Xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Kiến Thụy

Thứ Tư, 19/08/2026 - 04:14:00

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn
Gió
8km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
98%
US AQI
88

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
26°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
31°C
%
14:00
28°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
28°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
27°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
25° | 31°
33.6 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
25° | 33°
25.3 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
26° | 30°
27.8 mm
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
26° | 27°
29.4 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
26° | 31°
13.7 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
27° | 30°
12.5 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
26° | 27°
30.2 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
35.8 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 31°
23.6 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
25° | 32°
13 mm
Thứ Bảy
29/08
Mưa rào
25° | 31°
12.4 mm
Chủ Nhật
30/08
Nhiều mây
25° | 33°
2.4 mm
Thứ Hai
31/08
Nhiều mây
25° | 33°
0.4 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 32°
27.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 87mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Kiến Thụy
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Kiến Thụy 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Kiến Thụy trong 7 ngày tới

Từ 19/08/2026 đến 25/08/2026, nhiệt độ tại Xã Kiến Thụy dự báo dao động từ 25°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 20/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 172.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 19/08 (~33.6 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h.

33°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
172.5
mm mưa/7 ngày
17
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Kiến Thụy ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (20/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 33°C; lượng mưa dự báo khoảng 25.3 mm.
Hiện tại Xã Kiến Thụy mưa phùn, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (19/08), khoảng 33.6 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 26–27°C, mưa ~29.4 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 26–31°C, mưa ~13.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 17 km/h vào Thứ Sáu (21/08). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Kiến Thụy là 88 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cống Lân
79 mm
2 Đa Cốc
25 mm
3 Thuyền Quan
23.8 mm
4 Trà Linh
23.8 mm
5 Xuân Thủy
22.4 mm
6 Đông Quang
17.4 mm
7 Thái Ninh
17.2 mm
8 Quế Võ PCTT
15 mm
9 Đông Long
14.6 mm
10 Trạm bơm Sa Lung
14.4 mm
11 Thụy Trường
14.2 mm
12 Gia Bình
13.4 mm
13 Trà Giang
12.4 mm
14 Đông Quang PCTT
12.4 mm
15 Kiến Xương
11.6 mm
16 An Biên
11.6 mm
17 Vân Trường
10.6 mm
18 Hoành Bồ
9.6 mm
19 Tân Hòa
9 mm
20 Mỹ Lộc
9 mm
21 Hồng Hà
9 mm
22 Đồng Sơn
7.8 mm
23 Lương Tài
6.8 mm
24 Tứ Minh, Hải Dương
5.6 mm
25 Trung An
5.6 mm
26 Than Hòn Gai
5.4 mm
27 Kỳ Thượng
5.2 mm
28 Phong Hải
4.4 mm
29 Gia Lương
4.2 mm
30 Hạ Long
3.8 mm
31 Lương Mông
3.6 mm
32 Yên Lập
3.2 mm
33 Yên Hưng
2.6 mm
34 Thủy Nguyên
2.4 mm
35 Vĩnh Bảo
2 mm
36 Vàng Danh
2 mm
37 Quỳnh Phụ
1.8 mm
38 Cẩm Phúc 2
1.6 mm
39 Tiên Hưng
1.6 mm
40 Bằng Cả
1.6 mm
41 Hồ Tân Yên
1.4 mm
42 Mai Sưu
1.2 mm
43 Thái Phương
0.8 mm
44 Uông Bí
0.6 mm
45 Phủ Dực
0.4 mm
46 Bến Châu
0.2 mm
47 Cổ Pháp
0.2 mm
48 Cát Bà
0 mm
49 Cổ ngựa
0 mm
50 Bến Tắm
0 mm
51 Tứ Kỳ
0 mm
52 Ninh Giang
0 mm
53 Đoan Hùng
0 mm
54 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
55 Cống Neo
0 mm
56 Nam Toàn
0 mm
57 Quang Trung
0 mm
58 Trực Đạo
0 mm
59 Than Mạo Khê
0 mm
60 Phong Cốc
0 mm
61 Đông Triều
0 mm
62 Hồ Sống Rắn
0 mm
63 Đèo Hạ My
0 mm
64 Đan Hội
0 mm
65 Yên Dũng
0 mm
Đã sao chép liên kết!