Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Hoa Lư

Thứ Năm, 20/08/2026 - 01:52:58

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 29°C
Mưa nhỏ
Gió
7km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
99%
US AQI
106

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
32°C
%
14:00
32°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%
17:00
27°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
20/08
Có mưa
24° | 33°
14.4 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 30°
24.9 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 30°
28 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 29°
46.4 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 29°
41.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 28°
33.6 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 28°
18.6 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
13.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
13.8 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 29°
7.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 31°
8.4 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
24° | 26°
15.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
24° | 28°
14.6 mm
Thứ Tư
02/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 67mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Hoa Lư
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đông Hoa Lư 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đông Hoa Lư trong 7 ngày tới

Từ 20/08/2026 đến 26/08/2026, nhiệt độ tại Phường Đông Hoa Lư dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 207.3 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~46.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
207.3
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đông Hoa Lư ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (21/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 24.9 mm.
Hiện tại Phường Đông Hoa Lư mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 46.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–30°C, mưa ~28 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–29°C, mưa ~46.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đông Hoa Lư là 106 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 29°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Yên Khánh
54.8 mm
2 Vân Trường
52.2 mm
3 Bắc Sơn
48.6 mm
4 Đông Quang
47.4 mm
5 Đồng Giao
46.4 mm
6 Khánh Thành
46 mm
7 Yên Đồng
45.8 mm
8 Đa Cốc
45.6 mm
9 Thuyền Quan
45.2 mm
10 Đồng Sơn
43 mm
11 Hải Đường
40.8 mm
12 Yên Mô
40.2 mm
13 Quất Lâm
39.6 mm
14 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
38.6 mm
15 Thái Phương
33.8 mm
16 Liễu Đề
31.6 mm
17 Yên Lộc
30.8 mm
18 Thủy văn Giàng
30 mm
19 Trà Linh
29.6 mm
20 Hồ Hón Chè
28.4 mm
21 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
28.2 mm
22 Ninh Hải
28.2 mm
23 Kim Sơn
27.2 mm
24 Phủ Dực
27 mm
25 Yên Sơn
25.2 mm
26 Kim Tân
24.4 mm
27 Nga Thiện
24 mm
28 Xuân Thủy
23.8 mm
29 Triệu Sơn
22.8 mm
30 Gia Viễn
22.8 mm
31 Vĩnh Bảo
21.4 mm
32 Thành Hưng
21.2 mm
33 Hoa Lư
20.6 mm
34 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
20.4 mm
35 Yên Định
20.2 mm
36 Tiên Hưng
20.2 mm
37 Thiệu Hợp
20 mm
38 Triều Dương
19.8 mm
39 Hà Lĩnh
19.2 mm
40 Trung An
19.2 mm
41 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
19 mm
42 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
18.8 mm
43 Vụ Bản
18.8 mm
44 Vĩnh Thịnh
18.4 mm
45 Tân Hòa
17.4 mm
46 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
16.6 mm
47 Trạm bơm Quỳnh Hoa
16.6 mm
48 Kiến Xương
15.8 mm
49 Chợ Cháy
15.6 mm
50 Quỳnh Phụ
15.6 mm
51 Đoan Hùng
15 mm
52 Thái Ninh
14.4 mm
53 Đoàn Kết
14 mm
54 Thạch Bình
13.4 mm
55 Thọ Dân
13 mm
56 Ban Hàng Đồi
13 mm
57 Trạm bơm Sa Lung
12.4 mm
58 Xuân Minh
12.2 mm
59 Trà Giang
11.2 mm
60 Thanh Hà
11 mm
61 Yên Chính
11 mm
62 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
10.6 mm
63 Yên Trị
8.6 mm
64 Hương Sơn
8.6 mm
65 Thanh Lương
8.4 mm
66 Ninh Giang
8.4 mm
67 Nam Toàn
8.4 mm
68 Nuông Dăm
8.2 mm
69 Thạch Lâm
7.4 mm
70 Đại An
7.4 mm
71 Yên Thủy
6.8 mm
72 Cộng Hòa
6.6 mm
73 Lạc Lương
6.2 mm
74 Cổ ngựa
5.6 mm
75 Cầu Rậm
4.4 mm
76 Kim Tiến
3.8 mm
77 An Bình
1 mm
78 Ba Sao
0.8 mm
79 Hòa Mạc
0.6 mm
80 Thủy văn Lý Nhân
0.3 mm
81 Hà Hải
0 mm
82 Hoằng Thắng
0 mm
83 Thành Tâm
0 mm
84 Thành Yên
0 mm
85 Thủy văn Xuân Khánh
0 mm
86 Cống Neo
0 mm
87 Đông Quang PCTT
0 mm
88 Quang Trung
0 mm
89 Trực Đạo
0 mm
Đã sao chép liên kết!