Phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Mỹ Lộc

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 17:48:20

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 36°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Nam
Độ ẩm
90%
US AQI
175

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
30°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%
16:00
31°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 34°
13.6 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
26° | 31°
2.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
27° | 33°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Nắng
27° | 33°
0.6 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
26° | 31°
18.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
13 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
33.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
39 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 27°
30.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Mỹ Lộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Mỹ Lộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Mỹ Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Mỹ Lộc trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Phường Mỹ Lộc dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 16.7 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~13.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
16.7
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Mỹ Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.5 mm.
Hiện tại Phường Mỹ Lộc mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 90%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 13.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–34°C, mưa ~13.6 mm; Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Mỹ Lộc là 175 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 90% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Mỹ Lộc, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Nam Định

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thành Hưng
108.2 mm
2 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
85.6 mm
3 Hồ Hón Chè
68.2 mm
4 Kim Tân
59.8 mm
5 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
59.2 mm
6 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
58.4 mm
7 Hà Lĩnh
53.4 mm
8 Yên Định
43.8 mm
9 Xuân Thủy
37.6 mm
10 Vĩnh Thịnh
33.8 mm
11 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
33.2 mm
12 Quất Lâm
29.2 mm
13 Đa Cốc
28.6 mm
14 Bắc Sơn
26.6 mm
15 Nga Thiện
22.6 mm
16 Cống Lân
21.2 mm
17 Vân Trường
18.2 mm
18 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
15 mm
19 Kiến Xương
11.8 mm
20 Yên Thủy
10 mm
21 Ninh Hải
8.8 mm
22 Trà Giang
7.4 mm
23 Đông Quang
7 mm
24 Yên Đồng
6.8 mm
25 Gia Viễn
5.4 mm
26 Lạc Lương
5.4 mm
27 Đoan Hùng
5.2 mm
28 Thái Phương
5 mm
29 Chúc Sơn
4.8 mm
30 Đồng Giao
4.6 mm
31 Yên Sơn
3.2 mm
32 Trạm bơm Sa Lung
3 mm
33 Trực Đạo
2.8 mm
34 Đoàn Kết
2.6 mm
35 Yên Mô
2.4 mm
36 Yên Lộc
2 mm
37 Ba Sao
1.6 mm
38 Yên Trị
1.6 mm
39 Vĩnh Bảo
1.4 mm
40 Trung An
1.4 mm
41 Yên Khánh
1.4 mm
42 Triều Dương
1.2 mm
43 Yên Chính
1.2 mm
44 Đồng Sơn
1.2 mm
45 Thạch Bình
1.2 mm
46 Hải Đường
1.2 mm
47 Hương Sơn
1.2 mm
48 Chợ Cháy
1.2 mm
49 Tứ Minh, Hải Dương
1 mm
50 Kim Sơn
1 mm
51 Đại An
1 mm
52 Nuông Dăm
0.8 mm
53 Khoái Châu
0.8 mm
54 Vụ Bản
0.8 mm
55 Liễu Đề
0.8 mm
56 Xuân Mai
0.8 mm
57 Cộng Hòa
0.6 mm
58 Khánh Thành
0.6 mm
59 Thường Tín
0.6 mm
60 Thanh Oai
0.6 mm
61 Thanh Hà
0.4 mm
62 Tân Hòa
0.4 mm
63 Mỹ Lộc
0.4 mm
64 Hoa Lư
0.4 mm
65 Quang Trung
0.4 mm
66 Thanh Lương
0.2 mm
67 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
68 Cổ ngựa
0.2 mm
69 Tứ Kỳ
0.2 mm
70 Ninh Giang
0.2 mm
71 Tiên Hưng
0.2 mm
72 Thuyền Quan
0.2 mm
73 Trà Linh
0.2 mm
74 Thái Ninh
0.2 mm
75 Quỳnh Phụ
0.2 mm
76 Hòa Mạc
0.2 mm
77 Nam Toàn
0.2 mm
78 Phú Xuyên
0.2 mm
79 Cầu Rậm
0.2 mm
80 An Bình
0 mm
81 Tiến Sơn
0 mm
82 Cẩm Phúc 2
0 mm
83 Đông Long
0 mm
84 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
85 Cống Neo
0 mm
86 Đông Quang PCTT
0 mm
87 Ân Thi
0 mm
88 Phủ Dực
0 mm
89 Vân Đình
0 mm
90 Miếu Môn
0 mm
Đã sao chép liên kết!