Phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thành Đông

Thứ Bảy, 22/08/2026 - 18:14:28

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn dày
Gió
17km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
94%
US AQI
93

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
26°C
%
11:00
26°C
%
12:00
27°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
28°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
22/08
Mưa rào
25° | 26°
63.3 mm
Chủ Nhật
23/08
Mưa rào
25° | 29°
58.8 mm
Thứ Hai
24/08
Mưa rào
26° | 30°
59.4 mm
Thứ Ba
25/08
Mưa rào
25° | 29°
31 mm
Thứ Tư
26/08
Mưa rào
26° | 32°
14.5 mm
Thứ Năm
27/08
Mưa rào
26° | 32°
33.8 mm
Thứ Sáu
28/08
Mưa rào
26° | 32°
11 mm
Thứ Bảy
29/08
Có mưa
26° | 30°
2.6 mm
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 31°
7.6 mm
Thứ Hai
31/08
Mưa rào
26° | 28°
32.6 mm
Thứ Ba
01/09
Mưa rào
25° | 29°
24 mm
Thứ Tư
02/09
Mưa rào
25° | 30°
20 mm
Thứ Năm
03/09
Mưa rào
25° | 27°
33 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
25° | 32°
7 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 182mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thành Đông
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thành Đông 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thành Đông trong 7 ngày tới

Từ 22/08/2026 đến 28/08/2026, nhiệt độ tại Phường Thành Đông dự báo dao động từ 25°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Sáu 28/08 (32°C), mức thấp nhất vào Chủ Nhật 23/08 (25°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 271.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 22/08 (~63.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h.

32°
Cao nhất
25°
Thấp nhất
271.8
mm mưa/7 ngày
26
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thành Đông ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (23/08): Mưa rào; nhiệt độ từ 25°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 58.8 mm.
Hiện tại Phường Thành Đông mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Sáu (28/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Chủ Nhật (23/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 25°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (22/08), khoảng 63.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (22/08): Mưa rào, 25–26°C, mưa ~63.3 mm; Chủ Nhật (23/08): Mưa rào, 25–29°C, mưa ~58.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h vào Thứ Bảy (22/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thành Đông là 93 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hồng Châu

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Vàng Danh
140.8 mm
2 Mai Sưu
140.4 mm
3 Than Mạo Khê
138.2 mm
4 Hồ Tân Yên
136.6 mm
5 Đông Triều
131.4 mm
6 Bến Tắm
123.2 mm
7 Hồ Sống Rắn
123 mm
8 Phong Minh
118.6 mm
9 Yên Hưng
110 mm
10 Cổ Pháp
108.2 mm
11 Bảo Sơn
102.6 mm
12 Bến Châu
95.8 mm
13 Phong Hải
94 mm
14 Thủy Nguyên
90.8 mm
15 Khuôn Thần
81 mm
16 Vĩnh Bảo
79.8 mm
17 Kiên Lao
78.8 mm
18 Bố Hạ (NT)
74.2 mm
19 Lạng Giang
71.8 mm
20 Bố Hạ (BĐ)
70.4 mm
21 Hà Châu
68.2 mm
22 Tứ Minh, Hải Dương
67 mm
23 Xuân Hương
66.6 mm
24 Phổ Yên
65.2 mm
25 Uông Bí
59.8 mm
26 Tân Yên
58.8 mm
27 Tứ Kỳ
58 mm
28 Quế Võ PCTT
57.4 mm
29 Sóc Sơn
56.6 mm
30 Thụy Trường
55.6 mm
31 Yên Phong
53 mm
32 Đông Anh
51.4 mm
33 Quế Võ
50.8 mm
34 Việt Yên
50.8 mm
35 Ninh Giang
49.4 mm
36 Trà Linh
49.4 mm
37 Lương Tài
48.4 mm
38 Phủ Dực
48.2 mm
39 Trúc Tay
48 mm
40 Thị xã Từ Sơn
47.8 mm
41 Cẩm Phúc 2
46 mm
42 Lương Phú
42.8 mm
43 Gia Lương
42.2 mm
44 Mỹ Lộc
41 mm
45 Thường Tín
40.8 mm
46 Thuyền Quan
40.6 mm
47 Yên Dũng
39.8 mm
48 Trạm bơm Quỳnh Hoa
39.4 mm
49 Gia Bình
39.4 mm
50 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
38.4 mm
51 Tiên Du
37.8 mm
52 Quỳnh Phụ
37.4 mm
53 Thanh Trì
36.4 mm
54 Phú Xuyên
35.8 mm
55 Đông Quang
32.2 mm
56 Thái Ninh
31.2 mm
57 Thuận Thành
31.2 mm
58 Tiên Hưng
28.4 mm
59 Cổ ngựa
26.8 mm
60 Yên Phong PCTT
26.8 mm
61 Đoan Hùng
25.8 mm
62 Thái Phương
24.2 mm
63 Văn Giang
23 mm
64 Chợ Cháy
22.8 mm
65 Trạm bơm Sa Lung
22.4 mm
66 Trà Giang
21.6 mm
67 Tân Hòa
21.6 mm
68 Trâu Quỳ
20.2 mm
69 Triều Dương
17.2 mm
70 Hòa Mạc
14.8 mm
71 Khoái Châu
13 mm
72 Ân Thi
12.4 mm
73 Cống Neo
0 mm
74 Đông Quang PCTT
0 mm
75 Phong Cốc
0 mm
76 Cống Trạng
0 mm
77 Tân Hoa
0 mm
78 Mai Đình
0 mm
79 Đan Hội
0 mm
80 Suối Nứa
0 mm
Đã sao chép liên kết!