Xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nguyễn Lương Bằng

Thứ Tư, 19/08/2026 - 08:18:09

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn dày
Gió
13km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
113

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
08:00
27°C
%
09:00
27°C
%
10:00
27°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 29°
29.7 mm
Thứ Năm
20/08
Có mưa
25° | 33°
7.7 mm
Thứ Sáu
21/08
Có mưa
25° | 32°
3.5 mm
Thứ Bảy
22/08
Nhiều mây
26° | 32°
0.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
27° | 30°
8.1 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
27° | 30°
13.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 28°
48.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
37.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 31°
43.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
13.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
25° | 31°
7.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 32°
0.2 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 29°
19.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nguyễn Lương Bằng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nguyễn Lương Bằng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nguyễn Lương Bằng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nguyễn Lương Bằng trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nguyễn Lương Bằng dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 111.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 25/08 (~48.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
111.5
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nguyễn Lương Bằng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 7.7 mm.
Hiện tại Xã Nguyễn Lương Bằng mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (25/08), khoảng 48.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~0.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 27–30°C, mưa ~8.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nguyễn Lương Bằng là 113 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cống Lân
79.2 mm
2 Đông Quang
43.4 mm
3 Đa Cốc
36.6 mm
4 Gia Viễn
34.6 mm
5 Thuyền Quan
32.6 mm
6 Tiên Du
28.8 mm
7 Đoan Hùng
27.6 mm
8 Quỳnh Phụ
27 mm
9 Trà Linh
26.4 mm
10 Tân Hòa
25.6 mm
11 Trạm bơm Sa Lung
22.4 mm
12 Thái Ninh
19.2 mm
13 Yên Chính
16.8 mm
14 Trạm bơm Quỳnh Hoa
16.6 mm
15 Tiên Hưng
16.4 mm
16 Đại An
16 mm
17 Thái Phương
15.8 mm
18 Quế Võ PCTT
15 mm
19 Đông Long
14.8 mm
20 Thụy Trường
14.8 mm
21 Trung An
14.8 mm
22 Ninh Giang
14.6 mm
23 Vân Trường
14 mm
24 Trà Giang
13.8 mm
25 Gia Bình
13.4 mm
26 Triều Dương
13.2 mm
27 Kiến Xương
13.2 mm
28 Cộng Hòa
12.8 mm
29 Thạch Bình
12.6 mm
30 Vĩnh Bảo
12.4 mm
31 Đông Quang PCTT
12.4 mm
32 Chợ Cháy
12.2 mm
33 Phủ Dực
10.8 mm
34 Nam Toàn
10.6 mm
35 Hòa Mạc
10.6 mm
36 Thuận Thành
10.2 mm
37 Hương Sơn
10 mm
38 Ba Sao
10 mm
39 Cổ ngựa
9.8 mm
40 Mỹ Lộc
9.8 mm
41 Tứ Kỳ
9.6 mm
42 Phú Xuyên
8.6 mm
43 Ân Thi
8.6 mm
44 Lương Tài
6.8 mm
45 An Bình
6.4 mm
46 Tứ Minh, Hải Dương
6 mm
47 Thường Tín
5.4 mm
48 Thanh Oai
5.2 mm
49 Vân Đình
4.6 mm
50 Văn Giang
4.6 mm
51 Thủy Nguyên
4.4 mm
52 Gia Lương
4.2 mm
53 Trâu Quỳ
3 mm
54 Thanh Trì
2.4 mm
55 Hồ Tân Yên
2 mm
56 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
57 Kim Anh
1.6 mm
58 Quế Võ
1.6 mm
59 Mai Sưu
1.4 mm
60 Thị xã Từ Sơn
0.8 mm
61 Sóc Sơn
0.6 mm
62 Khoái Châu
0.6 mm
63 Đông Anh
0.2 mm
64 Than Mạo Khê
0.2 mm
65 Đông Triều
0.2 mm
66 Bến Châu
0.2 mm
67 Cổ Pháp
0.2 mm
68 Yên Phong
0 mm
69 Bến Tắm
0 mm
70 Liên Mạc
0 mm
71 Cống Neo
0 mm
72 Quang Trung
0 mm
73 Hồ Sống Rắn
0 mm
74 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0 mm
75 Trúc Tay
0 mm
76 Cống Trạng
0 mm
77 Xuân Hương
0 mm
78 Mai Đình
0 mm
79 Đan Hội
0 mm
80 Yên Phong PCTT
0 mm
81 Yên Dũng
0 mm
82 Việt Yên
0 mm
Đã sao chép liên kết!