Xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Yên Thế

Thứ Tư, 26/08/2026 - 04:43:29

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
6km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
78

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
31°C
%
13:00
31°C
%
14:00
29°C
%
15:00
28°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
25° | 31°
20.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
22.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
25° | 31°
18.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
39.3 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 33°
22.3 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 30°
42.7 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 32°
18.8 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 33°
2.6 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 33°
1.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 62mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Yên Thế
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Yên Thế 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Yên Thế trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Yên Thế dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 185.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~42.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
185.1
mm mưa/7 ngày
13
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Yên Thế ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.6 mm.
Hiện tại Xã Yên Thế mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 42.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~39.3 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–33°C, mưa ~22.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 13 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Yên Thế là 78 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Yên Thế, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Tiến
83.2 mm
2 Yên Lạc PCTT
72.8 mm
3 Lam Vỹ
65.6 mm
4 Thị trấn Quân Chu
62.8 mm
5 Yên Đổ
56.6 mm
6 Nông Thịnh
51.4 mm
7 Quy Kỳ
51.2 mm
8 Thị trấn Chợ Chu
49.2 mm
9 Phố Đu
46.2 mm
10 Thanh Thịnh
45.6 mm
11 Ký Phú
42.2 mm
12 Đại Từ
38 mm
13 Điềm He
37.6 mm
14 Hồ Gò Miếu
30.6 mm
15 Tân Thái
27.2 mm
16 Trại Cau
26.2 mm
17 Nam Hòa
22 mm
18 Tân Linh
19.6 mm
19 Yên Phong
15.6 mm
20 Tân Khánh
13.2 mm
21 Phấn Mễ
11.4 mm
22 Hóa Thượng
10.6 mm
23 La Hiên
9.2 mm
24 Sông Cầu
8.8 mm
25 Văn Hán
6.4 mm
26 Than Khánh Hòa
6.2 mm
27 Bình Gia
6.2 mm
28 Yên Phong PCTT
5.6 mm
29 Bình Văn
5.2 mm
30 Cù Vân
4.4 mm
31 Thần Sa
4.2 mm
32 Bình Sơn
3.6 mm
33 Thị xã Từ Sơn
3.4 mm
34 Sóc Sơn
3.2 mm
35 Kim Anh
3 mm
36 Yên Thế
2.4 mm
37 Yên Dũng
2.4 mm
38 Xuân Hoà
2.4 mm
39 Yên Hân
2.2 mm
40 Phú Bình
2 mm
41 Bố Hạ (BĐ)
1.6 mm
42 Đồng Quang
1.6 mm
43 Thượng Đình
1.4 mm
44 Xuân Hương
1.2 mm
45 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
46 Quế Võ
1.2 mm
47 Lương Sơn
1.2 mm
48 Đập Đáy
1.2 mm
49 Bình Xuyên
1.2 mm
50 Lạng Giang
1 mm
51 Tân Yên
0.8 mm
52 Cúc Đường
0.8 mm
53 Hoài Đức
0.8 mm
54 An Khánh
0.8 mm
55 Thuận Thành
0.6 mm
56 Quế Võ PCTT
0.6 mm
57 Việt Yên
0.6 mm
58 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
59 Trâu Quỳ
0.6 mm
60 Sông Công
0.4 mm
61 Hà Châu
0.4 mm
62 Bình Long
0.4 mm
63 Phúc Yên
0.2 mm
64 Trúc Tay
0.2 mm
65 Cổ Pháp
0.2 mm
66 Tiên Du
0.2 mm
67 Bến Tắm
0.2 mm
68 Dân Tiến
0.2 mm
69 Phương Giao
0.2 mm
70 Nghinh Tường
0.2 mm
71 Liên Minh
0.2 mm
72 Đan Hội
0 mm
73 Cống Trạng
0 mm
74 Suối Nứa
0 mm
75 Đá Ong
0 mm
76 Kiên Lao
0 mm
77 Mai Đình
0 mm
78 Bảo Sơn
0 mm
79 Gia Lương
0 mm
80 Lương Tài
0 mm
81 Khuôn Thần
0 mm
82 Gia Bình
0 mm
83 Bố Hạ (NT)
0 mm
84 Tân Sơn
0 mm
85 Mai Sưu
0 mm
86 Phổ Yên
0 mm
87 Tân Thành
0 mm
88 Thượng Nung
0 mm
89 Đình Cả
0 mm
90 Hợp Tiến
0 mm
91 Tràng Xá
0 mm
92 Vũ Chấn
0 mm
93 Tân Long
0 mm
94 Lương Phú
0 mm
95 Vạn Ninh
0 mm
96 Chi Lăng
0 mm
97 Cấm Sơn
0 mm
98 Than Mạo Khê
0 mm
99 Đông Anh
0 mm
100 Liên Mạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!