Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Đông Hoa Lư

Thứ Tư, 19/08/2026 - 05:40:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa nhỏ
Gió
11km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
125

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
27°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 29°
35 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
24° | 32°
28.1 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
25° | 30°
17.4 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 29°
21.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
26° | 31°
11.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
27° | 32°
10.2 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 28°
23.8 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 33°
19.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
25° | 32°
14.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
26° | 31°
6 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
14.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
25° | 32°
4.6 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 28°
18.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 81mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Đông Hoa Lư
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Đông Hoa Lư 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Đông Hoa Lư trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Phường Đông Hoa Lư dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 147.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~35 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
147.6
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Đông Hoa Lư ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 28.1 mm.
Hiện tại Phường Đông Hoa Lư mưa nhỏ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 35 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–29°C, mưa ~21.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Có mưa, 26–31°C, mưa ~11.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Đông Hoa Lư là 125 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Đông Hoa Lư, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khánh Thành
69.2 mm
2 Yên Khánh
55.6 mm
3 Đồng Giao
51.2 mm
4 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
48.6 mm
5 Xuân Thủy
46.4 mm
6 Nga Thiện
45.6 mm
7 Yên Mô
45.6 mm
8 Bắc Sơn
44.2 mm
9 Đông Quang
43.4 mm
10 Thành Hưng
41.4 mm
11 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
37.4 mm
12 Đa Cốc
36.6 mm
13 Vĩnh Thịnh
36.2 mm
14 Thạch Lâm
35.4 mm
15 Yên Định
35 mm
16 Hải Đường
34.8 mm
17 Yên Đồng
34.8 mm
18 Yên Thủy
34.6 mm
19 Gia Viễn
34.2 mm
20 Quất Lâm
34 mm
21 Đồng Sơn
33.4 mm
22 Kim Sơn
32.8 mm
23 Thuyền Quan
32.6 mm
24 Yên Sơn
29.4 mm
25 Liễu Đề
29.2 mm
26 Ninh Hải
28.4 mm
27 Đoan Hùng
27.6 mm
28 Quỳnh Phụ
27 mm
29 Thiệu Hợp
26.8 mm
30 Kim Tân
26.8 mm
31 Trà Linh
26.4 mm
32 Yên Lộc
26.2 mm
33 Tân Hòa
25.6 mm
34 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
23.8 mm
35 Trạm bơm Sa Lung
22.4 mm
36 Hà Lĩnh
21.6 mm
37 Hồ Hón Chè
21.2 mm
38 Vụ Bản
21.2 mm
39 Thái Ninh
19.2 mm
40 Yên Chính
16.8 mm
41 Trạm bơm Quỳnh Hoa
16.6 mm
42 Tiên Hưng
16.4 mm
43 Đại An
16 mm
44 Thái Phương
15.8 mm
45 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
15.6 mm
46 Đoàn Kết
15.4 mm
47 Trung An
14.8 mm
48 Ninh Giang
14.6 mm
49 Xuân Minh
14.2 mm
50 Vân Trường
14 mm
51 Trà Giang
13.8 mm
52 Triều Dương
13.2 mm
53 Kiến Xương
13.2 mm
54 Cộng Hòa
12.8 mm
55 Thọ Dân
12.6 mm
56 Hoa Lư
12.6 mm
57 Yên Trị
12.4 mm
58 Vĩnh Bảo
12.4 mm
59 Đông Quang PCTT
12.4 mm
60 Kim Tiến
12.2 mm
61 Chợ Cháy
11.4 mm
62 Thạch Bình
11 mm
63 Phủ Dực
10.6 mm
64 Nam Toàn
10.6 mm
65 Hòa Mạc
10.2 mm
66 Cổ ngựa
9.8 mm
67 Thủy văn Giàng
9.4 mm
68 Ba Sao
9 mm
69 Hương Sơn
8.8 mm
70 Lạc Lương
8.6 mm
71 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
8.4 mm
72 Thanh Hà
8.2 mm
73 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
8 mm
74 Triệu Sơn
7.8 mm
75 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
7.2 mm
76 Nuông Dăm
5.8 mm
77 An Bình
3 mm
78 Ban Hàng Đồi
3 mm
79 Thanh Lương
0.4 mm
80 Cầu Rậm
0.2 mm
81 Hà Hải
0 mm
82 Hoằng Thắng
0 mm
83 Thành Tâm
0 mm
84 Thành Yên
0 mm
85 Thủy văn Xuân Khánh
0 mm
86 Thủy văn Lý Nhân
0 mm
87 Cống Neo
0 mm
88 Quang Trung
0 mm
89 Trực Đạo
0 mm
Đã sao chép liên kết!