Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nghị Đức

Thứ Bảy, 15/08/2026 - 16:18:11

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
23°C
Cảm giác như: 27°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
100%
US AQI
56

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
16:00
23°C
%
17:00
23°C
%
18:00
22°C
%
19:00
22°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
22°C
%
00:00
22°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
22°C
%
09:00
22°C
%
10:00
22°C
%
11:00
23°C
%
12:00
24°C
%
13:00
24°C
%
14:00
22°C
%
15:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
15/08
Mưa rào
21° | 24°
26.7 mm
Chủ Nhật
16/08
Có mưa
21° | 24°
15.5 mm
Thứ Hai
17/08
Mưa rào
21° | 24°
26.3 mm
Thứ Ba
18/08
Mưa rào
21° | 23°
37.3 mm
Thứ Tư
19/08
Mưa rào
20° | 23°
26.2 mm
Thứ Năm
20/08
Mưa rào
20° | 25°
35.8 mm
Thứ Sáu
21/08
Mưa rào
20° | 22°
28.6 mm
Thứ Bảy
22/08
Có mưa
21° | 27°
7 mm
Chủ Nhật
23/08
Có mưa
21° | 27°
8.8 mm
Thứ Hai
24/08
Có mưa
21° | 24°
13.6 mm
Thứ Ba
25/08
Có mưa
21° | 24°
14.8 mm
Thứ Tư
26/08
Có mưa
21° | 26°
9.6 mm
Thứ Năm
27/08
Có mưa
21° | 26°
11.4 mm
Thứ Sáu
28/08
Có mưa
21° | 26°
10.2 mm

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nghị Đức 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nghị Đức trong 7 ngày tới

Từ 15/08/2026 đến 21/08/2026, nhiệt độ tại Xã Nghị Đức dự báo dao động từ 20°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 20/08 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Tư 19/08 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 196.4 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 18/08 (~37.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

25°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
196.4
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nghị Đức ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (16/08): Có mưa; nhiệt độ từ 21°C đến 24°C; lượng mưa dự báo khoảng 15.5 mm.
Hiện tại Xã Nghị Đức mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 23°C, độ ẩm 100%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (20/08) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Tư (19/08) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (18/08), khoảng 37.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (15/08): Mưa rào, 21–24°C, mưa ~26.7 mm; Chủ Nhật (16/08): Có mưa, 21–24°C, mưa ~15.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Năm (20/08). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nghị Đức là 56 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 23°C, nhưng do độ ẩm 100% nên cảm giác thực tế khoảng 27°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nghị Đức, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

1 Bảo Lộc

phường

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đa Mi
86.2 mm
2 TLBT-Đaguiry (1)
60.8 mm
3 Đạ MRi 1
58.2 mm
4 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
54 mm
5 B'Lá - Bảo Lâm
52.8 mm
6 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
50.2 mm
7 B'Lá
42.4 mm
8 La Dạ 2
39.4 mm
9 Tân Rai
36.8 mm
10 TLBT-Sông Quao (2)
36.6 mm
11 Lộc Thành
36.4 mm
12 Lộc Tân - Bảo Lâm
35.4 mm
13 Lộc Thành - Bảo Lâm
35.4 mm
14 Đoàn Kết
35.2 mm
15 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
33 mm
16 Đạ Ploa 1
31 mm
17 Nhà máy Hàm Thuận
30 mm
18 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
28.2 mm
19 Xã Đam'bri - Bảo Lộc
26 mm
20 Đập tràn Hàm Thuận
25.8 mm
21 Đạ Ploa - Đạ Huoai
25.8 mm
22 Lộc Ngãi 3
25.6 mm
23 Hòa Bắc
23.4 mm
24 Hòa Bắc - Di Linh
21 mm
25 Lộc Phú - Bảo Lâm
20.8 mm
26 Gia An
19.2 mm
27 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
18.2 mm
28 TLBT-Sông Quao (1)
17.4 mm
29 Tân Thượng - Di Linh
16.8 mm
30 Tân Lâm
16.2 mm
31 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
15.6 mm
32 Bảo Lộc
14 mm
33 Đức Phú
14 mm
34 Hồ Đa Glé
14 mm
35 Gung Ré
13.2 mm
36 Liên Đầm
12.8 mm
37 Sơn Điền
12.8 mm
38 Sơn Điền PCTT
11.2 mm
39 Lộc Sơn - Bảo Lộc
10.8 mm
40 Lộc Ngãi
10.8 mm
41 TLBT-Suối Đá (2)
10 mm
42 TLBT-Sông Khán (1)
9.6 mm
43 TLBT-Sông Khán (2)
9.2 mm
44 Di Linh
8.6 mm
45 Dân Hiệp
8.4 mm
46 Đinh Trang Hòa
8.2 mm
47 Mỹ Đức
7.6 mm
48 Đức Hạnh
6.8 mm
49 Tân Nghĩa - Di Linh
6.4 mm
50 TLBT-Suối Đá (1)
6.4 mm
51 Đại Nga
6.2 mm
52 Cẩm Mỹ
5.8 mm
53 Bảo Thuận - Di Linh
5.8 mm
54 TLBT-Sông Quao (3)
5.6 mm
55 Bảo Thuận 2
5.6 mm
56 Di Linh
5.2 mm
57 Đạ Tẻh
5.2 mm
58 Đạ Kho
5 mm
59 Gia Hiệp
4.4 mm
60 Đinh Trang Thượng - Di Linh
4 mm
61 TLBT-Hộc Tám (1)
4 mm
62 Hoài Đức - Lâm Hà
3.4 mm
63 Quốc Oai - Đạ Tẻh
3.2 mm
64 TLBT-Cẩm Hang (1)
3.2 mm
65 Tiên Hoàng - Cát Tiên
2.8 mm
66 TLBT-Sông Móng (1)
2.6 mm
67 Nam Ninh - Cát Tiên
2.4 mm
68 Đức Thuận
2.2 mm
69 Hồ Trà Tân
1.8 mm
70 Phước Cát 2 - Cát Tiên
1.8 mm
71 An Nhơn - Đạ Tẻh
1.6 mm
72 Gia Viễn - Cát Tiên
1.4 mm
73 TLBT-Ba Bàu (2)
1.4 mm
74 Thanh Sơn 1
1 mm
75 La Ngà
1 mm
76 Tân Đức
1 mm
77 TLBT-Ba Bàu (1)
1 mm
78 TLBT-Sông Phan (1)
1 mm
79 TLBT-Đủ Đủ (1)
1 mm
80 TLBT-Ba Bàu (3)
1 mm
81 Hương Lâm - Đạ Tẻh
1 mm
82 Đa Kai
0.8 mm
83 Đăk Lua 4
0.6 mm
84 Đức Phổ - Cát Tiên
0.6 mm
85 Túc Trưng
0.4 mm
86 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
0.4 mm
87 Bắc Ruộng
0.4 mm
88 TLBT-Sông Dinh 3 (1)
0.4 mm
89 TLBT-Cà Giang (1)
0.4 mm
90 TLBT-LT Sông Dinh (1)
0.4 mm
91 Hồ Sông Phan
0.2 mm
92 Tiến Thành
0.2 mm
93 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0 mm
94 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
95 Tân Lập
0 mm
96 Hàm Cần
0 mm
97 Ku Kê
0 mm
98 Đạ Pal - Đạ Tẻh
0 mm
99 TLBT-Sông Dinh 3 (3)
0 mm
100 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
Đã sao chép liên kết!