Phường Hồng An, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng An

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 18:49:03

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
16km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
26°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
27°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 27°
79.7 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 28°
104.9 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 29°
65.1 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 28°
37.2 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
26° | 32°
16 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
38.2 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 31°
16 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
27° | 30°
3.8 mm
Chủ Nhật
30/08
Mưa rào
26° | 32°
9.2 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
25° | 29°
10.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 28°
28.4 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
25° | 28°
19.4 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
25° | 28°
27.6 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
24° | 32°
7.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 250mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng An
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hồng An 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hồng An trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Phường Hồng An dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 27/08 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 25/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 357.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 23/08 (~104.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
357.1
mm mưa/7 ngày
27
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hồng An ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 28°C; lượng mưa dự báo khoảng 104.9 mm.
Hiện tại Phường Hồng An mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (27/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (25/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (23/08), khoảng 104.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–27°C, mưa ~79.7 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–28°C, mưa ~104.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 27 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hồng An là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hồng An, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hạ Long
241 mm
2 Hoành Bồ
240.4 mm
3 An Biên
218 mm
4 Lương Mông
193.2 mm
5 Yên Lập
160.4 mm
6 Vàng Danh
144.8 mm
7 Mai Sưu
141.2 mm
8 Hồ Tân Yên
139.6 mm
9 Than Mạo Khê
138.8 mm
10 Đông Triều
131.8 mm
11 Bến Tắm
123.4 mm
12 Hồ Sống Rắn
123 mm
13 Phong Minh
118.6 mm
14 Yên Hưng
113.6 mm
15 Cổ Pháp
109.2 mm
16 Bảo Sơn
102.8 mm
17 Bến Châu
96.4 mm
18 Phong Hải
95.8 mm
19 Thủy Nguyên
92 mm
20 Vĩnh Bảo
80.2 mm
21 Kiên Lao
79.4 mm
22 Lạng Giang
72.4 mm
23 Tứ Minh, Hải Dương
67.2 mm
24 Xuân Hương
66.8 mm
25 Uông Bí
61.8 mm
26 Tân Yên
59.8 mm
27 Quế Võ PCTT
59 mm
28 Tứ Kỳ
58.2 mm
29 Thụy Trường
55.6 mm
30 Quế Võ
52.2 mm
31 Việt Yên
52 mm
32 Trúc Tay
49.8 mm
33 Trà Linh
49.6 mm
34 Ninh Giang
49.4 mm
35 Lương Tài
48.4 mm
36 Phủ Dực
48.2 mm
37 Cẩm Phúc 2
46.8 mm
38 Cát Bà
44 mm
39 Gia Lương
43.8 mm
40 Mỹ Lộc
41 mm
41 Thuyền Quan
40.8 mm
42 Gia Bình
40.8 mm
43 Yên Dũng
39.8 mm
44 Trạm bơm Quỳnh Hoa
39.4 mm
45 Quỳnh Phụ
37.4 mm
46 Đông Long
36.4 mm
47 Đông Quang
32.2 mm
48 Thái Ninh
31.4 mm
49 Tiên Hưng
28.6 mm
50 Cổ ngựa
26.8 mm
51 Đoan Hùng
26.8 mm
52 Kiến Xương
25 mm
53 Bằng Cả
24.8 mm
54 Thái Phương
24.4 mm
55 Trạm bơm Sa Lung
22.4 mm
56 Tân Hòa
21.8 mm
57 Trà Giang
21.6 mm
58 Triều Dương
17.2 mm
59 Quang Trung
14 mm
60 Ân Thi
12.4 mm
61 Cống Neo
0 mm
62 Đông Quang PCTT
0 mm
63 Phong Cốc
0 mm
64 Cống Trạng
0 mm
65 Đèo Hạ My
0 mm
66 Tân Hoa
0 mm
67 Đan Hội
0 mm
68 Suối Nứa
0 mm
Đã sao chép liên kết!