ Yên
25 mm
11 Bộc Nhiêu
24 mm
12 Yên Lãng
22.6 mm
13 Hoàng Nông
20.8 mm
14 Ký Phú
19.4 mm
15 Tân Thái
19.2 mm
16 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
18.6 mm
17 Yên Thế
18.4 mm
18 Hà Châu
18 mm
19 Tân Yên
17.2 mm
20 Thạch Thất
16.4 mm
21 Minh Tiến
16 mm
22 Sông Công
14.6 mm
23 Quế Võ
14.2 mm
24 Quế Võ PCTT
13.6 mm
25 Lạng Giang
12.6 mm
26 Bình Thành
11.4 mm
27 Đập Đáy
8.8 mm
28 Phú Đình
7.4 mm
29 Phúc Lương
6.6 mm
30 Bảo Sơn
6 mm
31 Xuân Hương
5.6 mm
32 Hoài Đức
4.8 mm
33 Đạo Trù
4.6 mm
34 Tam Dương
4.6 mm
35 Phú Lạc
3.2 mm
36 Tân Linh
2.6 mm
37 Phố Đu
2.6 mm
38 Yên Dũng
2.4 mm
39 An Khánh
2 mm
40 Yên Phong
1.8 mm
41 Yên Đổ
1.4 mm
42 Đông Anh
1.4 mm
43 Gia Bình
1.4 mm
44 Phúc Yên
1.2 mm
45 Yên Phong PCTT
1 mm
46 Thuận Thành
0.6 mm
47 Lương Tài
0.6 mm
48 Thượng Nung
0.4 mm
49 Cấm Sơn
0.4 mm
50 Đồng Quang
0.4 mm
51 Kim Anh
0.4 mm
52 Thị trấn Quân Chu
0.4 mm
53 Phấn Mễ
0.4 mm
54 Lương Sơn
0.2 mm
55 Xuân Hoà
0.2 mm
56 Bến Tắm
0.2 mm
57 Quốc Oai
0.2 mm
58 Yên Lạc PCTT
0.2 mm
59 Vũ Chấn
0.2 mm
60 Đại Từ
0.2 mm
61 Thị xã Từ Sơn
0.2 mm
62 Hợp Châu
0 mm
63 Cao Răm
0 mm
64 Khai Quang
0 mm
65 Bình Xuyên
0 mm
66 Hóa Thượng
0 mm
67 Thượng Đình
0 mm
68 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
69 Than Khánh Hòa
0 mm
70 Cúc Đường
0 mm
71 Tứ Kỳ
0 mm
72 Liên Minh
0 mm
73 Cẩm Phúc 2
0 mm
74 Tân Long
0 mm
75 Nam Hòa
0 mm
76 Hợp Tiến
0 mm
77 Tân Khánh
0 mm
78 Trại Cau
0 mm
79 Sông Cầu
0 mm
80 Sóc Sơn
0 mm
81 Trâu Quỳ
0 mm
82 Văn Hán
0 mm
83 Thường Tín
0 mm
84 Cù Vân
0 mm
85 Phương Giao
0 mm
86 Xuân Mai
0 mm
87 Tràng Xá
0 mm
88 Thanh Trì
0 mm
89 Lương Phú
0 mm
90 Bình Long
0 mm
91 Tân Thành
0 mm
92 Chúc Sơn
0 mm
93 Liên Mạc
0 mm
94 Thần Sa
0 mm
95 Dân Tiến
0 mm
96 Miếu Môn
0 mm
97 Thanh Oai
0 mm
98 Khoái Châu
0 mm
99 Đình Cả
0 mm
100 Văn Giang
0 mm
Đã sao chép liên kết!