Xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Châu

Thứ Bảy, 29/08/2026 - 17:29:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
10km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
87%
US AQI
168

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
27°C
%
22:00
27°C
%
23:00
27°C
%
00:00
27°C
%
01:00
27°C
%
02:00
27°C
%
03:00
27°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
27°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
30°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
33°C
%
14:00
33°C
%
15:00
33°C
%
16:00
32°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
29/08
Nhiều mây
27° | 32°
1.2 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
26° | 33°
0.1 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
25° | 30°
35.5 mm
Thứ Ba
01/09
Nắng
25° | 33°
1.3 mm
Thứ Tư
02/09
Nắng
24° | 32°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
23° | 33°
Không mưa
Thứ Bảy
05/09
Nắng
25° | 34°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
26° | 33°
2.4 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 33°
2.4 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
27° | 31°
13.2 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
26° | 31°
17 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 30°
46.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
25° | 28°
40.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Châu trong 7 ngày tới

Từ 29/08/2026 đến 04/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Châu dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 04/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 3 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 38.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 31/08 (~35.5 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
38.1
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây; nhiệt độ từ 26°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Hồng Châu trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (04/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (31/08), khoảng 35.5 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (29/08): Nhiều mây, 27–32°C, mưa ~1.2 mm; Chủ Nhật (30/08): Nhiều mây, 26–33°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Ba (01/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Châu là 168 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Lương Tài
32 mm
2 Cổ ngựa
27.6 mm
3 Than Mạo Khê
26 mm
4 Ân Thi
22.8 mm
5 Thụy Trường
22.2 mm
6 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
21 mm
7 Bến Châu
20.4 mm
8 Trạm bơm Quỳnh Hoa
20 mm
9 Gia Lương
19.6 mm
10 Quế Võ PCTT
18.2 mm
11 Vĩnh Bảo
18.2 mm
12 Ninh Giang
17.4 mm
13 Tứ Kỳ
15 mm
14 Cẩm Phúc 2
14.2 mm
15 Gia Bình
13.2 mm
16 Quỳnh Phụ
13 mm
17 Uông Bí
12.8 mm
18 Quế Võ
12.6 mm
19 Tứ Minh, Hải Dương
12.2 mm
20 Thủy Nguyên
11.4 mm
21 Trà Linh
11 mm
22 Triều Dương
9 mm
23 Thuyền Quan
9 mm
24 Cổ Pháp
8.6 mm
25 Thuận Thành
8.4 mm
26 Yên Phong
8 mm
27 Trúc Tay
4.6 mm
28 Khoái Châu
3.6 mm
29 Hồ Sống Rắn
3.6 mm
30 Yên Phong PCTT
2.8 mm
31 Phủ Dực
2.8 mm
32 Hồ Tân Yên
2.4 mm
33 Đông Triều
2.2 mm
34 Đoan Hùng
1.8 mm
35 Xuân Thủy
1.8 mm
36 Đông Quang
1.6 mm
37 Trực Đạo
1.6 mm
38 Gia Viễn
1.2 mm
39 Yên Lộc
1.2 mm
40 Thái Phương
1 mm
41 Thái Ninh
1 mm
42 Hoa Lư
1 mm
43 Bến Tắm
0.8 mm
44 Đồng Sơn
0.8 mm
45 Trung An
0.6 mm
46 Mỹ Lộc
0.6 mm
47 Đa Cốc
0.6 mm
48 Yên Chính
0.6 mm
49 Hương Sơn
0.6 mm
50 Vân Trường
0.4 mm
51 Tân Hòa
0.4 mm
52 Trạm bơm Sa Lung
0.4 mm
53 Vụ Bản
0.4 mm
54 Phú Xuyên
0.4 mm
55 Trà Giang
0.2 mm
56 Cống Lân
0.2 mm
57 Tiên Hưng
0.2 mm
58 Kiến Xương
0.2 mm
59 Cộng Hòa
0.2 mm
60 Nam Toàn
0.2 mm
61 Đại An
0.2 mm
62 Sóc Sơn
0.2 mm
63 Thanh Trì
0.2 mm
64 Chợ Cháy
0 mm
65 Đan Hội
0 mm
66 Thị xã Từ Sơn
0 mm
67 Tiên Du
0 mm
68 Đông Long
0 mm
69 Cống Neo
0 mm
70 Đông Quang PCTT
0 mm
71 Văn Giang
0 mm
72 Hòa Mạc
0 mm
73 Ba Sao
0 mm
74 Quang Trung
0 mm
75 Trâu Quỳ
0 mm
76 Thường Tín
0 mm
77 Đông Anh
0 mm
Đã sao chép liên kết!