Xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Xuân Cẩm

Thứ Sáu, 14/08/2026 - 18:33:33

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 37°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
7km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
81%
US AQI
170

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
31°C
%
19:00
30°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
27°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
30°C
%
16:00
28°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
14/08
Có mưa
27° | 32°
9.7 mm
Thứ Bảy
15/08
Có mưa
26° | 33°
4.7 mm
Chủ Nhật
16/08
Mưa rào
26° | 33°
10.8 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
26° | 33°
8.8 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
25° | 32°
32.2 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 30°
41.1 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 28°
41.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 32°
14.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 32°
6 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 30°
45.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 30°
42.6 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 33°
13.4 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
25° | 32°
3.4 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
26° | 33°
3.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Xuân Cẩm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Xuân Cẩm trong 7 ngày tới

Từ 14/08/2026 đến 20/08/2026, nhiệt độ tại Xã Xuân Cẩm dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 16/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 149.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 20/08 (~41.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
149.1
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Xuân Cẩm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (15/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.7 mm.
Hiện tại Xã Xuân Cẩm trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 81%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (16/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (20/08), khoảng 41.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~4.7 mm; Chủ Nhật (16/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~10.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Sáu (14/08). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Xuân Cẩm là 170 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 81% nên cảm giác thực tế khoảng 37°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Xuân Cẩm, tỉnh Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Xuyên
58 mm
2 Đập Đáy
54.4 mm
3 Sông Công
52.4 mm
4 Đại Từ
51.6 mm
5 Tam Dương
49.2 mm
6 Khai Quang
44.4 mm
7 Tân Thái
44.4 mm
8 Phú Xuyên
42.6 mm
9 Tuân Chính
41.6 mm
10 Minh Tiến
39.8 mm
11 Yên Lạc
39.2 mm
12 Vĩnh Tường
37.2 mm
13 Hoài Đức
35.2 mm
14 Phúc Thọ
34.6 mm
15 Quốc Oai
34.6 mm
16 Yên Phong
32.8 mm
17 Mỹ Yên
32.8 mm
18 Ninh Lai
31.2 mm
19 Lương Sơn
30.2 mm
20 Ký Phú
30.2 mm
21 Chúc Sơn
29.4 mm
22 Cổ Pháp
29.2 mm
23 Bình Sơn
28 mm
24 An Khánh
27.2 mm
25 Thạch Thất
26 mm
26 Trúc Tay
25.8 mm
27 Thanh Trì
25.4 mm
28 Hợp Châu
23.8 mm
29 Phổ Yên
23.8 mm
30 Phúc Lương
23.2 mm
31 Thường Tín
22.4 mm
32 Kim Anh
21.2 mm
33 Yên Lãng
18.8 mm
34 Việt Yên
18.4 mm
35 Sơn Nam
18 mm
36 Sông Cầu
17.4 mm
37 Than Khánh Hòa
17.2 mm
38 Đồng Quang
17 mm
39 Đạo Trù
15.8 mm
40 Miếu Môn
14.8 mm
41 Lập Thạch
13.8 mm
42 Thanh Oai
13 mm
43 Thiện Kế
12 mm
44 Phúc Yên
11.6 mm
45 Yên Phong PCTT
11.6 mm
46 Tân Linh
11.2 mm
47 Hoàng Nông
11 mm
48 Tân Yên
10.8 mm
49 Yên Dũng
10.6 mm
50 Hóa Thượng
10.2 mm
51 Cù Vân
10 mm
52 Thượng Đình
9.4 mm
53 Tiến Sơn
9 mm
54 Xuân Mai
8.8 mm
55 Liên Mạc
8.6 mm
56 Trại Cau
8.4 mm
57 Tân Khánh
7.6 mm
58 Sóc Sơn
7.6 mm
59 Hà Châu
7.6 mm
60 Xuân Hoà
7.2 mm
61 Phú Lạc
6.6 mm
62 Quế Võ
6.2 mm
63 Khoái Châu
5.2 mm
64 Tràng Xá
4.6 mm
65 La Hiên
4.4 mm
66 Văn Hán
4.2 mm
67 Tân Thành
4.2 mm
68 Yên Lạc PCTT
4.2 mm
69 Phú Bình
4 mm
70 Thị xã Từ Sơn
4 mm
71 Bảo Sơn
4 mm
72 Văn Giang
3.4 mm
73 Đông Anh
3 mm
74 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
3 mm
75 Thuận Thành
3 mm
76 Liên Minh
2.8 mm
77 Phố Đu
2.8 mm
78 Quế Võ PCTT
2.8 mm
79 Nam Hòa
2.6 mm
80 Phấn Mễ
2.6 mm
81 Tiên Du
2.2 mm
82 Cúc Đường
1.8 mm
83 Gia Bình
1.6 mm
84 Xuân Hương
1.4 mm
85 Hợp Tiến
1.2 mm
86 Trâu Quỳ
1.2 mm
87 Cẩm Phúc 2
1 mm
88 Đình Cả
1 mm
89 Gia Lương
1 mm
90 Phương Giao
0.6 mm
91 Thị trấn Quân Chu
0.4 mm
92 Yên Thế
0.4 mm
93 Bến Tắm
0.2 mm
94 Bình Long
0.2 mm
95 Dân Tiến
0.2 mm
96 Lạng Giang
0.2 mm
97 Bố Hạ (NT)
0.2 mm
98 Cao Răm
0 mm
99 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
100 Tứ Kỳ
0 mm
Đã sao chép liên kết!