Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Quang

Thứ Hai, 31/08/2026 - 17:16:55

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
5km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
85%
US AQI
122

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
28°C
%
00:00
27°C
%
01:00
28°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
32°C
%
12:00
33°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
33°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 32°
7.3 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 31°
0.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
25° | 32°
1.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 33°
1.8 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 30°
9.4 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 28°
18.8 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
26° | 31°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Quang, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Quang
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hồng Quang 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hồng Quang trong 7 ngày tới

Từ 31/08/2026 đến 06/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hồng Quang dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 01/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 9.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~7.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
9.7
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hồng Quang ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Ba (01/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Phường Hồng Quang trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 85%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 7.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~1.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Nắng, 25–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hồng Quang là 122 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 85% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hồng Quang, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hà Lĩnh
29 mm
2 Xuân Thủy
28.6 mm
3 Hải Đường
26.2 mm
4 Trà Linh
24.6 mm
5 Vân Trường
24.4 mm
6 Đa Cốc
24 mm
7 Thái Ninh
22.6 mm
8 Kiến Xương
21.2 mm
9 Trực Đạo
21.2 mm
10 Trà Giang
19.4 mm
11 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
18.2 mm
12 Quất Lâm
18.2 mm
13 Cống Lân
14.8 mm
14 Vĩnh Thịnh
14.2 mm
15 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
14.2 mm
16 Vĩnh Bảo
12 mm
17 Mỹ Lộc
11.8 mm
18 Thiệu Hợp
10.8 mm
19 Thuyền Quan
8.8 mm
20 Đồng Giao
8.4 mm
21 Ninh Hải
8 mm
22 Nga Thiện
6.6 mm
23 Hoa Lư
6.2 mm
24 Trạm bơm Sa Lung
5.8 mm
25 Yên Đồng
5.8 mm
26 Bắc Sơn
5.6 mm
27 Gia Viễn
5.6 mm
28 Yên Mô
5.2 mm
29 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
4.4 mm
30 Thụy Trường
4.4 mm
31 Yên Chính
3.2 mm
32 Trung An
2.8 mm
33 Nam Toàn
2.8 mm
34 Yên Sơn
2.4 mm
35 Chợ Cháy
2 mm
36 Đông Quang
2 mm
37 Thạch Bình
2 mm
38 Yên Khánh
2 mm
39 Kim Sơn
1.6 mm
40 Quỳnh Phụ
1.4 mm
41 Liễu Đề
1.4 mm
42 Cổ ngựa
1.2 mm
43 Tân Hòa
1.2 mm
44 Phủ Dực
1 mm
45 Đồng Sơn
1 mm
46 Khánh Thành
1 mm
47 Thái Phương
0.8 mm
48 Quang Trung
0.8 mm
49 Vụ Bản
0.8 mm
50 Ninh Giang
0.6 mm
51 Yên Lộc
0.6 mm
52 Cộng Hòa
0.6 mm
53 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0.4 mm
54 Tiên Hưng
0.4 mm
55 Hòa Mạc
0.4 mm
56 Vân Đình
0.2 mm
57 Hương Sơn
0.2 mm
58 Phú Xuyên
0.2 mm
59 Thanh Oai
0.2 mm
60 Tứ Kỳ
0.2 mm
61 Triều Dương
0.2 mm
62 Ân Thi
0.2 mm
63 Ba Sao
0.2 mm
64 Đại An
0.2 mm
65 Cầu Rậm
0 mm
66 An Bình
0 mm
67 Đoan Hùng
0 mm
68 Đông Long
0 mm
69 Cống Neo
0 mm
70 Đông Quang PCTT
0 mm
71 Khoái Châu
0 mm
Đã sao chép liên kết!