Phường Nam Định, tỉnh Ninh BÌnh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nam Định

Chủ Nhật, 30/08/2026 - 16:46:54

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
28°C
Cảm giác như: 35°C
Mưa phùn dày
Gió
2km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
89%
US AQI
151

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
28°C
%
19:00
27°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
26°C
%
00:00
26°C
%
01:00
26°C
%
02:00
26°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
27°C
%
08:00
28°C
%
09:00
30°C
%
10:00
30°C
%
11:00
28°C
%
12:00
28°C
%
13:00
28°C
%
14:00
29°C
%
15:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Chủ Nhật
30/08
Có mưa
26° | 33°
17.7 mm
Thứ Hai
31/08
Có mưa
26° | 30°
4.7 mm
Thứ Ba
01/09
Nhiều mây
26° | 33°
Không mưa
Thứ Tư
02/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Năm
03/09
Nắng
24° | 33°
Không mưa
Thứ Sáu
04/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Bảy
05/09
Nhiều mây
26° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
06/09
Nhiều mây
27° | 33°
1.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
27° | 33°
3 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
27° | 30°
18.4 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 31°
11.2 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
25° | 28°
35.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 26°
45.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 27°
34.4 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nam Định, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nam Định
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Nam Định 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Nam Định trong 7 ngày tới

Từ 30/08/2026 đến 05/09/2026, nhiệt độ tại Phường Nam Định dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 30/08 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 2 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 23 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 30/08 (~17.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
23
mm mưa/7 ngày
18
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Nam Định ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Hai (31/08): Có mưa; nhiệt độ từ 26°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 4.7 mm.
Hiện tại Phường Nam Định mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 28°C, độ ẩm 89%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (30/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (30/08), khoảng 17.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Chủ Nhật (30/08): Có mưa, 26–33°C, mưa ~17.7 mm; Thứ Bảy (05/09): Nhiều mây, 26–32°C, mưa ~0 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 18 km/h vào Thứ Hai (31/08). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Nam Định là 151 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 28°C, nhưng do độ ẩm 89% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Nam Định, tỉnh Ninh BÌnh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Ninh BÌnh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Bắc Lý

Bình An

Bình Giang

Bình Lục

Bình Minh

Bình Mỹ

Bình Sơn

Cát Thành

Chất Bình

Châu Sơn

phường

Cổ Lễ

Cúc Phương

Duy Hà

phường

Duy Tân

phường

Duy Tiên

phường

Đại Hoàng

Định Hóa

Đông A

phường

Đông Hoa Lư

phường

Đồng Thái

Đồng Thịnh

Đồng Văn

phường

Gia Hưng

Gia Lâm

Gia Phong

Gia Trấn

Gia Tường

Gia Vân

Gia Viễn

Giao Bình

Giao Hòa

Giao Hưng

Giao Minh

Giao Ninh

Giao Phúc

Giao Thủy

Hà Nam

phường

Hải An

Hải Anh

Hải Hậu

Hải Hưng

Hải Quang

Hải Thịnh

Hải Tiến

Hải Xuân

Hiển Khánh

Hoa Lư

phường

Hồng Phong

Hồng Quang

phường

Khánh Hội

Khánh Nhạc

Khánh Thiện

Khánh Trung

Kim Bảng

phường

Kim Đông

Kim Sơn

Kim Thanh

phường

Lai Thành

Lê Hồ

phường

Liêm Hà

Liêm Tuyền

phường

Liên Minh

Lý Nhân

Lý Thường Kiệt

phường

Minh Tân

Minh Thái

Mỹ Lộc

phường

Nam Đồng

Nam Hoa Lư

phường

Nam Hồng

Nam Lý

Nam Minh

Nam Ninh

Nam Trực

Nam Xang

Nghĩa Hưng

Nghĩa Lâm

Nghĩa Sơn

Nguyễn Úy

phường

Nhân Hà

Nho Quan

Ninh Cường

Ninh Giang

Phát Diệm

Phong Doanh

Phú Long

Phủ Lý

phường

Phú Sơn

Phù Vân

phường

Quang Hưng

Quang Thiện

Quỹ Nhất

Quỳnh Lưu

Rạng Đông

Tam Chúc

phường

Tam Điệp

phường

Tân Minh

Tân Thanh

Tây Hoa Lư

phường

Thanh Bình

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
85.6 mm
2 Hồ Hón Chè
68.2 mm
3 Kim Tân
59.8 mm
4 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
59.2 mm
5 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
58.4 mm
6 Hà Lĩnh
53.4 mm
7 Vĩnh Thịnh
33.8 mm
8 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
33.2 mm
9 Bắc Sơn
26.6 mm
10 Nga Thiện
22.6 mm
11 Xuân Thủy
16.2 mm
12 Vân Trường
13.2 mm
13 Kiến Xương
11.8 mm
14 Ninh Hải
8.8 mm
15 Quất Lâm
7.6 mm
16 Trà Giang
7.4 mm
17 Đông Quang
7 mm
18 Yên Đồng
6.8 mm
19 Đa Cốc
6 mm
20 Gia Viễn
5.4 mm
21 Đoan Hùng
5.2 mm
22 Chúc Sơn
4.8 mm
23 Đồng Giao
4.6 mm
24 Yên Sơn
3.2 mm
25 Trạm bơm Sa Lung
3 mm
26 Cống Lân
3 mm
27 Đoàn Kết
2.6 mm
28 Yên Mô
2.4 mm
29 Trực Đạo
2.4 mm
30 Yên Lộc
2 mm
31 Ba Sao
1.6 mm
32 Yên Khánh
1.4 mm
33 Vĩnh Bảo
1.4 mm
34 Văn Giang
1.4 mm
35 Yên Chính
1.2 mm
36 Đồng Sơn
1.2 mm
37 Thạch Bình
1.2 mm
38 Hải Đường
1.2 mm
39 Hương Sơn
1.2 mm
40 Chợ Cháy
1.2 mm
41 Triều Dương
1.2 mm
42 Trung An
1.2 mm
43 Kim Sơn
1 mm
44 Đại An
1 mm
45 Tứ Minh, Hải Dương
1 mm
46 Vụ Bản
0.8 mm
47 Liễu Đề
0.8 mm
48 Khoái Châu
0.8 mm
49 Cộng Hòa
0.6 mm
50 Khánh Thành
0.6 mm
51 Thường Tín
0.6 mm
52 Thanh Oai
0.6 mm
53 Hoa Lư
0.4 mm
54 Quang Trung
0.4 mm
55 Thanh Hà
0.4 mm
56 Tân Hòa
0.4 mm
57 Mỹ Lộc
0.4 mm
58 Hòa Mạc
0.2 mm
59 Nam Toàn
0.2 mm
60 Phú Xuyên
0.2 mm
61 Cầu Rậm
0.2 mm
62 Ban Hàng Đồi
0.2 mm
63 Cổ ngựa
0.2 mm
64 Tứ Kỳ
0.2 mm
65 Ninh Giang
0.2 mm
66 Tiên Hưng
0.2 mm
67 Thái Phương
0.2 mm
68 Thuyền Quan
0.2 mm
69 Trà Linh
0.2 mm
70 Thái Ninh
0.2 mm
71 Quỳnh Phụ
0.2 mm
72 Đông Quang PCTT
0 mm
73 Ân Thi
0 mm
74 Phủ Dực
0 mm
75 Vân Đình
0 mm
76 Miếu Môn
0 mm
77 An Bình
0 mm
78 Thủy Nguyên
0 mm
79 Cẩm Phúc 2
0 mm
80 Đông Long
0 mm
81 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
82 Thụy Trường
0 mm
83 Cống Neo
0 mm
Đã sao chép liên kết!