Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết 1 Bảo Lộc

Thứ Ba, 01/09/2026 - 10:00:47

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 23°C
Mưa phùn
Gió
23km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
93%
US AQI
30

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
10:00
22°C
%
11:00
22°C
%
12:00
23°C
%
13:00
24°C
%
14:00
23°C
%
15:00
23°C
%
16:00
22°C
%
17:00
21°C
%
18:00
21°C
%
19:00
21°C
%
20:00
21°C
%
21:00
21°C
%
22:00
21°C
%
23:00
21°C
%
00:00
21°C
%
01:00
21°C
%
02:00
21°C
%
03:00
21°C
%
04:00
21°C
%
05:00
21°C
%
06:00
21°C
%
07:00
21°C
%
08:00
22°C
%
09:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
01/09
Có mưa
20° | 24°
11.8 mm
Thứ Tư
02/09
Có mưa
20° | 25°
8.2 mm
Thứ Năm
03/09
Có mưa
21° | 24°
12.5 mm
Thứ Sáu
04/09
Mưa rào
20° | 24°
26 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
21° | 24°
13.2 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
21° | 24°
13.2 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
21° | 25°
7 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
21° | 24°
12 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
21° | 25°
15 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
21° | 24°
15.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
21° | 25°
18.6 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
21° | 23°
24 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
21° | 24°
19 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
21° | 24°
11.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại 1 Bảo Lộc, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng 1 Bảo Lộc
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường 1 Bảo Lộc 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường 1 Bảo Lộc trong 7 ngày tới

Từ 01/09/2026 đến 07/09/2026, nhiệt độ tại Phường 1 Bảo Lộc dự báo dao động từ 20°C đến 25°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 07/09 (25°C), mức thấp nhất vào Thứ Ba 01/09 (20°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 91.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 04/09 (~26 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

25°
Cao nhất
20°
Thấp nhất
91.9
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường 1 Bảo Lộc ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (02/09): Có mưa; nhiệt độ từ 20°C đến 25°C; lượng mưa dự báo khoảng 8.2 mm.
Hiện tại Phường 1 Bảo Lộc mưa phùn, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (07/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 25°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Ba (01/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 20°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (04/09), khoảng 26 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 21–24°C, mưa ~13.2 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 21–24°C, mưa ~13.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường 1 Bảo Lộc là 30 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 23°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường 1 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Lâm Đồng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

2 Bảo Lộc

phường

3 Bảo Lộc

phường

B’Lao

phường

Bắc Bình

Bắc Gia Nghĩa

phường

Bắc Ruộng

Bảo Lâm 1

Bảo Lâm 2

Bảo Lâm 3

Bảo Lâm 4

Bảo Lâm 5

Bảo Thuận

Bình Thuận

phường

Cam Ly - Đà Lạt

phường

Cát Tiên

Cát Tiên 2

Cát Tiên 3

Cư Jút

D’Ran

Di Linh

Đạ Huoai

Đạ Huoai 2

Đạ Huoai 3

Đạ Tẻh

Đạ Tẻh 2

Đạ Tẻh 3

Đắk Mil

Đắk Sắk

Đắk Song

Đắk Wil

Đam Rông 1

Đam Rông 2

Đam Rông 3

Đam Rông 4

Đinh Trang Thượng

Đinh Văn Lâm Hà

Đơn Dương

Đông Gia Nghĩa

phường

Đông Giang

Đồng Kho

Đức An

Đức Lập

Đức Linh

Đức Trọng

Gia Hiệp

Hải Ninh

Hàm Kiệm

Hàm Liêm

Hàm Tân

Hàm Thắng

phường

Hàm Thạnh

Hàm Thuận

Hàm Thuận Bắc

Hàm Thuận Nam

Hiệp Thạnh

Hòa Bắc

Hòa Ninh

Hòa Thắng

Hoài Đức

Hồng Sơn

Hồng Thái

Ka Đô

Kiến Đức

Krông Nô

La Dạ

La Gi

phường

Lạc Dương

Lâm Viên - Đà Lạt

phường

Lang Biang - Đà Lạt

phường

Liên Hương

Lương Sơn

Mũi Né

phường

Nam Ban Lâm Hà

Nam Dong

Nam Đà

Nam Gia Nghĩa

phường

Nam Hà Lâm Hà

Nâm Nung

Nam Thành

Nghị Đức

Nhân Cơ

Ninh Gia

Phan Rí Cửa

Phan Sơn

Phan Thiết

phường

Phú Quý

đặc khu

Phú Sơn Lâm Hà

Phú Thủy

phường

Phúc Thọ Lâm Hà

Phước Hội

phường

Quảng Hòa

Quảng Khê

Quảng Lập

Quảng Phú

Quảng Sơn

Quảng Tân

Quảng Tín

Quảng Trực

Sơn Điền

Sơn Mỹ

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Nhân Cơ, Đăk R'lấp
80.2 mm
2 Tân Rai
73.8 mm
3 B'Lá - Bảo Lâm
61.8 mm
4 Lộc Ngãi 3
58.4 mm
5 Nghĩa Thắng, Đăk R'lấp
55.8 mm
6 B'Lá
55.8 mm
7 Hưng Bình, Đăk R'lấp
55.2 mm
8 Đăk Sin
55 mm
9 Đập, thủy điện Đăk Sin 1
54.2 mm
10 Đạo Nghĩa 2
53.4 mm
11 Hồ Thôn 4 Lộc Bắc
51.8 mm
12 Tân Lâm
50.4 mm
13 Kiến Thành, Đăk R'lấp
50 mm
14 Lộc Thành - Bảo Lâm
49.6 mm
15 Lộc Tân - Bảo Lâm
48.8 mm
16 Đăk Ngo, Tuy Đức
48.8 mm
17 Hồ Đa Glé
48.4 mm
18 Quảng Tín, Đăk R'lấp
48.4 mm
19 Đạo Nghĩa
44.4 mm
20 Tân Thượng - Di Linh
43.6 mm
21 Đăk R'Moan, Gia Nghĩa
43.2 mm
22 Đinh Trang Thượng - Di Linh
42.2 mm
23 Quảng Thành, Gia Nghĩa
42.2 mm
24 Lộc Phú - Bảo Lâm
42 mm
25 Đăk Ru, Đăk R'lấp
37.8 mm
26 Nghĩa Trung, Gia Nghĩa
35.2 mm
27 Lộc Lâm - Bảo Lâm
34.8 mm
28 Đăk Wer, Đăk R'lấp
33.2 mm
29 Lộc Ngãi
33.2 mm
30 Quảng Khê
28.6 mm
31 Đồng Nai Thượng - Cát Tiên
26.8 mm
32 Tân Nghĩa - Di Linh
23.6 mm
33 Đắk Som, Đăk G'Long
22.8 mm
34 Đạ Ploa 1
21.2 mm
35 Suối Vàng
20.4 mm
36 Hoài Đức - Lâm Hà
17.4 mm
37 Đèo Bảo Lộc - Bảo Lộc
16.2 mm
38 Gia Hiệp
16.2 mm
39 Quốc Oai - Đạ Tẻh
15.8 mm
40 Nhà máy Hàm Thuận
14.8 mm
41 Bảo Lộc
14 mm
42 Tân Hà - Lâm Hà
13.8 mm
43 Đạ K'Nàng - Đam Rông
11.2 mm
44 Thị trấn Cát Tiên - Cát Tiên
11 mm
45 Lộc Sơn - Bảo Lộc
10.6 mm
46 Phúc Thọ - Lâm Hà
9.8 mm
47 Bảo Thuận 2
9.4 mm
48 Bảo Thuận - Di Linh
9.4 mm
49 Di Linh
9.2 mm
50 Đức Phổ - Cát Tiên
9.2 mm
51 Hòa Bắc - Di Linh
8.8 mm
52 Đại Nga
8.8 mm
53 Liên Đầm
8.4 mm
54 Di Linh
8.2 mm
55 Đạ Ploa - Đạ Huoai
8 mm
56 Hòa Bắc
7.6 mm
57 An Nhơn - Đạ Tẻh
7 mm
58 Đinh Trang Hòa
6.8 mm
59 Lộc Thành
6.2 mm
60 Đạ Kho
5.4 mm
61 Đập tràn thủy điện Bảo Lộc
5.2 mm
62 Đoàn Kết
5.2 mm
63 Gung Ré
5 mm
64 Thị trấn Ma Đa Gui - Đạ Huoai
4.8 mm
65 Đạ Đờn - Lâm Hà
4.6 mm
66 Đạ Pal - Đạ Tẻh
3.8 mm
67 Mỹ Đức
3.8 mm
68 Đạ MRi 1
3.6 mm
69 Hương Lâm - Đạ Tẻh
3.6 mm
70 Thị trấn Đạ M'Ri - Đạ Huoai
3 mm
71 Nam Ban
3 mm
72 Phi Tô - Lâm Hà
3 mm
73 Đăk Lua 4
2.8 mm
74 La Dạ 2
2.6 mm
75 Tiên Hoàng - Cát Tiên
2.4 mm
76 Đa Mi
2 mm
77 Gia An
1.8 mm
78 Đạ Tẻh
1.6 mm
79 Bắc Ruộng
1.4 mm
80 Đập tràn Hàm Thuận
1.4 mm
81 Gia Viễn - Cát Tiên
1.4 mm
82 Nam Ninh - Cát Tiên
1.4 mm
83 Đức Phú
1 mm
84 Đạ Tồn - Đạ Huoai
0.8 mm
85 Đa Kai
0.8 mm
86 Sơn Điền PCTT
0.6 mm
87 TLBT-Đaguiry (1)
0.6 mm
88 Sơn Điền
0.4 mm
89 TLBT-Sông Quao (2)
0.2 mm
90 Ninh Loan - Đức Trọng
0.2 mm
91 TLBT-Sông Quao (1)
0.2 mm
92 Đại Lào - Bảo Lộc
0 mm
93 Ku Kê
0 mm
94 TLBT-Sông Quao (3)
0 mm
95 Dân Hiệp
0 mm
96 TLBT-Sông Khán (1)
0 mm
97 Đức Hạnh
0 mm
98 Quảng Ngãi - Cát Tiên
0 mm
99 Hồ Trà Tân
0 mm
100 TLBT-Suối Đá (2)
0 mm
Đã sao chép liên kết!