Xã Thượng Hồng, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thượng Hồng

Thứ Hai, 31/08/2026 - 02:10:37

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 29°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
20km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
112

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
31°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%
17:00
33°C
%
18:00
32°C
%
19:00
31°C
%
20:00
29°C
%
21:00
29°C
%
22:00
29°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 33°
1.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 31°
0.3 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
25° | 32°
0.9 mm
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
26° | 33°
0.6 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
08/09
Nhiều mây
25° | 33°
3.6 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 32°
12.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 27°
19.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
37.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 28°
32.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 30°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thượng Hồng, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thượng Hồng
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thượng Hồng 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thượng Hồng trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thượng Hồng dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 1 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 3.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~1.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
3.3
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thượng Hồng ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nắng; nhiệt độ từ 25°C đến 34°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Thượng Hồng trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 1.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 25–32°C, mưa ~0.9 mm; Chủ Nhật (06/09): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~0.6 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thượng Hồng là 112 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thượng Hồng, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trà Linh
24.4 mm
2 Vân Trường
24.2 mm
3 Đa Cốc
24 mm
4 Thái Ninh
22.4 mm
5 Kiến Xương
21.2 mm
6 Trà Giang
19.4 mm
7 Than Mạo Khê
17 mm
8 Cống Lân
13 mm
9 Vĩnh Bảo
11.6 mm
10 Mỹ Lộc
11 mm
11 Thuyền Quan
8.8 mm
12 Trạm bơm Sa Lung
5.8 mm
13 Đông Triều
5.2 mm
14 Bến Châu
4.6 mm
15 Thủy Nguyên
4.2 mm
16 Thụy Trường
3 mm
17 Nam Toàn
2.8 mm
18 Trung An
2.6 mm
19 Đông Quang
1.8 mm
20 Cổ ngựa
1.2 mm
21 Tân Hòa
1.2 mm
22 Quỳnh Phụ
1.2 mm
23 Quang Trung
0.8 mm
24 Thái Phương
0.8 mm
25 Phủ Dực
0.8 mm
26 Cộng Hòa
0.6 mm
27 Mai Sưu
0.6 mm
28 Ninh Giang
0.6 mm
29 Yên Chính
0.4 mm
30 Hòa Mạc
0.4 mm
31 An Khánh
0.4 mm
32 Hồ Sống Rắn
0.4 mm
33 Bến Tắm
0.4 mm
34 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0.4 mm
35 Tiên Hưng
0.4 mm
36 Gia Viễn
0.2 mm
37 Đại An
0.2 mm
38 Thạch Bình
0.2 mm
39 Chúc Sơn
0.2 mm
40 Cổ Pháp
0.2 mm
41 Lương Tài
0.2 mm
42 Tứ Minh, Hải Dương
0.2 mm
43 Tứ Kỳ
0.2 mm
44 Cẩm Phúc 2
0.2 mm
45 Triều Dương
0.2 mm
46 Ân Thi
0.2 mm
47 Cống Neo
0 mm
48 Đông Quang PCTT
0 mm
49 Khoái Châu
0 mm
50 Văn Giang
0 mm
51 Ba Sao
0 mm
52 Vân Đình
0 mm
53 Sóc Sơn
0 mm
54 Trâu Quỳ
0 mm
55 Hương Sơn
0 mm
56 Thường Tín
0 mm
57 Đông Anh
0 mm
58 Hoài Đức
0 mm
59 Thanh Trì
0 mm
60 Kim Anh
0 mm
61 Liên Mạc
0 mm
62 Phú Xuyên
0 mm
63 Cầu Rậm
0 mm
64 Chợ Cháy
0 mm
65 Thanh Oai
0 mm
66 Thanh Hà
0 mm
67 An Bình
0 mm
68 Phúc Yên
0 mm
69 Xuân Hoà
0 mm
70 Đan Hội
0 mm
71 Xuân Hương
0 mm
72 Cống Trạng
0 mm
73 Trúc Tay
0 mm
74 Mai Đình
0 mm
75 Thị xã Từ Sơn
0 mm
76 Yên Phong PCTT
0 mm
77 Gia Lương
0 mm
78 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0 mm
79 Yên Dũng
0 mm
80 Quế Võ
0 mm
81 Tiên Du
0 mm
82 Thuận Thành
0 mm
83 Gia Bình
0 mm
84 Quế Võ PCTT
0 mm
85 Việt Yên
0 mm
86 Yên Phong
0 mm
87 Đoan Hùng
0 mm
88 Đông Long
0 mm
Đã sao chép liên kết!