Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Bắc Đông Quan

Thứ Hai, 31/08/2026 - 19:18:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 33°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
10km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
111

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
32°C
%
18:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 32°
10.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 31°
0.4 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
0.5 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 29°
9.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
19.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 31°
1.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Nắng
25° | 31°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Bắc Đông Quan, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Bắc Đông Quan
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Bắc Đông Quan 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Bắc Đông Quan trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Bắc Đông Quan dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 1 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 12 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~10.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
12
mm mưa/7 ngày
28
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Bắc Đông Quan ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Bắc Đông Quan mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 10.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~0.5 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 28 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Bắc Đông Quan là 111 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Bắc Đông Quan, tỉnh Hưng Yên; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Hưng Yên

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

A Sào

Ái Quốc

Ân Thi

Bắc Đông Hưng

Bắc Thái Ninh

Bắc Thụy Anh

Bắc Tiên Hưng

Bình Định

Bình Nguyên

Bình Thanh

Châu Ninh

Chí Minh

Diên Hà

Đại Đồng

Đoàn Đào

Đồng Bằng

Đồng Châu

Đông Hưng

Đông Quan

Đông Thái Ninh

Đông Thụy Anh

Đông Tiền Hải

Đông Tiên Hưng

Đức Hợp

Đường Hào

phường

Hiệp Cường

Hoàn Long

Hoàng Hoa Thám

Hồng Châu

phường

Hồng Minh

Hồng Quang

Hồng Vũ

Hưng Hà

Hưng Phú

Khoái Châu

Kiến Xương

Lạc Đạo

Lê Lợi

Lê Quý Đôn

Long Hưng

Lương Bằng

Mễ Sở

Minh Thọ

Mỹ Hào

phường

Nam Cường

Nam Đông Hưng

Nam Thái Ninh

Nam Thụy Anh

Nam Tiền Hải

Nam Tiên Hưng

Nghĩa Dân

Nghĩa Trụ

Ngọc Lâm

Ngự Thiên

Nguyễn Du

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Linh

Như Quỳnh

Phạm Ngũ Lão

Phố Hiến

phường

Phụ Dực

Phụng Công

Quang Hưng

Quang Lịch

Quỳnh An

Quỳnh Phụ

Sơn Nam

phường

Tân Hưng

Tân Thuận

Tân Tiến

Tây Thái Ninh

Tây Thụy Anh

Tây Tiền Hải

Thái Bình

phường

Thái Ninh

Thái Thụy

Thần Khê

Thư Trì

Thư Vũ

Thượng Hồng

phường

Thụy Anh

Tiền Hải

Tiên Hoa

Tiên Hưng

Tiên La

Tiên Lữ

Tiên Tiến

Tống Trân

Trà Giang

Trà Lý

phường

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Lãm

phường

Triệu Việt Vương

Văn Giang

Vạn Xuân

Việt Tiến

Việt Yên

Vũ Phúc

phường

Vũ Quý

Vũ Thư

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Xuân Thủy
28.8 mm
2 Hải Đường
26.2 mm
3 Trà Linh
24.6 mm
4 Vân Trường
24.4 mm
5 Đa Cốc
24 mm
6 Thái Ninh
22.6 mm
7 Kiến Xương
21.2 mm
8 Trực Đạo
21.2 mm
9 Trà Giang
19.4 mm
10 Quất Lâm
18.2 mm
11 Cống Lân
14.8 mm
12 Vĩnh Bảo
12 mm
13 Mỹ Lộc
11.8 mm
14 Thuyền Quan
8.8 mm
15 Đồng Giao
8.4 mm
16 Ninh Hải
8 mm
17 Phong Cốc
7.2 mm
18 Phong Hải
6.6 mm
19 Hoa Lư
6.2 mm
20 Yên Hưng
6.2 mm
21 Trạm bơm Sa Lung
5.8 mm
22 Yên Đồng
5.8 mm
23 Yên Mô
5.2 mm
24 Thụy Trường
4.4 mm
25 Thủy Nguyên
4.2 mm
26 Yên Lập
3.8 mm
27 Yên Chính
3.2 mm
28 Trung An
2.8 mm
29 Nam Toàn
2.8 mm
30 Đông Quang
2 mm
31 Yên Khánh
2 mm
32 Kim Sơn
1.6 mm
33 Quỳnh Phụ
1.4 mm
34 Liễu Đề
1.4 mm
35 Cổ ngựa
1.2 mm
36 Tân Hòa
1.2 mm
37 Phủ Dực
1 mm
38 Đồng Sơn
1 mm
39 Khánh Thành
1 mm
40 Thái Phương
0.8 mm
41 Quang Trung
0.8 mm
42 Vụ Bản
0.8 mm
43 Ninh Giang
0.6 mm
44 Yên Lộc
0.6 mm
45 Cộng Hòa
0.6 mm
46 Cẩm Phúc 2
0.4 mm
47 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0.4 mm
48 Tiên Hưng
0.4 mm
49 Hòa Mạc
0.4 mm
50 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
51 Tứ Kỳ
0.2 mm
52 Triều Dương
0.2 mm
53 Ân Thi
0.2 mm
54 Đại An
0.2 mm
55 Gia Lương
0 mm
56 Đoan Hùng
0 mm
57 Đông Long
0 mm
58 Cống Neo
0 mm
59 Đông Quang PCTT
0 mm
60 Khoái Châu
0 mm
61 Văn Giang
0 mm
62 Trâu Quỳ
0 mm
Đã sao chép liên kết!