Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Minh

Chủ Nhật, 23/08/2026 - 13:35:21

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
21km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
92%
US AQI
84

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 27°
112 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
25° | 28°
56.3 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 31°
15.6 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
10.2 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 31°
16.9 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
8.2 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 30°
5 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 31°
25.2 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 31°
33 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 31°
24.4 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
24° | 31°
22.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
24° | 31°
18 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 31°
5.2 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 184mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Minh
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Minh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Minh trong 7 ngày tới

Từ 23/08/2026 đến 29/08/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Minh dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 224.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~112 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 33 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
224.2
mm mưa/7 ngày
33
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Minh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (24/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 56.3 mm.
Hiện tại Xã Tân Minh mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 112 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~112 mm; Thứ Bảy (29/08): Có mưa, 26–30°C, mưa ~5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 33 km/h vào Chủ Nhật (23/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Minh là 84 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Minh, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tân Hòa
158 mm
2 Cát Bà
151.4 mm
3 Cổ ngựa
145.4 mm
4 Trung An
133.2 mm
5 Đông Triều
132.4 mm
6 Thái Phương
128.6 mm
7 Hồ Sống Rắn
120 mm
8 Tiên Hưng
119 mm
9 Tứ Minh, Hải Dương
116.8 mm
10 Ninh Giang
107 mm
11 Vàng Danh
106 mm
12 Trạm bơm Quỳnh Hoa
103 mm
13 Đông Quang
100 mm
14 Than Mạo Khê
98.4 mm
15 Yên Lập
98 mm
16 Phủ Dực
93 mm
17 Bến Tắm
92.6 mm
18 Trạm bơm Sa Lung
92.6 mm
19 Xuân Thủy
92.6 mm
20 Hạ Long
92.6 mm
21 Đa Cốc
92 mm
22 Thái Ninh
90.4 mm
23 Tứ Kỳ
86.6 mm
24 Vân Trường
86.6 mm
25 Trà Giang
86.2 mm
26 Quế Võ PCTT
86.2 mm
27 Quất Lâm
85.8 mm
28 Hồ Tân Yên
85.4 mm
29 An Biên
85.4 mm
30 Kiến Xương
83 mm
31 Quỳnh Phụ
81.8 mm
32 Yên Hưng
80.4 mm
33 Phong Hải
78 mm
34 Thuyền Quan
77 mm
35 Lương Tài
77 mm
36 Hoành Bồ
76.4 mm
37 Bến Châu
74.8 mm
38 Thủy Nguyên
74.4 mm
39 Vĩnh Bảo
74.4 mm
40 Cổ Pháp
73.2 mm
41 Triều Dương
70.6 mm
42 Trà Linh
68.6 mm
43 Cống Lân
68.4 mm
44 Nam Toàn
67.2 mm
45 Cẩm Phúc 2
67 mm
46 Quang Trung
66.8 mm
47 Quế Võ
66.2 mm
48 Gia Bình
66 mm
49 Mỹ Lộc
63.8 mm
50 Gia Lương
62.6 mm
51 Ân Thi
60 mm
52 Thuận Thành
57.6 mm
53 Đông Long
51.8 mm
54 Thụy Trường
50.6 mm
55 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
49.8 mm
56 Uông Bí
44.2 mm
57 Trực Đạo
40.6 mm
58 Đoan Hùng
35.4 mm
59 Đại An
33.6 mm
60 Đồng Sơn
32.8 mm
61 Yên Lộc
32.4 mm
62 Vụ Bản
31 mm
63 Cộng Hòa
30.8 mm
64 Liễu Đề
30.6 mm
65 Bằng Cả
13 mm
66 Cống Neo
0 mm
67 Đông Quang PCTT
0 mm
68 Phong Cốc
0 mm
69 Đan Hội
0 mm
Đã sao chép liên kết!