Phường Hương Thủy, thành phố Huế
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hương Thủy

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 16:21:27

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn
Gió
7km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
71%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
27°C
%
08:00
29°C
%
09:00
30°C
%
10:00
31°C
%
11:00
30°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
26° | 33°
5 mm
Chủ Nhật
06/09
Mưa rào
25° | 31°
30.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
25° | 31°
11.3 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 31°
8.9 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
7.2 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 28°
24.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 27°
52.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
25° | 26°
106.6 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 27°
80.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 27°
45.8 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 28°
26.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 30°
20.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 28°
15.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 29°
27.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hương Thủy, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hương Thủy
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Hương Thủy 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Hương Thủy trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Phường Hương Thủy dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 140.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~52.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
140.4
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Hương Thủy ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 30.9 mm.
Hiện tại Phường Hương Thủy mưa phùn, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 71%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 52.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 26–33°C, mưa ~5 mm; Chủ Nhật (06/09): Mưa rào, 25–31°C, mưa ~30.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Hương Thủy là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 71% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Hương Thủy, thành phố Huế; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Huế

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

39 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Sơn (Hương Thủy)
92.4 mm
2 Hồ chứa nước Phú Bài (Hương Thủy)
66.8 mm
3 Hương Sơn (Phú Lộc)
56.2 mm
4 Quảng Phú (Quảng Điền)
46.6 mm
5 Xuân Lộc (Phú Lộc)
45.4 mm
6 Hòa Phú Thành
43.4 mm
7 An Tây (Thuận Hóa)
40.2 mm
8 Quan Tượng Đài (Phú Xuân)
39.4 mm
9 Trạm bơm Sơn Bổn
37.8 mm
10 Đỉnh Bạch Mã (Phú Lộc)
32.4 mm
11 Hồ Thọ Sơn (Hương Trà)
30.4 mm
12 Hồ Trước Đông
26.2 mm
13 Hồ Hố Cau
26.2 mm
14 TT Khe Tre (Phú Lộc)
25.4 mm
15 Bạch Mã
23.6 mm
16 Cảng Tư Hiền
23 mm
17 Hồ Hòa Mỹ (Phong Điền)
22.6 mm
18 Trạm bơm Quảng Thành (Quảng Điền)
20.2 mm
19 Trạm bơm Vinh Hà (Phú Vang)
20 mm
20 Hồ chứa nước Thủy Yên
18.8 mm
21 Hồ Hòa Trung
18.4 mm
22 Trung tâm GD-DN 05-06
18.2 mm
23 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
17.8 mm
24 VP QLKTCTTL TP Huế (TP Huế)
17.6 mm
25 Thị trấn A Lưới (A Lưới)
17.6 mm
26 Hương Chữ (Hương Trà)
17.6 mm
27 Thủy Thanh (Hương Thủy)
17.4 mm
28 Vườn Quốc gia Bạch Mã (Phú Lộc)
16 mm
29 Giang Hải (Phú Lộc)
15.8 mm
30 Lộc An
15.4 mm
31 Hòa Khương
15.2 mm
32 Trạm kiểm lâm Khe Mỏ Rang
13 mm
33 Hồ Đồng Nghệ
12.8 mm
34 Lưu vực hồ Hòa Trung
11.2 mm
35 Đập Thủy điện Rào Trăng 4 (Phong Điền)
10.4 mm
36 TT Phú Đa (Phú Vang)
10 mm
37 Thượng Quảng (Phú Lộc)
9.6 mm
38 Hồ Hóc Khế
9.6 mm
39 Vỹ Dạ
9.4 mm
40 TT Sịa (Quảng Điền)
9.4 mm
41 Đại Hiệp
9.4 mm
42 Hòa Phát
9 mm
43 Hồ chứa nước Truồi
8.4 mm
44 Kênh Nguyễn Đình Tựu
8.4 mm
45 Hồ Hòa Khê - Hòa Sơn
8.2 mm
46 Trạm bơm An Trạch
8.2 mm
47 Hồ A Lá (A Lưới)
8 mm
48 Hòa Ninh
7.4 mm
49 Trạm Kiểm lâm Sông Bắc
7.4 mm
50 Bà Nà
6.8 mm
51 Bình Tiến (Hương Trà)
6.4 mm
52 Đồn Biên phòng Lăng Cô (Phú Lộc)
6 mm
53 Đồn Biên phòng Cảng Chân Mây (Phú Lộc)
5.2 mm
54 Thủy điện Bình Điền (Hương Trà)
5.2 mm
55 Khe Cạn
4.6 mm
56 Trạm bơm Túy Loan
4.4 mm
57 Hồ Tà Rinh (Phú Lộc)
4 mm
58 Hồ chứa nước Khe Ngang
4 mm
59 Hòa Sơn
3.8 mm
60 Tà Lương (A Lưới)
3.6 mm
61 Cảng Thuận An
3 mm
62 Suối Lương
2 mm
63 Hải An
1.6 mm
64 Hải Lâm
1.6 mm
65 Đập, Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
1.6 mm
66 Điền Hương (Phong Điền)
1.4 mm
67 A Đớt (A Lưới)
0.8 mm
68 Hồ Mỹ Xuyên (Phong Điền)
0.2 mm
69 Lưu vực Thủy điện Thượng Nhật (Phú Lộc)
0.2 mm
70 Hòa Bắc
0 mm
71 Hải Phong
0 mm
72 Đan Điền
0 mm
73 Hồng Thái (A Lưới)
0 mm
74 Thị trấn Phong Điền (Phong Điền)
0 mm
75 Hương Nguyên (A Lưới)
0 mm
76 Đập Thủy điện Rào Trăng 3 (Phong Điền)
0 mm
Đã sao chép liên kết!