Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hiệp Hòa

Thứ Sáu, 21/08/2026 - 14:48:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
89%
US AQI
105

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%
12:00
27°C
%
13:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 29°
42.2 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 28°
63.9 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 32°
19.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 33°
24.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 31°
23.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 31°
18.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
32.7 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 32°
11 mm
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
27° | 34°
0.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 29°
21.8 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 31°
34 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 31°
18.8 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 32°
13 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 126mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hiệp Hòa
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hiệp Hòa 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hiệp Hòa trong 7 ngày tới

Từ 21/08/2026 đến 27/08/2026, nhiệt độ tại Xã Hiệp Hòa dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 24/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 21/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 225.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~63.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
225.1
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hiệp Hòa ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (22/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 63.9 mm.
Hiện tại Xã Hiệp Hòa mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (24/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (21/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 63.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–28°C, mưa ~63.9 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–32°C, mưa ~19.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Hai (24/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hiệp Hòa là 105 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thanh Oai
92.6 mm
2 Thường Tín
91.8 mm
3 Cấm Sơn
90.6 mm
4 Bố Hạ (BĐ)
86 mm
5 Thanh Trì
84.2 mm
6 Bảo Sơn
84 mm
7 Việt Yên
80.4 mm
8 Thị xã Từ Sơn
75.2 mm
9 Cao Răm
75 mm
10 Trúc Tay
74.6 mm
11 Tân Yên
73.4 mm
12 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
67.4 mm
13 Yên Thế
67.2 mm
14 Bố Hạ (NT)
66.8 mm
15 Yên Phong
65.8 mm
16 Miếu Môn
64.6 mm
17 Phổ Yên
63.6 mm
18 Xuân Hương
63.2 mm
19 Lạng Giang
62.6 mm
20 Chúc Sơn
60.4 mm
21 Quế Võ
57.4 mm
22 Phú Bình
55.6 mm
23 Hà Châu
55.2 mm
24 Phúc Thọ
55 mm
25 Nam Hòa
54.6 mm
26 Tiên Du
54.2 mm
27 Bình Xuyên
52 mm
28 Yên Lạc
48.6 mm
29 Xuân Hoà
48.4 mm
30 Quế Võ PCTT
48 mm
31 Bình Long
47.8 mm
32 Đông Anh
46 mm
33 Xuân Mai
45.8 mm
34 Trại Cau
45.6 mm
35 Tân Thành
45.6 mm
36 Văn Giang
45.2 mm
37 Sông Công
45 mm
38 Tân Khánh
44.6 mm
39 Khai Quang
43.8 mm
40 Bình Sơn
43.4 mm
41 Thượng Đình
42.6 mm
42 Thạch Thất
42.4 mm
43 Trâu Quỳ
41.2 mm
44 Gia Bình
40.6 mm
45 Kim Anh
40.4 mm
46 Khoái Châu
40.4 mm
47 Thuận Thành
39.8 mm
48 Yên Phong PCTT
39.4 mm
49 Lương Sơn
39.2 mm
50 Đồng Quang
39 mm
51 Yên Dũng
39 mm
52 An Khánh
38.4 mm
53 Quốc Oai
38 mm
54 Gia Lương
36.2 mm
55 Tứ Kỳ
35.8 mm
56 Sóc Sơn
34.4 mm
57 Cổ Pháp
34.2 mm
58 Cẩm Phúc 2
34 mm
59 Đập Đáy
32.8 mm
60 Phúc Yên
32.4 mm
61 Hợp Tiến
32 mm
62 Dân Tiến
31.4 mm
63 Thị trấn Quân Chu
29.8 mm
64 Văn Hán
29 mm
65 Vũ Chấn
29 mm
66 Liên Minh
28.8 mm
67 Tràng Xá
28.4 mm
68 Phương Giao
28 mm
69 Bến Tắm
27.2 mm
70 Lương Phú
27.2 mm
71 Đình Cả
26.4 mm
72 Hồ Sống Rắn
25.6 mm
73 Tứ Minh, Hải Dương
24.6 mm
74 Hoài Đức
24.6 mm
75 La Hiên
21.6 mm
76 Liên Mạc
21.2 mm
77 Cúc Đường
21 mm
78 Lương Tài
20.6 mm
79 Tam Dương
20.4 mm
80 Than Khánh Hòa
19.6 mm
81 Hóa Thượng
17 mm
82 Hợp Châu
14.8 mm
83 Ký Phú
14.2 mm
84 Sông Cầu
12.4 mm
85 Thượng Nung
11.6 mm
86 Tân Thái
10.8 mm
87 Cù Vân
10.6 mm
88 Thần Sa
6.8 mm
89 Đạo Trù
5.6 mm
90 Yên Đổ
4.6 mm
91 Đại Từ
4.6 mm
92 Tân Linh
4.2 mm
93 Mỹ Yên
4.2 mm
94 Yên Lãng
3.8 mm
95 Phố Đu
3.8 mm
96 Phấn Mễ
3.6 mm
97 Yên Lạc PCTT
2.8 mm
98 Phúc Lương
2.4 mm
99 Phú Đình
2.2 mm
100 Bình Thành
1.6 mm
Đã sao chép liên kết!