Xã Ninh Cường, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Ninh Cường

Thứ Tư, 26/08/2026 - 10:05:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
90%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
32°C
%
15:00
32°C
%
16:00
30°C
%
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
25.4 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
10.1 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
11.7 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
27° | 31°
12.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 31°
22.1 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 28°
19.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 30°
37 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 31°
7 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
26° | 32°
2.8 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
26° | 33°
2 mm
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
26° | 28°
21.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
26° | 30°
3.6 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 30°
2.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Ninh Cường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Ninh Cường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Ninh Cường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Ninh Cường trong 7 ngày tới

Từ 26/08/2026 đến 01/09/2026, nhiệt độ tại Xã Ninh Cường dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 26/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 138.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 01/09 (~37 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
138.7
mm mưa/7 ngày
15
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Ninh Cường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (27/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 26°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 10.1 mm.
Hiện tại Xã Ninh Cường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (26/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (01/09), khoảng 37 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Mưa rào, 27–31°C, mưa ~12.8 mm; Chủ Nhật (30/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~22.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 15 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Ninh Cường là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Ninh Cường, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Khánh Thành
85.8 mm
2 Đồng Sơn
50.2 mm
3 Yên Khánh
50.2 mm
4 Kim Sơn
49.4 mm
5 Hải Đường
36.8 mm
6 Yên Mô
29.6 mm
7 Ba Sao
29 mm
8 Cộng Hòa
29 mm
9 Vụ Bản
24 mm
10 Yên Lộc
21.4 mm
11 Liễu Đề
21.4 mm
12 Yên Chính
19.4 mm
13 Trực Đạo
18.4 mm
14 Đại An
15.8 mm
15 Hương Sơn
12.2 mm
16 Quất Lâm
11.6 mm
17 Yên Đồng
10.4 mm
18 Đoan Hùng
7.4 mm
19 Hòa Mạc
6.4 mm
20 Đồng Giao
5.8 mm
21 Nga Thiện
5.8 mm
22 Xuân Thủy
5.6 mm
23 Trà Linh
5.2 mm
24 Triều Dương
5 mm
25 Hoa Lư
4.4 mm
26 Gia Viễn
4.4 mm
27 Yên Sơn
4.2 mm
28 Ninh Hải
3.6 mm
29 Bắc Sơn
3.6 mm
30 Thụy Trường
2.8 mm
31 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
2.6 mm
32 Thái Ninh
2.4 mm
33 Cống Lân
2 mm
34 Nam Toàn
1.8 mm
35 Đa Cốc
1.6 mm
36 Vân Trường
1.4 mm
37 Mỹ Lộc
1.4 mm
38 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
1.4 mm
39 Trung An
1.2 mm
40 Thuyền Quan
1.2 mm
41 Quỳnh Phụ
1 mm
42 Quang Trung
1 mm
43 Tân Hòa
0.8 mm
44 Đông Long
0.8 mm
45 Thái Phương
0.8 mm
46 Trạm bơm Sa Lung
0.6 mm
47 Tiên Hưng
0.6 mm
48 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0.6 mm
49 Thạch Bình
0.4 mm
50 Hà Lĩnh
0.4 mm
51 Vĩnh Thịnh
0.4 mm
52 Thiệu Hợp
0.4 mm
53 Trà Giang
0.2 mm
54 Đông Quang
0.2 mm
55 Kiến Xương
0.2 mm
56 Cống Neo
0 mm
57 Đông Quang PCTT
0 mm
58 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
0 mm
59 An Bình
0 mm
Đã sao chép liên kết!