Xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Lạc Phượng

Thứ Tư, 26/08/2026 - 13:53:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 38°C
Mưa nhỏ
Gió
5km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
85%
US AQI
117

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
31°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
29°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 31°
8.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
24.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 31°
7.6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
26° | 31°
9.1 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 31°
30.9 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 29°
6.5 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 31°
12.9 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 27°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Lạc Phượng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Lạc Phượng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Lạc Phượng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Lạc Phượng trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Lạc Phượng dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 27/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 100.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~30.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
100.4
mm mưa/7 ngày
14
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Lạc Phượng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 24.9 mm.
Hiện tại Xã Lạc Phượng mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (27/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 30.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~9.1 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~30.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 14 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Lạc Phượng là 117 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 38°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Lạc Phượng, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đồng Sơn
49.8 mm
2 Cộng Hòa
28.8 mm
3 Vụ Bản
23.8 mm
4 Yên Lộc
21.4 mm
5 Yên Chính
19.4 mm
6 Đại An
15.6 mm
7 Yên Phong
15.4 mm
8 Đoan Hùng
8.8 mm
9 Trà Linh
8.4 mm
10 Hòa Mạc
6.4 mm
11 Xuân Thủy
6 mm
12 Yên Phong PCTT
5.8 mm
13 Phủ Dực
5.4 mm
14 Triều Dương
5.4 mm
15 Vĩnh Bảo
4 mm
16 Ninh Giang
3.8 mm
17 Mỹ Lộc
3.6 mm
18 Quỳnh Phụ
3.2 mm
19 Trạm bơm Quỳnh Hoa
3.2 mm
20 Thuyền Quan
3 mm
21 Thái Ninh
3 mm
22 Thị xã Từ Sơn
3 mm
23 Cổ ngựa
2.8 mm
24 Thụy Trường
2.8 mm
25 Yên Dũng
2.8 mm
26 Cống Lân
2 mm
27 Nam Toàn
1.8 mm
28 Trung An
1.6 mm
29 Đa Cốc
1.6 mm
30 Vân Trường
1.4 mm
31 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
1.2 mm
32 Quế Võ
1.2 mm
33 Thủy Nguyên
1.2 mm
34 Thái Phương
1.2 mm
35 Tân Hòa
1 mm
36 Đông Long
1 mm
37 Tiên Hưng
1 mm
38 Đông Quang
1 mm
39 Việt Yên
0.8 mm
40 Tứ Kỳ
0.8 mm
41 Trạm bơm Sa Lung
0.8 mm
42 Khoái Châu
0.8 mm
43 Quang Trung
0.8 mm
44 Thuận Thành
0.6 mm
45 Quế Võ PCTT
0.6 mm
46 Văn Giang
0.6 mm
47 Phong Cốc
0.6 mm
48 Hồ Sống Rắn
0.6 mm
49 Tiên Du
0.4 mm
50 Trà Giang
0.4 mm
51 Kiến Xương
0.4 mm
52 Trúc Tay
0.2 mm
53 Cổ Pháp
0.2 mm
54 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
55 Bến Tắm
0.2 mm
56 Bằng Cả
0.2 mm
57 Yên Lập
0.2 mm
58 Uông Bí
0.2 mm
59 Đan Hội
0 mm
60 Đèo Hạ My
0 mm
61 Gia Lương
0 mm
62 Lương Tài
0 mm
63 Gia Bình
0 mm
64 Mai Sưu
0 mm
65 Cẩm Phúc 2
0 mm
66 Cống Neo
0 mm
67 Đông Quang PCTT
0 mm
68 Ân Thi
0 mm
69 Than Mạo Khê
0 mm
70 Yên Hưng
0 mm
71 Hồ Tân Yên
0 mm
72 Phong Hải
0 mm
73 Đông Triều
0 mm
74 Bến Châu
0 mm
75 Vàng Danh
0 mm
Đã sao chép liên kết!